Bài soạn Vật lý 8 tiết 28: Kiểm tra

Tiết 28 KIỂM TRA

A. Mục tiêu.

* Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đả học của chương nhiệt học.

* Kĩ năng: Đánh giá được kết quả học tập của học sinh.

* Thái độ: Rèn luyện ý tự giác và tính tích cực, cẩn thận cho học sinh.

B.Chuẩn bị.

GV: Đề kiểm tra+ đáp án.

HS: Kiến thức đả học của chương: Nhiệt học.

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 30/12/2016 | Lượt xem: 196 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài soạn Vật lý 8 tiết 28: Kiểm tra, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 28 KIỂM TRA Ngày soạn: 23/3/2009 Ngày giang:27/3/2009 A. Mục tiêu. * Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đả học của chương nhiệt học. * Kĩ năng: Đánh giá được kết quả học tập của học sinh. * Thái độ: Rèn luyện ý tự giác và tính tích cực, cẩn thận cho học sinh. B.Chuẩn bị. GV: Đề kiểm tra+ đáp án. HS: Kiến thức đả học của chương: Nhiệt học. C. Tiến trình lên lớp. I. Ổn định.(1') Vắng:........................ II.Đề kiểm tra I.Em hãy khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng Câu 1: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chuyển động của các phân tử chất lỏng. A.Hỗn độn C.Không liên quan đến nhiệt độ B.Không ngừng D.Là nguyên nhân gây ra hiện tượng khuếch tán. Câu 2: Nhỏ một giọt nước nóng vào một cốc nước lạnh thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào? Coi như không có sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh A.Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm. B.Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng. C.Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều giảm. D.Nhiệt năng của giọt nước và nước trong cốc đều tăng. Câu 3: Trong các sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ kém hơn đến tốt hơn sau đây, cách sắp xếp nào là đúng? A.Đồng, nước, thủy ngân, không khí. C.Thủy ngân, đồng, nước, không khí B.Đồng, thủy ngân, nước không khí D.Không khí, nước, thủy ngân, đồng Câu 4: Hiện tượng đường tan trong nước là: A.Hiện tượng dẫn nhiệt C.Hiện tượng khuếch tán B.Hiện tượng đối lưu D.Hiện tượng bức xạ Câu 5: Đối lưu là sự truyền nhiệt xãy ra: A.Chỉ ở chất lỏng C.Chỉ ở chất lỏng và chất khí B.Chỉ ở chất khí D.Cả ở chất lỏng, chất khí và chất rắn Câu 6: Chỉ ra câu phát biểu đầy đủ nhất A.Phần nhiệt năng mà vật nhận vào gọi là nhiệt lượng B.Phần nhiệt năng mà vật mất đi gọi là nhiệt lượng C. Phần nhiệt năng mà vật nhận vào hay mất đi được gọi là nhiệt lượng D.Cả A, B, C đều không đầy đủ. Câu 7: Sự truyền nhiệt của vật là do: A.Các hạt tập trung vào một nơi. C.Các hạt phân tán ra các nơi B.Các hạt và chạm vào nhau. D.Cả A, B, C đều sai Câu 8: Khi đun nước, lớp nước ở dưới được đun nóng đi lên phía trên là do: A.Lớp nước dưới có vận tốc nhỏ C.Lớp nước dưới nặng hơn lớp nước trên B.Lớp nước trên có vận tốc nhỏ D.Lớp nước dưới nhẹ hơn lớp nước trên Câu 9: Hình thức truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng gọi là: A.Sự dẫn nhiệt C.Bước xạ nhiệt B.Sự đối lưu D.Cả 3 câu trên Câu 10: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên. A.Nhiệt độ của vật C.Trọng lượng của vật B.Khối lượng của vật D.Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật II.Dùng những từ thích hợp điền vào chỗ trống của các câu dưới đây Câu 11: Các chất được cấu tạo từ các (1).... ...và (2) chúng chuyển động (3)..Nhiệt độ của vật (4) . thì chuyển động này càng (5).. Câu 12 : Nhiệt năng của vật là (1) nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách (2) .. và (3) . . . . . . .. ..Có hình thức truyền nhiệt là (4) ... . . III.Hãy viết câu trả lời cho các câu hỏi sau Câu 13: Tại sao khi mở một lọ nước hoa trong lớp học thì cả lớp đều ngửi thấy mùi nước hoa? Câu 14: Tại sao về mùa hè ta mặc áo màu trắng mà không mặc áo màu đen? ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM I. (5 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm Câu 1: C Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: C Câu 5: C Câu 6: C Câu 7: B Câu 8: D Câu 9: C Câu 10: A II. (3 điểm) Câu 11: (mỗi câu đúng 0,25 điểm) (1) nguyên tử (2) phân tử (3) không ngừng (4) cao (thấp) (5) nhanh (chậm) Câu 12 (1) tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật 1,0 điểm (2) thực hiện công 0,25 điểm (3) truyền nhiệt 0,25 điểm (4) dẫn nhiệt, đối lưu và bức xạ nhiệt 0,25 điểm III. (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 1,0 điểm Câu 13: vì các phân tử nước hoa chuyển động không ngừng nên các phân tử này có thể đi tới mọi nơi trong lớp. Câu 14: Mùa hè thường mặc áo màu trắng để giảm sự hấp thụ tia nhiệt. III. Thu bai: (2’) Thu bài và nhận xét tiết kiểm tra. IV. Dặn dò: (2’) Nghiên cứu trước bài 24: Công thức tính nhiệt lượng * Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................

File đính kèm:

  • doct28 kt1tiet.DOC
Giáo án liên quan