Bài kiểm tra định kỳ số 1 môn: Vật lý – Lớp 10 (nâng cao)

. PHẦN TRẮC NGHIỆM – MÃ ĐỀ 001

 1). Trong chuyển động thẳng đều của mọi vật

 A). vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời. B). vận tốc trung bình nhỏ hơn vận tốc tức thời C). vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc tức thời . D). không đủ cơ sở để kết luận.

 2). Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +2t2 . Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian là biểu thức nào dưới đây:

 A). v = 4(t-1). B). v = 2(t+2). C). v = 2(t-2). D). v = 4(t+1).

 3). Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu :

 A). v0 = 0 và a > 0. B). v0 = 0 và a < 0. C). a < 0 và v0 > 0 . D). a > 0 và v0 > 0.

 4). Chất điểm là những vật có kích thước và hình dạng rất nhỏ so với

 A). độ dời. B). quỹ đạo. C). vận tốc. D). gia tốc .

 5). Chọn câu phát biểu sai. Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì

 A). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn. B). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn. C). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn. D). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn.

 

doc6 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 07/01/2017 | Lượt xem: 358 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài kiểm tra định kỳ số 1 môn: Vật lý – Lớp 10 (nâng cao), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ, tên Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1 Môn : Vật lý – Lớp 10 NC (Thời gian làm bài 40 phút ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM – MÃ ĐỀ 001 1). Trong chuyển động thẳng đều của mọi vật A). vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời. B). vận tốc trung bình nhỏ hơn vận tốc tức thời C). vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc tức thời . D). không đủ cơ sở để kết luận. 2). Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +2t2 . Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian là biểu thức nào dưới đây: A). v = 4(t-1). B). v = 2(t+2). C). v = 2(t-2). D). v = 4(t+1). 3). Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu : A). v0 = 0 và a > 0. B). v0 = 0 và a 0 . D). a > 0 và v0 > 0. 4). Chất điểm là những vật có kích thước và hình dạng rất nhỏ so với A). độ dời. B). quỹ đạo. C). vận tốc. D). gia tốc . 5). Chọn câu phát biểu sai. Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì A). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn. B). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn. C). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn. D). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn. 6). Một vật rơi tụ do từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc khi chạm đất là: A). v = 30m/s. B). v = 60m/s C). v = 20m/s. D). v = 90m/s. 7). Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình x = t2 - 10t + 10 ( m; s). Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t0 = 0 đến t1 = 10 s là: A). 5m/s B). 2m/s . C). 0m/s. D). 1m/s . 8). Bình ngồi trên đoàn tàu vào ga với vận tốc 5m/s, Định ngồi trên đoàn tàu ra ga với vận tốc 12km/h. Hai đường tàu song song với nhau. Vận tốc của Bình so với Định là: A). v = 12 km/h. B). v = 6 km/h. C). v = 18 km/h. D). v = 30km/h. 9). Chọn câu sai về chuyển động của vật rơi tự do A). mọi vật rơi cùng gia tốc trọng trường g. B). chuyển động thẳng nhanh dần đều. C). rơi theo phương thẳng đứng. D). chiều thẳng đứng từ trên xuống. 10). Chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r =15m. tốc độ dài 54km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là: A). aht = 225m/s2. B). aht = 15 m/s2 C). aht = 125 m/s2 D). aht = 1 m/s2. 11). Một chất điểm chuyển động trên trục Ox theo phương trình x = - t2 + 10t + 8 ; t tính bằng giây, x tính bằng mét. Chọn câu đúng trong các câu sau : Chất điểm chuyển động A). Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox. B). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox. C). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox. D). chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox. 12). Ôtô chạy qua cầu theo hướng Bắc - Nam với vận tốc 8m/s, thuyền di chuyển theo hướng Đông - Tây với vận tốc 6m/s. Vận tốc của ôtô đối với thuyền là: A). v = 14 m/s. B). v = 2 m/s. C). v = 8 m/s . D). v = 10m/s. 13). Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên. Thang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2; Trong 1/3 quãng đường sau, thang chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng. Vận tốc cực đại mà thang máy đạt được là giá trị nào sau đây ? A). 30 m/s. B). 10 m/s. C). 25 m/s. D). 5 m/s. 14). Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trong giây thứ nhất đi được quãng đường 3m, trong giây thứ 2 đi được quãng đường là: A). s = 12m. B). s = 6m . C). s = 3m. D). s = 9m. 15). Ôtô 1 chuyển động thẳng nhanh dần đều, ôtô 2 chuyển động tròn đều vào thời điểm vecto vận tốc của chúng cùng chiều nhau thì vecto gia tốc có đặc điểm nào sau đây: A). ngược chiều. B). cùng chiều . C). vuông góc. D). cùng phương. II. PHẦN TỰ LUẬN: (Chọn truïc AB, goác O A ; höôùng (+) töø Aè B ; Moác thôøi gian luùc 7h.) Họ, tên Lớp: BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1 Môn : Vật lý – Lớp 10 NC (Thời gian làm bài 40 phút ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM – MÃ ĐỀ 002 1). Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình x = t2 - 10t + 10 ( m; s). Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t0 = 0 đến t1 = 10 s là: A). 1m/s . B). 5m/s C). 0m/s. D). 2m/s . 2). Ôtô 1 chuyển động thẳng nhanh dần đều, ôtô 2 chuyển động tròn đều vào thời điểm vecto vận tốc của chúng cùng chiều nhau thì vecto gia tốc có đặc điểm nào sau đây: A). cùng phương. B). ngược chiều. C). vuông góc. D). cùng chiều . 3). Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu : A). v0 = 0 và a > 0. B). v0 = 0 và a 0 . D). a > 0 và v0 > 0. 4). Một chất điểm chuyển động trên trục Oxtheo phương trình x = - t2 + 10t + 8 ; t tính bằng giây, x tính bằng mét. Chọn câu đúng trong các câu sau : Chất điểm chuyển động A). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox. B). chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox. C). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox. D). chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox. 5). Chất điểm là những vật có kích thước và hình dạng rất nhỏ so với A). vận tốc. B). độ dời. C). quỹ đạo. D). gia tốc. 6). Chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r =15m. tốc độ dài 54km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là: A). aht = 225m/s2. B). aht = 125 m/s2 C). aht = 15 m/s2 D). aht = 1 m/s2. 7). Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trong giây thứ nhất đi được quãng đường 3m, trong giây thứ 2 đi được quãng đường là: A). s = 12m. B). s = 9m. C). s = 3m. D). s = 6m . 8). Chọn câu sai về chuyển động của vật rơi tự do A). mọi vật rơi cùng gia tốc trọng trường g. B). rơi theo phương thẳng đứng. C). chiều thẳng đứng từ trên xuống. D). chuyển động thẳng nhanh dần đều. 9). Trong chuyển động thẳng đều của mọi vật A). vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc tức thời . B). vận tốc trung bình nhỏ hơn vận tốc tức thời C). không đủ cơ sở để kết luận. D). vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời. 10). Ôtô chạy qua cầu theo hướng Bắc - Nam với vận tốc 8m/s, thuyền di chuyển theo hướng Đông - Tây với vận tốc 6m/s. Vận tốc của ôtô đối với thuyền là: A). v = 8 m/s . B). v = 14 m/s. C). v = 10m/s. D). v = 2 m/s. 11). Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên. Thang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2; Trong 1/3 quãng đường sau, thang chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng. Vận tốc cực đại mà thang máy đạt được là giá trị nào sau đây ? A). 5 m/s. B). 10 m/s. C). 30 m/s. D). 25 m/s. 12). Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +2t2 . Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian là biểu thức nào dưới đây: A). v = 4(t-1). B). v = 2(t+2). C). v = 2(t-2). D). v = 4(t+1). 13). Chọn câu phát biểu sai. Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì A). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn. B). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn. C). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn. D). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn. 14). Bình ngồi trên đoàn tàu vào ga với vận tốc 5m/s, Định ngồi trên đoàn tàu ra ga với vận tốc 12km/h. Hai đường tàu song song với nhau. Vận tốc của Bình so với Định là: A). v = 18 km/h. B). v = 30km/h. C). v = 12 km/h. D). v = 6 km/h. 15). Một vật rơi tụ do từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc khi chạm đất là: A). v = 90m/s. B). v = 20m/s. C). v = 60m/s D). v = 30m/s. II. PHẦN TỰ LUẬN: (Chọn truïc AB: goác O B ; höôùng (+) töø Aè B ; Moác thôøi gian luùc 7h.) BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1 Họ, tên Lớp: Môn : Vật lý – Lớp 10 NC (Thời gian làm bài 40 phút ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM – MÃ ĐỀ 003 1). Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình x = t2 - 10t + 10 ( m; s). Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t0 = 0 đến t1 = 10 s là: A). 1m/s . B). 0m/s. C). 5m/s D). 2m/s . 2). Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trong giây thứ nhất đi được quãng đường 3m, trong giây thứ 2 đi được quãng đường là: A). s = 6m . B). s = 3m. C). s = 12m. D). s = 9m. 3). Ôtô 1 chuyển động thẳng nhanh dần đều, ôtô 2 chuyển động tròn đều vào thời điểm vecto vận tốc của chúng cùng chiều nhau thì vecto gia tốc có đặc điểm nào sau đây: A). ngược chiều. B). cùng chiều . C). vuông góc. D). cùng phương. 4). Chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r =15m. tốc độ dài 54km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là: A). aht = 225m/s2. B). aht = 15 m/s2 C). aht = 1 m/s2. D). aht = 125 m/s2 5). Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên. Thang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2; Trong 1/3 quãng đường sau, thang chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng. Vận tốc cực đại mà thang máy đạt được là giá trị nào sau đây ? A). 25 m/s. B). 10 m/s. C). 30 m/s. D). 5 m/s. 6). Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu : A). a 0 . B). a > 0 và v0 > 0 C). v0 = 0 và a 0. 7). Chất điểm là những vật có kích thước và hình dạng rất nhỏ so với A). quỹ đạo. B). độ dời. C). vận tốc. D). gia tốc. 8). Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +2t2 . Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian là biểu thức nào dưới đây: A). v = 2(t+2). B). v = 2(t-2). C). v = 4(t-1). D). v = 4(t+1). 9). Ôtô chạy qua cầu theo hướng Bắc - Nam với vận tốc 8m/s, thuyền di chuyển theo hướng Đông - Tây với vận tốc 6m/s. Vận tốc của ôtô đối với thuyền là: A). v = 14 m/s. B). v = 10m/s. C). v = 8 m/s . D). v = 2 m/s. 10). Một vật rơi tụ do từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc khi chạm đất là: A). v = 90m/s. B). v = 60m/s C). v = 20m/s. D). v = 30m/s. 11). Trong chuyển động thẳng đều của mọi vật A). vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời. B). vận tốc trung bình nhỏ hơn vận tốc tức thời C). vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc tức thời . D). không đủ cơ sở để kết luận. 12). Chọn câu sai về chuyển động của vật rơi tự do A). rơi theo phương thẳng đứng. B). mọi vật rơi cùng gia tốc trọng trường g. C). chuyển động thẳng nhanh dần đều. D). chiều thẳng đứng từ trên xuống. 13). Bình ngồi trên đoàn tàu vào ga với vận tốc 5m/s, Định ngồi trên đoàn tàu ra ga với vận tốc 12km/h. Hai đường tàu song song với nhau. Vận tốc của Bình so với Định là: A). v = 18 km/h. B). v = 12 km/h. C). v = 6 km/h. D). v = 30km/h. 14). Chọn câu phát biểu sai. Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì A). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn. B). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn. C). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn. D). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn. 15). Một chất điểm chuyển động trên trục Ox theo phương trình x = - t2 + 10t + 8 ; t tính bằng giây, x tính bằng mét. Chọn câu đúng trong các câu sau : Chất điểm chuyển động A). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox. B). chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox. C). chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox. D). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox. II. PHẦN TỰ LUẬN: (Chọn Truïc AB, goác O A ; höôùng (+) töø Bè A ; Moác thôøi gian luùc 7h.)  BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ SỐ 1 Họ, tên Lớp: Môn : Vật lý – Lớp 10 NC (Thời gian làm bài 40 phút ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM – MÃ ĐỀ 004 1). Chọn câu sai về chuyển động của vật rơi tự do A). chuyển động thẳng nhanh dần đều. B). chiều thẳng đứng từ trên xuống. C). rơi theo phương thẳng đứng. D). mọi vật rơi cùng gia tốc trọng trường g. 2). Ôtô 1 chuyển động thẳng nhanh dần đều, ôtô 2 chuyển động tròn đều vào thời điểm vecto vận tốc của chúng cùng chiều nhau thì vecto gia tốc có đặc điểm nào sau đây: A). ngược chiều. B). vuông góc. C). cùng phương. D). cùng chiều . 3). Bình ngồi trên đoàn tàu vào ga với vận tốc 5m/s, Định ngồi trên đoàn tàu ra ga với vận tốc 12km/h. Hai đường tàu song song với nhau. Vận tốc của Bình so với Định là: A). v = 12 km/h. B). v = 6 km/h. C). v = 18 km/h. D). v = 30km/h. 4). Chất điểm sẽ chuyển động thẳng chậm dần đều nếu : A). a 0 . B). v0 = 0 và a > 0. C). v0 = 0 và a 0 và v0 > 0 . 5). Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc khi chạm đất là: A). v = 90m/s. B). v = 30m/s. C). v = 60m/s D). v = 20m/s. 6). Một thang máy chuyển động không vận tốc ban đầu từ mặt đất đi xuống một giếng sâu 150m. Trong 2/3 quãng đường đầu tiên. Thang chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2; Trong 1/3 quãng đường sau, thang chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng hẳn ở đáy giếng. Vận tốc cực đại mà thang máy đạt được là giá trị nào sau đây ? A). 10 m/s. B). 5 m/s. C). 30 m/s. D). 25 m/s. 7). Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 3 - 4t +2t2 . Biểu thức vận tốc tức thời theo thời gian là biểu thức nào dưới đây: A). v = 4(t-1). B). v = 4(t+1). C). v = 2(t-2). D). v = 2(t+2). 8). Chất điểm là những vật có kích thước và hình dạng rất nhỏ so với A). gia tốc. B). quỹ đạo. C). độ dời. D). vận tốc . 9). Chất điểm chuyển động thẳng với phương trình x = t2 - 10t + 10 ( m; s). Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ t0 = 0 đến t1 = 10 s là: A). 2m/s . B). 5m/s C). 0m/s. D). 1m/s . 10). Một chất điểm chuyển động trên trục Ox theo phương trình x = - t2 + 10t + 8 ; t tính bằng giây, x tính bằng mét. Chọn câu đúng trong các câu sau : Chất điểm chuyển động A). chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox. B). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox. C). Chậm dần đều rồi nhanh dần đều theo chiều dương của trục Ox. D). nhanh dần đều rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox. 11). Chọn câu phát biểu sai. Trong các chuyển động tròn đều có cùng chu kì A). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có gia tốc lớn hơn. B). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn. C). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo lớn hơn thì có tốc độ góc lớn hơn. D). Chuyển động nào có bán kính quĩ đạo nhỏ hơn thì có tốc độ dài nhỏ hơn. 12). Chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính r =15m. tốc độ dài 54km/h. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là: A). aht = 15 m/s2 B). aht = 225m/s2. C). aht = 125 m/s2 D). aht = 1 m/s2. 13). Ôtô chạy qua cầu theo hướng Bắc - Nam với vận tốc 8m/s, thuyền di chuyển theo hướng Đông - Tây với vận tốc 6m/s. Vận tốc của ôtô đối với thuyền là: A). v = 8 m/s . B). v = 2 m/s. C). v = 10m/s. D). v = 14 m/s. 14). Trong chuyển động thẳng đều của mọi vật A). vận tốc trung bình lớn hơn vận tốc tức thời . B). không đủ cơ sở để kết luận. C). vận tốc trung bình nhỏ hơn vận tốc tức thời D). vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời. 15). Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu trong giây thứ nhất đi được quãng đường 3m, trong giây thứ 2 đi được quãng đường là: A). s = 3m. B). s = 9m. C). s = 12m. D). s = 6m . II. PHẦN TỰ LUẬN: (Chọn truïc , goác O B ; höôùng (+) töø Bè A ; Moác thôøi gian luùc 7h.) Đề bài : Vaøo luùc 7h. Moät ngöôøi ñi xe ñaïp leân doác ôû A chæ chuyeån ñoäng thaúng chaäm daàn ñeàu vôùi vaän toác ñaàu laø 18km/h. Cuøng luùc moät ngöôøi khaùc ñi xe ñaïp xuoáng doác ôû B chuyeån ñoäng thaúng nhanh daàn ñeàu vôùi vaän toác ñaàu laø 3,6km/h. Ñoä lôùn gia toác cuûa hai xe baèng nhau vaø baèng 0,2m/s2. Khoaûng caùch ban ñaàu cuûa hai xe laø AB = 120m. Laäp phöông trình chuyeån ñoäng cuûa moãi xe . Xaùc ñònh vò trí hai xe gaëp nhau ? Tính khoaûng caùch hai xe vaøo thôøi ñieåm t = 7h40s. BÀI LÀM PHẦN TRẮC NGHIỆM – MÃ ĐỀ : .. Học sinh chọn các đáp án đúng rồi điền vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Đ.án II. PHẦN TỰ LUẬN : Chú ý giải theo hệ quy chiếu đã cho ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 KTĐK – LÝ 10 NC Khởi tạo đáp án đề số : 001 01. ; - - - 05. - / - - 09. ; - - - 13. - / - - 02. ; - - - 06. ; - - - 10. - / - - 14. - - - ~ 03. - - = - 07. - / - - 11. - - - ~ 15. - - = - 04. - / - - 08. - - - ~ 12. - - - ~ Khởi tạo đáp án đề số : 002 01. - - - ~ 05. - - = - 09. - - - ~ 13. - - - ~ 02. - - = - 06. - - = - 10. - - = - 14. - / - - 03. - - = - 07. - / - - 11. - / - - 15. - - - ~ 04. - / - - 08. ; - - - 12. ; - - - Khởi tạo đáp án đề số : 003 01. - - - ~ 05. - / - - 09. - / - - 13. - - - ~ 02. - - - ~ 06. ; - - - 10. - - - ~ 14. - - - ~ 03. - - = - 07. ; - - - 11. ; - - - 15. - - = - 04. - / - - 08. - - = - 12. - / - - Khởi tạo đáp án đề số : 004 01. - - - ~ 05. - / - - 09. ; - - - 13. - - = - 02. - / - - 06. ; - - - 10. ; - - - 14. - - - ~ 03. - - - ~ 07. ; - - - 11. - - = - 15. - / - - 04. ; - - - 08. - / - - 12. ; - - -

File đính kèm:

  • docBai KT dinh ky so 1TNTL.doc