Bài dạy lớp 2 tuần 3

Tập đọc

BẠN CỦA NAI NHỎ

I. MỤC TIÊU :

1. Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ:Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người.

2. Kỹ năng: Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ. Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm. Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện.Biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm.

3. Thái độ: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người

II. CHUẨN BỊ :

- GV: Tranh- Bảng phụ

- HS: SGK

 

doc18 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 23/12/2014 | Lượt xem: 607 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài dạy lớp 2 tuần 3, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 3 Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007 Tập đọc BẠN CỦA NAI NHỎ I. MỤC TIÊU : Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ:Nhớ được các đức tính của bạn Nai Nhỏ: khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu người. Kỹ năng: Đọc đúng các tiếng từ dễ lẫn do phương ngữ. Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, phẩy giữa các cụm. Biết đọc phân biệt lời của nhân vật với lời dẫn chuyện.Biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm. Thái độ: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người II. CHUẨN BỊ : GV: Tranh- Bảng phụ HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Mít làm thơ Mít là một người ntn? Mít có điểm gì tốt? Ai dạy Mít làm thơ? 3. Bài mới Giới thiệu bài: (1’) v Hoạt động 1: Luyện đọc và tìm hiểu ý khái quát Mục tiêu: HS nghe và nhớ nội dung của bài. Phương pháp: Thầy đọc mẫu toàn bài Tóm nội dung v Hoạt động 2: Luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa từ Mục tiêu: HS đọc được từng câu, tùng đoạn và toàn bài. Phương pháp: Luyện đọc từng câu Nêu các từ cần luyện đọc Nêu các từ khó hiểu Luyện đọc đoạn Thầy nhận xét, hướng dẫn HS - Hát - HS đọc bài - HS nêu - Hoạt động lớp - HS chú ý nghe thầy đọc và tóm nội dung câu chuyện - Hoạt động cá nhân, nhóm - HS đọc - Lớp nhận xét - Lớp đọc đồng thanh TIẾT 2 v Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài Mục tiêu : Hiểu được nội dung của bài. Phương pháp: HS đọc thầm đoạn 1 + TLCH Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu? Cha Nai Nhỏ nói gì? Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn? Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên 1 điểm tốt của bạn ấy. Em thích nhất điểm nào? Vì sao? Thầy nêu câu hỏi HS thảo luận Theo em người bạn ntn là người bạn tốt? GV chốt v Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm Mục tiêu: Đọc được diễn cảm toàn bài. Phương pháp: Hướng dẫn HS cách đọc và cho HS đọc. 4. Củng cố – Dặn dò (3’) Đọc xong câu chuyện, em biết được vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng của mình đi chơi xa? Luyện đọc thêm. Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ Hoạt động lớp - HS đọc thầm - Đi ngao du thiên hạ, đi chơi khắp nơi cùng với bạn - Cha không ngăn cản con. Nhưng con hãy kể cho cha nghe về bạn của con - HĐ 1: Lấy vai hích đổ hòn đá to chặn ngang lối đi. - HĐ 2: Nhanh trí kéo Nai chạy trốn con thú dữ đang rình sau bụi cây. - HĐ 3: Lao vào lão Sói dùng gạc húc Sói ngã ngửa để cứu Dê non - “Dám liều vì người khác”, vì đó là đặt điểm của người vừa dũng cảm, vừa tốt bụng. - HS thảo luận trả lời - Hoạt động cá nhân - HS đọc - Bởi vì cha Nai Nhỏ biết được Nai Nhỏ có người bạn: “Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn và sẵn lòng cứu người khác. Rút kinh nghiệm : Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2007 Toán KIỂM TRA I – MỤC TIÊU : - Kiến thức : Nhớ lại các kiến thức đã học. - Kĩ năng : Thực hiện tính đúng cộng, trừ, tìm số và giải toán. - Thái độ: HS yêu thích môn học. II – CHUẨN BỊ : - GV : Đề kiểm tra . - HS : Vở kiểm tra. III – HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Đề kiểm tra: 1 – Đặt tính rồi tính: 32 + 24 40 + 37 64 – 12 86 – 43 2 – Trong vườn có 23 cây cam và 42 cây quýt. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và quýt? Đáp án: 1 – Đặt tính đúng được 1 điểm. Làm tính đúng được 0,5 điểm ( 6 điểm) 32 40 64 86 + 24 + 37 - 12 - 43 56 77 52 43 2- Giải toán : 3 điểm Giải Số cây cam và quýt trong vườn có tất cả là: ( 0,75 đ) 23 + 42 = 65 ( cây) ( 2 điểm) Đáp số : 65 cây (0,25 điểm) - Trình bày sạch sẽ 1 điểm Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2007 Luyện từ và câu TỪ CHỈ SỰ VẬT (DANH TỪ) . CÂU KIỂU AI LÀ GÌ? I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Bước đầu làm quen với thuật ngữ: Danh từ, nhận biết được danh từ trong lời nói. Biết đặt câu theo mẫu: Ai? – là gì? 2)Kỹ năng: Tìm những từ chỉ về danh từ. 3)Thái độ: Yêu thích môn học. II. CHUẨN BỊ : GV: Tranh – bảng phụ: câu mẫu HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) - GV hỏi một số câu về bài cũ. 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Luyện tập * MT: Tìm đựơc các từ chỉ sự vật * PP: Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tập Cho HS đọc và chỉ tay vào tranh những từ chỉ người, đồ vật, loài vật, cây cối. GV giới thiệu khái niệm về danh từ SGK, v Hoạt động 2: Thực hành * MT: Tìm được các từ chỉ sự vật * PP: Bài 2: Thầy cho mỗi nhóm tìm các danh từ + Nhóm 1: 2 cột đầu SGK + Nhóm 2: 2 cột sau SGK v Hoạt động 3: Làm quen với câu * MT: Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? * PP: Thầy hướng dẫn HS nắmyêu cầu bài tập Khuyến khích HS đặt câu về chủ đề bạn bè. Thầy nhận xét chung 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Đặt câu theo mẫu: Ai? – là gì? Chuẩn bị: LT & C Tuần 4 - Hát - HS nêu Hoạt động lớp, cá nhân - HS nêu - HS đọc Hoạt động nhóm, lớp - HS thảo luận - Đại diện nhóm lên trình bày.Nhận bộ thẻ từ gắn vào bảng phụ. Hoạt động cá nhân, lớp - HS đặt câu theo mẫu - HS đặt câu Rút kinh nghiệm : Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2007 Chính tả BẠN CỦA NAI NHỎ I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Chép chính xác nội dung tóm tắt truyện của Nai Nhỏ. Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu. 2)Kỹ năng: Củng cố quy tắc chính tả ng / ngh , phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh Ch/ Tr , dấu hỏi, dấu ngã 3)Thái độ: Yêu thích môn Tiếng Việt. II. CHUẨN BỊ : GV: Bảng lớp viết sẵn bài tập chép. Bút dạ, giấy khổ to HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Làm việc thật là vui 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Tìm hiểu bài * MT: Tìm được từ khó trong bài và viết đúng. * PP: GV đọc bài trên bảng Hướng dẫn nắm nội dung bài Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu? Chữ đầu câu viết thế nào? Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào? Cuối câu có dấu câu gì? Hướng dẫn HS viết từ khó v Hoạt động 2: Viết bài vào vở * MT: HS viết bài đúng và sạch sẽ * PP: - GV hướng dẫn HS viết bài vào vở. v Hoạt động 3: Làm bài tập chính tả * MT: Củng cố quy tắc chính tả. * PP: GV hướng dẫn HS làm bài vào VBT. 4. Củng cố – Dặn dò(2’) Chuẩn bị: Gọi bạn - Hát Hoạt động lớp - 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại bài chép - 4 câu - Viết hoa chữ cái đầu - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng - Dấu chấm - HS viết bảng con Hoạt động cá nhân - HS nhìn bảng nghe GV đọc Hoạt động lớp - HS thi đua làm bài. - v Rút kinh nghiệm: Thứ ngày tháng 09 năm 2007 Tự nhiên xã hội HỆ CƠ I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Nhận biết vị trí và tên gọi của 1 số cơ của cơ thể 2)Kỹ năng: Biết được cơ nào cũng có thể co và duỗi được, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể cử động được. 3)Thái độ: HS có ý thức về các cách giúp cơ phát triển và săn chắc. II. CHUẨN BỊ : GV: Mô hình (tranh) hệ cơ Hai bộ tranh hệ cơ và 2 bộ thẻ chữ có ghi tên 1 số cơ HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Bộ xương Đặt câu hỏi cho HS nhớ và nêu lại bài. 3. Bài mới Hệ cơ Giới thiệu: (2’) v Hoạt động 1: Giới thiệu hệ cơ * MT: Nhận biết vị trí của một số cơ. * PP: Yêu cầu HS quan sát tranh 1. GV nói tên 1 số cơ: Cơ mặt, cơ mông . . . GV chỉ vị trí 1 số cơ trên mô hình Kết luận: Cơ thể gồm nhiều loại cơ khác nhau. Nhờ bám vào xương mà cơ thể cử động được. v Hoạt động 2: Sự co giãn của các cơ. * MT: Biết được sự co giãn của cơ. * PP: Yêu cầu HS làm động tác gập cánh tay, quan sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ cánh tay. Làm động tác duỗi cánh tay và mô tả xem nó thay đổi ntn so với khi co lại? Kết luận: Khi co cơ ngắn và chắc hơn. Khi duỗi cơ dài ra và mềm hơn. Yêu cầu HS ngửa cổ, cúi gập người, ưỡn ngực + Khi bạn ngửa cổ phần cơ nào co, phần cơ nào duỗi. + Khi ưỡn ngực, cơ nào co, cơ nào giãn. v Hoạt động 3: Làm thế nào để cơ phát triển tốt, săn chắc? * MT: Biết cách giúp cơ phát triển tốt. * PP: Chúng ta phải làm gì để giúp cơ phát triển săn chắc? Những việc làm nào có hại cho hệ cơ? * Chốt: Nêu lại những việc nên làm và không nên làm để cơ phát triển tốt. 4. Củng cố – Dặn dò (5’) Trò chơi tiếp sức Chuẩn bị:Làm gì để xương và cơ phát triển tốt? - Hát - HS nêu Hoạt động lớp - HS quan sát. - HS gọi tên cơ đó. Hoạt động lớp - HS thực hiện và trao đổi với bạn bên cạnh. - HS thực hiện - HS làm từng động tác. - Phần cơ sau gáy co, phần cơ phía trước duỗi. - Cơ lưng co, cơ ngực giãn Hoạt động lớp - Tập thể dục thể thao, làm việc hợp lí, ăn đủ chất . . . - Nằm ngồi nhiều, chơi các vật sắc, nhọn, ăn không đủ chất . . . v Rút kinh nghiệm: Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2007 Toán PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10 I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục) . Củng cố xem giờ đúng trên đồng hồ 2)Kỹ năng: Đặt tính cộng theo cột đúng, chính xác. Xem giờ đúng trên đồng hồ một cách thành thạo 3)Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác nhanh nhẹn II. CHUẨN BỊ : GV: SGK + Bảng cài + que tính HS: 10 que tính III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Nhận xét bài kiểm tra 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10 * MT: Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 * PP: GV hướng dẫn HS thực hành tính trên que tính. Yêu cầu HS nêu cách tính các phép cộng khác. v Hoạt động 2: Thực hành * MT: HS đặt tính đúng, xem được đồng hồ * PP: Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: HS tự làm và tự chữa Bài 2: Tính Thầy hướng HS đặt tính sao cho các chữ số thẳng cột (0 ở hàng đơn vị, 1 ở hàng chục) Bài 3: Tính nhẩm: Thầy lưu ý HS ghi ngay kết quả phép tính bên phải dấu =, không ghi phép tính trung gian. Bài 4: Đồng hồ chỉ mấy giờ? Thầy yêu cầu HS quan sát đồng hồ rồi ghi giờ ở dưới. 4. Củng cố – Dặn dò (3’) Chuẩn bị: 26 + 4; 36 + 24 - Hát Hoạt động lớp _ HS thực hiện theo yêu cầu. Hoạt động lớp - HS nêu - HS thực trên SGK. _ HS nêu yêu cầu - HS thực hiện đặt tính trên bảng con và làm vở. - HS nêu yêu cầu. - HS lần lượt nêu. - HS nêu đề bài. - HS ghi giờ vào bảng con. Rút kinh nghiệm : Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2007 Tập đọc GỌI BẠN I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Hiểu nội dung bài thơ, hiểu nghĩa của các từ trong bài 2)Kỹ năng: Đọc đúng các tiếng, từ dễ viết sai..Biết ngắt nhịp hợp lý ở từng câu thơ. Nghĩa hơi sau mỗi khổ, biết đọc nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng 3)Thái độ: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng II. CHUẨN BỊ : GV: Tranh + bảng phụ HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Danh sách HS tổ 1 lớp 2A 3. Bài mới Giới thiệu: 1’ v Hoạt động 1: Luyện đọc * MT: Đọc đúng các tiếng, từ, câu, đoạn * PP: GV đọc mẫu Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ. Nêu các từ luyện đọc Luyện đọc ngắt nhịp câu thơ. Luyện đọc từng khổ và toàn bài v Hoạt động 2: Tìm hiểu bài * MT: Hiểu được nôi dung của bài. * PP: Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu? Vì sao Bê Vàng phải đi lấy cỏ? Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng làm gì? Đến bây giờ em còn nghe Dê Trắng gọi bạn không? v Hoạt động 3: Luyện đọc * MT: HS đọc diễn cảm và thuộc lòng bài thơ * PP: GV hướng dẫn HS đọc thuộc bài thơ. Hướng dẫn HS cách nhấn giọng bài thơ. 4. Củng cố – Dặn dò (3’) Đọc xong bài thơ em có nhận xét gì về tình bạn giữa Bê Vàng và Dê Trắng? Chuẩn bị: Bím tóc đuôi sam - Hát Hoạt động cá nhân, lớp - HS lắng nghe - Mỗi HS đọc 1 câu liên tiếp đến hết bài - HS đọc - HS đọc từng đoạn và cả bài. Hoạt động nhóm - Sống trong rừng xanh sâu thẳm - Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô, đôi bạn không còn gì để ăn. - Thương bạn chạy tìm khắp nơi. - Dê Trắng vẫn gọi bạn “Bê! Bê!” Hoạt động lớp - HS đọc - HS đọc diễn cảm toàn bài. - Bê Vàng và Dê Trắng rất thương nhau/ Đôi bạn rất quí nhau. Rút kinh nghiệm : Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2007 Toán 26 + 4 ; 36 + 24 I. MỤC TIÊU : 1) Kiến thức: Giúp HS : Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 + 4. Củng cố cách giải toán có lời văn 2)Kỹ năng: Rèn làm tính đúng, nhanh 3)Thái độ: Cẩn thận, khoa học. II. CHUẨN BỊ : GV: Que tính + bảng cài, bảng phụ - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Phép cộng có tổng bằng 10 3. Bài mới Giới thiệu: 1’ v Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 26 + 4, 36 + 4 * MT: Thực hiện được phép cộng có nhớ. * PP: Nêu: Có 26 que tính, thêm 4 que tính nữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu tính? Thầy thao tác với que tính trên bảng Hướng dẫn HS cách đặt tính v Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 36 + 24 * MT : Thực hiện được phép cộng có nhớ * PP: - Nêu bài toán: Có 36 que tính. Thêm 24 que tính nữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính? - GV thao tác trên que tính. GV hướng dẫn HS cách đặt tính. v Hoạt động 3: Thực hành * MT : Thực hiện được phép cộng có nhớ . * PP: Bài 1: Tính Cho HS làm vào bảng con bài a Bài 2: - Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài và làm bài vào vở 4. Củng cố – Dặn dò (3’) Chuẩn bị: Luyện tập - Hát Hoạt động lớp - HS thao tác trên que tính - Thực hiện đặt tính vào bảng con Hoạt động lớp - HS thao tác trên vật thật - Thực hiện đặt tính vào bảng con. Hoạt động cá nhân. - HS nêu - HS làm bài a vào bảng con - HS đọc đề - HS làm bài – sửa bài Rút kinh nghiệm : Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2007 Tập viết B – Bạn bè sum họp I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ. Viết B (cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định. 2)Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy. 3)Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận II. CHUẨN BỊ : GV: Chữ mẫu B. Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ. HS: Bảng, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Yêu cầu HS viết lại chữ Ă, Â. 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa * MT: Biết viết chữ B đúng con chữ * PP: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét. Chữ B cao mấy li? Gồm mấy đường kẻ ngang? Viết bởi mấy nét? GV chỉ vào chữ B và miêu tả GV viết bảng lớp. GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết. HS viết bảng con. v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng. * MT: Viết đúng độ cao các chữ trong câu. * PP: Giới thiệu câu: Bạn bè sum họp Quan sát và nhận xét: Nêu độ cao các chữ cái. Cách đặt dấu thanh ở các chữ. Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào? GV viết mẫu chữ: B ạn lưu ý nối nét B và an HS viết bảng con v Hoạt động 3: Viết vở * MT: Viết được toàn bài đúng độ cao của chữ. * PP: GV nêu yêu cầu viết. GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém. 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Chuẩn bị chữ C - Hát - HS viết bảng con. Hoạt động lớp - 5 li - 6 đường kẻ ngang. - 2 nét - HS quan sát - HS tập viết trên bảng con Hoạt động lớp - HS đọc câu - B, b, h: 2,5 li; p: 2 li; s: 1,25 li; a, n, e, u, m, o, : 1 li - (.) dưới a và o ; (\) trên e - Khoảng chữ cái o - HS viết bảng con Hoạt động cá nhân - HS viết vở Rút kinh nghiệm : Thứ ngày tháng 09 năm 2007 Đạo đức BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: HS hiểu: Khi có lỗi phải nhận và sửa lỗi, như thế mới là người dũng cảm, trung thực, nhờ đó sẽ mau tiến bộ 2)Kỹ năng: Biết tự đánh giá việc nhận và sửa lỗi của bản thân và bạn bè, biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi. 3) Thái độ: Có thái độ trung thực khi xin lỗi và mong muốn sửa lỗi. Biết quí trọng các bạn biết nhận và sửa lỗi, không tán thành những bạn không trung thực. II. CHUẨN BỊ : GV: SGK + phiếu thảo luận + tranh minh họa HS: Dụng cụ phục vụ trò chơi sắmvai III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (4’) Học tập sinh hoạt đúng giờ 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Kể chuyện “Cái bình hoa” * MT: Hiểu được khi có lỗi phải biết nhận lỗi. * PP: GV kể “Từ đầu đến . . . không còn ai nhớ đến chuyện cái bình vở” dừng lại. Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì sau đó? Thầy kể đoạn cuối câu chuyện v Hoạt động 2: Thảo luận nhóm * MT: Biết được việc nhận lỗi là tốt. * PP: Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi. Chốt ý v Hoạt động 3: Làm bài tập 1:( trang 8 SGK) * MT: Thực hành được việc nhận lỗi và sửa lỗi. * PP: Cho HS nêu yêu cầu và hường dẫn làm. 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Ghi nhớ trang 8 Chuẩn bị: Thực hành - Hát Hoạt động lớp, hóm, cá nhân - HS thảo luận nhóm, phán đoán phần kết - HS trình bày Hoạt động nhóm - Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả thảo luận trước lớp - HS chú ý lắng nghe - HS đọc ghi nhớ trang 8 Hoạt động cá nhân - HS nêu đề bài và làm bài. - Rút kinh nghiệm : Thứ năm ngày 21 tháng 09 năm 2006 Toán LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : Kiến thức: Giúp HS củng cố kiến thức về cộng có tổng bằng 10, 26 + 4 và 36 + 24, giải toán có lời văn bằng phép cộng, dm, cm. Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính nhẩm, tính viết Thái độ: Tính cẩn thận, chính xác II. CHUẨN BỊ : GV: Đồ dùng phục vụ đồ chơi, bảng phụ, bộ thực hành Toán HS: Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (4’) 26 + 4, 36 + 24 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Thực hiện phép cộng có tổng bằng 10 và dạng 26 + 4, 36 + 24. * MT: Thực hiện được phép cộng có nhớ. * PP: Bài 1: Nêu kết quả tính. Bài 2: Nêu kết quả tính. Bài 3: Thực hiện cách đặt tính. v Hoạt động 2: Giải toán có lời văn, tìm tổng độ dài 2 đoạn thẳng. * MT: Thực hiện được giải toán có lời văn. * PP: Bài 4: Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài. Bài 5: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và gọi tên các đoạn thẳng trong hình. 0 A ----------------------------------------------------- B 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Trò chơi xây nhà. Chuẩn bị: 9 + 5 - Hát Hoạt động lớp, nhóm - Thi đua tiếp sức - Tính nhẩm và ghi ngay kết quả. - Thực hiện tính từ phải sang trái: Hoạt động lớp, nhóm - 1 HS đọc đề bài - Trình bày lời giải - Đoạn AO, OB, AB - Thực hiện phép tính: 7 cm + 3 cm = 10 cm - Thực hiện trò chơi. v Rút kinh nghiệm: Thứ năm ngày 20 tháng 09 năm 2007 Chính tả GỌI BẠN I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Nghe viết đúng các khổ thơ 2, 3 của bài. 2)Kỹ năng: Biết viết hoa các chữ cái đầu tên bài thơ. Viết hoa danh từ riêng. Trình bày 2 khổ thơ đúng qui định .Cũng cố qui tắc viết ng/ ngh, viết đúng các âm thanh dễ lẫn. 3)Thái độ: Tính cẩn thận, chăm chỉ, rèn chữ. II. CHUẨN BỊ : GV: Tranh + Từ + Bảng phụ HS: Vở + bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Bạn của Nai Nhỏ. 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết * MT: Viết được bài đúng chính tả. * PP: GV đọc 2 khổ thơ cuối. Hướng dẫn nắm nội dung. Trong bài có những chữ nào viết hoa? Vì sao? Có mấy dòng để trống? Để trống làm gì? Tiếng gọi của Dê Trắng được đánh dấu bằng những dấu gì? Nêu các từ khó viết Thầy đọc cho HS viết bài vào vở à Lưu ý cách trình bày. v Hoạt động 2: Làm bài tập * MT : Điền đúng các từ. * PP: Điền chữ trong ngoặc vào chỗ trống Điền chữ trong ngoặc vào chỗ trống 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Chuẩn bị: Bím tóc đuôi sam - Hát Hoạt động lớp - HS trả lời - HS nêu. - 2 dòng: Ngăn cách đầu bài với khổ thơ 2, giữa khổ 2 vàkhổ 3 - Đặt sau dấu hai chấm trong dấu mở ngoặc và đóng ngoặc kép. - HS viết bảng con - HS viết, sửa bài Hoạt động lớp - HS chọn và gắn thẻ chữ - HS luyện phát âm đúng v Rút kinh nghiệm: Thứ sáu ngày 21 tháng năm 2007 Tập làm văn SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI.LẬP DANH SÁCH HỌC SINH I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Biết sắp xếp lại các bức tranh đã cho, biết tóm tắt nội dung các tranh bằng 1,2 câu. Biết sắp xếp các câu trong bài theo đúng trình tự diễn biến sự việc. Biết vận dụng kiến thức đã học để lập bảng danh sách theo mẫu. 2)Kỹ năng: Rèn cách trình bày và sử dụng lời văn cho phù hợp 3)Thái độ: Yêu thích môn học II. CHUẨN BỊ : GV:Tranh + bảng phụ HS:Vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’)Tự thuật 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Làm bài tập * MT: Xếp được tranh theo nội dung câu chuyện * PP: Bài 1: GV cho HS xếp lại thứ tự tranh. Yêu cầu HS dựa vào tranh kể lại nội dung câu chuyện. Bài 2: Nêu yêu cầu bài? Đọc và suy nghĩ để sắp xếp các câu cho đúng thứ tự nội dung các sự việc xảy ra. v Hoạt động 2: Lập bảng danh sách * MT: Lập được bảng danh sách. * PP: Bài 3: Nêu yêu cầu GV hướng dẫn cho HS cách làm bài. 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Chuẩn bị: TLV tuần 4 - Hát - 2 HS đọc Hoạt động lớp, nhóm - HS nêu yêu cầu - 1-3-4-2 - HS kể lại câu chuyện - Xếp các câu cho đúng thứ tự - HS đọc nội dung bài 2 - HS làm bài Hoạt động lớp - Lập danh sách HS - HS làm bài Rút kinh nghiệm : Thứ sáu ngày 21 tháng 09 năm 2007 Toán 9 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 9 + 5 I. MỤC TIÊU : 1) Kiến thức: Giúp HS: Biết cách thực hiện phép cộng 9 + 5, từ đó lập và học thuộc các công thức 9 cộng với 1 số (cộng qua 10). Chuẩn bị cơ sở để thực hiện các phép cộng dạng 29 + 5 và 49 + 25 2)Kỹ năng: Rèn làm tính đúng, nhanh 3)Thái độ: Tính cẩn thận chăm chỉ II. CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ, bảng cài HS: SGK + bảng con III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’)26 + 4, 36 + 24 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 9 + 5 * MT : Lập được bảng cộng 9 * PP: - Nêu bài toán: Có 9 que tính thêm 5 que tính nữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính? GV hướng dẫn để rút ra phép tính Yêu cầu HS đặt tính dọc Hướng dẫn HS tự làm bảng cộng dạng 9 cộng với 1 số. v Hoạt động 2: Thực hành * MT: Làm đúng kết quả tính. * PP: Bài 1: Tính GV quan sát, hướng dẫn Bài 3: Tính nhẩm Viết ngay kết quả Bài 4: - Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài và làm 4. Củng cố – Dặn dò (3’) Chuẩn bị: 29 + 5 - Hát Hoạt động lớp, nhóm - HS thao tác trên vật thật - HS đặt tính - Thảo luận nhóm và lập bảng - HS học thuộc các công thức trên Hoạt động cá nhân - HS nêu yêu cầu. + + - HS làm bảng con - HS nêu - HS dựa vào bảng công thức nêu. - HS đọc đề - HS làm bài Rút kinh nghiệm : Thứ ngày tháng 09 năm 2007 Kể chuyện BẠN CỦA NAI NHỎ I. MỤC TIÊU : 1)Kiến thức: Nhìn tranh nhớ lại những lời kể của Nai Nhỏ về người bạn, từ đó có thể nhắc lại lời của Nai cha sau mỗi lần Nai Nhỏ kể và nắm được cốt chuyện, kể lại được câu chuyện 1 cách tự nhiên. 2)Kỹ năng: Tiếp tục học cách dựng câu chuyện theo vai 3Thái độ: Tình bạn đáng qúi trọng II. CHUẨN BỊ : GV: Tranh, nội dung chuyện, vật dụng hóa trang HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Khởi động (1’) 2. Bài cũ (3’) Phần thưởng 3. Bài mới Giới thiệu: (1’) v Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện * MT: Kể được nội dung từng đoạn của truyện. * PP : Bài 1: Dựa vào tranh, hãy nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn. Dựa theo tranh kể lại từng lời của Nai Nhỏ. Bài 2: Nhắc lại lời kể của Nai cha sau mỗi lời kể của Nai Nhỏ. Nêu yêu cầu bài. Quan sát tranh và nhắc lại lời của Nai cha Thầy nhận xét và uốn nắn. v Hoạt động 2: Hướng dẫn dựng lại chuyện theo vai. - Cho HS thi kể theo vai từng nhóm. 4. Củng cố – Dặn dò (2’) Từ câu chuyện trên, em hiểu thế nào là người bạn tốt, đáng tin cậy? Chuẩn bị: Bài tập đọc - Hát Hoạt động lớp - HS nêu - HS quan sát - HS kể - HS nêu - Bạn con thật khoẻ nhưng cha vẫn còn lo - Bạn con thật thông minh và nhanh nhẹn nhưng cha vẫn còn lo Hoạt động lớp, nhóm - HS nhận vai và diễn đạt giọng nói diễn cảm - Là người bạn “dám liều mình giúp người cứu người” Rút kinh nghiệm :

File đính kèm:

  • docGA T3.doc
Giáo án liên quan