Bài giảng môn học Vật lý lớp 10 - Tiết 24: Bài tập

 1. Kiến thức: Vận dụng công thức lực vạn vật hấp dẫn, công thức định luật Huc, lực ma sát, lực hấp dẫn đẫ giải một số bài tập.

2. Kỹ năng: Quan sát, vận dụng và rèn luyện kỹ năng tính toán đồng thời thông qua một số bài toán các em có thể hiểu rõ hơn về phương pháp giải bài tập.

 II. CHUẨN BỊ:

 1.GV: Giải trước bài tập ở nhà.

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 11/01/2017 | Lượt xem: 99 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng môn học Vật lý lớp 10 - Tiết 24: Bài tập, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 10 /11/2007 Tiết: 24 BÀI TẬP I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Vận dụng công thức lực vạn vật hấp dẫn, công thức định luật Huc, lực ma sát, lực hấp dẫn đẫ giải một số bài tập. 2. Kỹ năng: Quan sát, vận dụng và rèn luyện kỹ năng tính toán đồng thời thông qua một số bài toán các em có thể hiểu rõ hơn về phương pháp giải bài tập. II. CHUẨN BỊ: 1.GV : Giải trước bài tập ở nhà. 2. HS : Làm bài tập Gv dặn. III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠYHỌC: 1. Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa và viết biểu thức lực hướng tâm? 2. Đặt vấn đề: Chúng ta cần phải nắm vững một số công thức vạn vật hấp dẫn, công thức định luật Huc, lực ma sát, lực hấp dẫn đẫ giải một số bài tập. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG Bài tập 5/70 Tóm tắt: m1=m2= 50000t=5.107 kg r=1km= 1000m. g= 10m/s2 Đề cho gì ?Tìm gì? -Trọng lượng của quả cầu tính theo công thức nào? -So sánh Fh d và Pcủa vật? Bài tập:6/70. Tóm tắt: m= 7,37.1022kg M=6.1024kg R=38.107m. Fhd=? -Đề cho gì ? tìm gì? -Aùp dụng ct nào để tìm Fhd? Bài tập:7/70 Tóm tắt: m=75 kg P=? a.g=9,8 m/s2 b.gmt=1,7m/s2 c.gkt=8,7m/s2 Đề cho gì ? tìm gì? -Aùp dụng ct nào để tìm Trọng lượng ? Bài tập 3/74 Tóm tắt: Đề cho gì ? tìm gì ? K=100N/m = 10cm=0,1m P=? -Aùp dụng ct nào để tìm p? Bài tập 4/74 Tóm tắt: lo = 15cm F = 4,5N l= 18cm k =? -Đề cho gì ? ? tìm gì? -Aùp dụng ct nào để tìm k? Bài tập: 5/74 Tóm tắt: lo = 30cm F1 = 5N l1= 24cm F2 =10N? l2 = ? -Đề cho gì ? ? tìm gì? -Aùp dụng ct nào để tìm k? Bài tập:6/74: tương tự Bài tập : 4 /82 Tóm tắt: m= 20g r= 1m Fmax= 0,08N n = ? -Đề cho gì ? tìm gì? -Aùp dụng ct nào để tìm n? m1=m2= 50000t=5.107 kg r=1km= 1000m. g= 10m/s2 P = mg =20.10-3.10= 0,2 N Vậy Fhd nhỏ hơn p của vật m= 7,37.1022kg M=6.1024kg R=38.107m. Fhd=? P=m.g P=Fdh= k.l = 10N lo = 15cm F = 4,5N l= 18cm k =? Mà Fmsn(max)= Mặt khác Bài tập 5/70 Ta có: = P = mg =20.10-3.10= 0,2 N Vậy Fhd nhỏ hơn p của vật Chọn C Bài tập: 6/70] =2,04.1020 N Bài tập:7/70 a.Trọng lượng của nhà du hành trên Trái Đất? P=m.g =75.9,8=735 N b. Trọng lượng của nhà du hành trên Mặt Trăng? P=m.g=128 N c. Trọng lượng của nhà du hành trên Kim Tinh? P=m.g=652 N Bài tập 3/74 chọn C Vì P=Fdh= 10N Bài tập 4/74 Chọn câu D Vì =150 N/m Bài tập: 5/74 chọn A Vì Bài tập:6/74 a. b. =200. 8.10-2 =16 N Bài tập : 4 /82 Ta có Mà Fmsn(max)= Mặt khác = 0,31 vòng IV.Củng cố: Qua tiết bài tập này chúng ta cần nắm: -Các công thức về sự lực hấp dẫn -Các công thức tính lực ma sát -Định luật Húc. V. Hướng dẫn về nhà: -Các em về làm lại các bài tập trongsgk -Chuẩn bị bài mới và nhớ lại những kiến thức trong phần chuyển động thẳng biến đổi đều.

File đính kèm:

  • docTIET 24 BAI TAP.doc