Bài giảng môn học Vật lý lớp 10 - Đề 3 Kiểm tra 45 phút

Câu 4 Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều :

A Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2 .

B Gia tốc thay đổi theo thời gian .

C Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian .

D Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.

Đáp án C

 

doc6 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 13/01/2017 | Lượt xem: 74 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng môn học Vật lý lớp 10 - Đề 3 Kiểm tra 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN VẬT LÍ 10 NC Câu 1 Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức gia tốc hướng tâm . A B C D Đáp án D Câu 2 Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2 , thời điểm ban đầu ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng: A (m, s) B (m, s) C (m, s) D (m, s) Đáp án C Câu 3 Một vật rơi từ độ cao 20m xuống đất . Lấy g = 10m/s2 . Vận tốc trung bình và thời gian chạm đất là : A Vtb= 10m/s , t = 3s. B Vtb= 1m/s , t = 2s. C Vtb= 10m/s , t = 2s. D Vtb= 12m/s , t = 2s. Đáp án C Câu 4 Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều : A Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2 . B Gia tốc thay đổi theo thời gian . C Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian . D Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ. Đáp án C Câu 5 Phương trình chuyển động của chất điểm chuyển động thẳng đều là : A x = x0 + vt B x = x0 + v0t + at2 C v = v0 + at D x = at2 Đáp án A Câu 6 Chuyển động tròn đều là chuyển động : A Có quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc có giá trị không đổi trong quá trình chuyển động . B Có quỹ đạo là đường tròn, vectơ vận tốc không đổi về hướng và độ lớn trong quá trình chuyển động. C Có quỹ đạo là đường tròn, vectơ vận tốc thay đổi về hướng, không thay đổi về độ lớn trong quá trình chuyển động. D Có quỹ đạo là đường tròn, có gia tốc hướng tâm. Đáp án C Câu 7 Chuyển động thẳng đều là chuyển động : A có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không đổi trong suốt quá trình chuyển động. B có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc có giá trị không đổi trong suốt quá trình chuyển động. C có vec tơ gia tốc bằng không. D có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không đổi trong suốt quá trình chuyển động. Đáp án D Câu 8 Chất điểm chuyển động trên trục ox, bắt đầu chuyển động lúc t = 0. Có phương trình : x = -t2 + 10t + 8 (s,m).Phương trình vận tốc của chất điểm là : A v = 10+2t (m/s,s) B v = 10-t (m/s,s) C v = 10-2t (m/s,s) D v = 10+t (m/s,s) Đáp án C Câu 9 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể coi vật như là một chất điểm : A Tàu hỏa đứng yên trong sân ga. B Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng. C Trái đất đang chuyển động tự quay quanh nó. D Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quanh mặt trời. Đáp án D Câu 10 Cho các đồ thị như hình sau : x v x x (IV) (III) (II) (I) t t t t O O O O xo vo xo Đồ thị chuyển động thẳng đều là : A Hình I , II , III . B Hình I , III . C Hình II , III , IV . D Hình I , III , IV Đáp án D Câu 11 Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất một khoảng thời gian là 1 h 30 phút. Vận tốc của nước đối với bờ là 10/6 (m/s). Thì vận tốc của canô đối với nước là : A 18 km/h . B 24 km/h . C 30 km/h . D 12 km/h . Đáp án A Câu 12 So sánh độ cao ban đầu của hai vật rơi tự do được thả đồng thời từ hai độ cao h1 và h2 biết khoảng thời gian rơi chạm đất của vật 1 lớn gấp đôi so với vật 2 : A h1= 2 h2 B h1 = 0,5 h2 C h1 = 4 h2 D h1 = 0,25h2 Đáp án C Câu 13 A B C D Đáp án Câu 14 A B C D Đáp án Câu 15 A B C D Đáp án Câu 16 A B C D Đáp án Câu 17 A B C D Đáp án Câu 18 A B C D Đáp án Câu 19 A B C D Đáp án Câu 20 A B C D Đáp án Câu 21 A B C D Đáp án Câu 22 A B C D Đáp án Câu 23 A B C D Đáp án Câu 24 A B C D Đáp án Câu 25 A B C D Đáp án Câu 26 A B C D Đáp án Câu 27 A B C D Đáp án Câu 28 A B C D Đáp án Câu 29 A B C D Đáp án Câu 30 A B C D Đáp án Câu 31 A B C D Đáp án Câu 32 A B C D Đáp án Câu 33 A B C D Đáp án Câu 34 A B C D Đáp án Câu 35 A B C D Đáp án Câu 36 A B C D Đáp án Câu 37 A B C D Đáp án Câu 38 A B C D Đáp án Câu 39 A B C D Đáp án Câu 40 A B C D Đáp án

File đính kèm:

  • docDKT45'- 01-VL10NC.doc