Câu hỏi, bài tập hóa hữu cơ 12 ôn thi tốt nghiệp ( tham khảo ) năm học 2009 -2010

Câu 1 Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este được gọi là:

A. phản ứng este hóa B. phản ứng kết hợp

C. phản ứng trung hòa D. phản ứng ngưng tụ

Câu 2 Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là:

A. xà phòng hóa B. krackinh C. sự lên men. D. hiđrat hoá

Câu 3 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7. C. C3H7COOH D. C2H5COOH

Câu 4 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được dimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là

A. HCOO-C(CH3)=CH2 B. CH=CH2-COOCH3

C. HCOO-CH=CH-CH3 D. CH3COO-CH=CH2

Câu 5 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là

A. CnH2n +1COOCmH2m +1 B. CnH2n -1COOCmH2m -1

C. CnH2n -1COOCmH2m+1 D. CnH2n +1COOCmH2m -1

Câu 6 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :

 

doc32 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 13/06/2015 | Lượt xem: 659 | Lượt tải: 14download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Câu hỏi, bài tập hóa hữu cơ 12 ôn thi tốt nghiệp ( tham khảo ) năm học 2009 -2010, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CÂU HỎI, BÀI TẬP HÓA HỮU CƠ 12 ÔN THI TỐT NGHIỆP ( THAM KHẢO ) NĂM HỌC 2009 -2010 ……………………………………………….. Môn học Hóa 12 Tiêu đề Este Độ khó Trung bình Câu 1 Phản ứng tương tác của ancol tạo thành este được gọi là: A. phản ứng este hóa B. phản ứng kết hợp C. phản ứng trung hòa D. phản ứng ngưng tụ Câu 2 Thủy phân este trong mơi trường kiềm, khi đun nóng gọi là: A. xà phòng hóa B. krackinh C. sự lên men. D. hiđrat hoá Câu 3 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7. C. C3H7COOH D. C2H5COOH Câu 4 Một este có công thức phân tử là C4H6O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được dimetyl xeton. Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là A. HCOO-C(CH3)=CH2 B. CH=CH2-COOCH3 C. HCOO-CH=CH-CH3 D. CH3COO-CH=CH2 Câu 5 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức cấu tạo là A. CnH2n +1COOCmH2m +1 B. CnH2n -1COOCmH2m -1 C. CnH2n -1COOCmH2m+1 D. CnH2n +1COOCmH2m -1 Câu 6 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là : A. HCOOC2H5 B. HCOOC3H7 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3 Câu 7 Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành A. etyl axetat B. metyl axetat C. axetyl etylat D. axyl etylat Câu 8 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được A. axit axetic và andehit axetic B. axit axetic và ancol etylic C. axit axetic và ancol vinylic D. axit axetat và ancol vinylic Câu 9 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là: A. H - COO - CH = CH - CH3 B. H - COO - CH2 - CH = CH2 C. CH3 - COO - CH = CH2 D. CH2 = CH – COO - CH3 Câu 10 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần : A. CH3COOC2H5 , CH3CH2CH2OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH. C. CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5. D. CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5 Câu 11 Một este có công thức phân tử là C4H8O2 , khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic . Công thức cấu tạo của C4H8O2 là : A. CH3COOC2H5 B. C3H7COOH C. HCOOC3H7 D. C2H5COOCH3 Câu 12 Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 62,5% B. 75% C. 70% D. 50% Câu 13 Hỗn hợp gồm ancol đơn chức và axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn ta thu được 1 este. Đốt cháy hoàn toàn 0,11gam este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Vậy công thức phân tử của ancol và axit là: A. C2H6O và C2H4O2 B. CH4O và C2H4O2 C. C2H6O và CH2O2 D. C2H6O và C3H6O2 Câu 14 Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước. Tìm thành phần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hoá este. A. 53,5% C2H5OH ; 46,5% CH3COOH và hiệu suất 80% B. 55,3% C2H5OH ; 44,7% CH3COOH và hiệu suất 80% C. 60,0% C2H5OH ; 40,0% CH3COOH và hiệu suất 75% D. 45,0% C2H5OH ; 55,0% CH3COOH và hiệu suất 60% Câu 15 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được a gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức tổng quát của A là A. (R-COO)3R’ B. R-COO-R’ C. (R-COO)2R’ D. R(COO-R’)3 Câu 16 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol. Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M. Công thức cấu tạo thu gọn của A là A. (CH3COO)3C3H5 B. CH3COOC2H5 C. (CH3COO)2C2H4 D. C3H5(COO-CH3)3 Câu 17 Tỷ khối của một este so với hidro là 44. Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất. Nếu đốt cháy cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0,P). Công thức câu tạo thu gọn của este là A. CH3COO-C2H5 B. H-COO-CH3 C. CH3COO-CH3 D. C2H5COO-CH3 Câu 18 Đun nóng axit axetic với ancol iso-amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được iso-amyl axetat (dầu chuối). Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với 200 gam ancol iso-amylic. Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% A. 195,0 gam B. 97,5 gam C. 292,5 gam D. 159,0 gam Câu 19 Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và ancol tương ứng là A. CH2=CH-COO-CH3 ; H-COO-CH2-CH=CH2 B. CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ; H-COO-CH=CH-CH3 và H-COO-C(CH3)=CH2 C. CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ; H-COO-CH=CH-CH3 D. CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ; Câu 20 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 41,67% B. 60,0% C. 75,0% D. 62,5% Câu 21 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là : A. HCOOC2H5 B. HCOOC3H7 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3 Câu 22 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50 M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là: A. H-COO-CH3 và H-COO-CH2CH3 B. C2H5COO-CH3 và C2H5COO-CH2CH3 C. CH3COO-CH3 và CH3COO-CH2CH3 D. C3H7COO-CH3 và C4H9COO-CH2CH3 Câu 23 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là A. C2H5COO-CH3 B. CH3COO-CH3 C. CH3COO-C2H5 D. H-COO-C3H7 Câu 24 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là A. H-COO-C3H7 B. CH3COO-CH3 C. CH3COO-C2H5 D. C2H5COO-CH3 Câu 25 Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo thu gọn của este này là A. CH3COO-C2H5 B. CH3COO-CH3 C. H-COO-C3H7 D. C2H5COO-CH3 Câu 26 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam ancol metylic. Giả thiết phản ứng hóa este đat hiệu suất 60%? A. 150 gam B. 125 gam C. 175 gam D. 200 gam Câu 27 Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được 44,6 gam chất rắn B. Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là A. H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5. B. H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3. C. C2H5COO-CH3 và CH3COO-C2H5. D. H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3. Câu 28 Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một ancol Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B. C2H5-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-H C. H-COO-CH2-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3. D. CH3COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3. Câu 29 Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2. Chất P không được điều chế từ phản ứng của axit và ancol tương ứng, đồng thời không có khả năng dự phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của P là A. CH3COO-C6H5 B. H-COO-CH2-C6H5 C. C6H5-COO-CH3 D. H-COO-C6H4-CH3 Câu 30 1,76 gam một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0,50M thu được chất X và chất Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,20 gam chất Y cho 2,64 gam CO2 và 1,44 gam nước. Công thức cấu tạo của este là: A. H-COO-CH2CH2CH3 B. CH3CH2COOCH3 C. CH3COO-CH2CH2CH3 D. CH3COO-CH3 Câu 31 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z. Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,60 gam oxi (cùng t0,P). Biết MX > MY. Công thức cấu tạo thu gọn của Z là A. H-COO-CH2-CH=CH2 B. H-COO-CH=CH-CH3 C. CH3COO-CH=CH2 D. CH2=CH-COO-CH3 Câu 32 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 khi tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O. X thuộc loại chất nào sau đây? A. Este B. Axit C. Andehit D. Ancol ……………………………………………………. Môn học Hóa 12 Chương III . AMIN- AMINOAXIT- PROTEIN Tiêu đề Amin Câu 1 Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là A. C6H5NH2 B. C2H5NH2 C. (CH3)3N D. (CH3)2NH Câu 2 Công thức phân tử C3H9N có A. bốn chất đồng phân B. ba chất đồng phân C. hai chất đồng phân D. năm chất đồng phân Câu 3 Cho amin có cấu tạo: CH3- CH(CH3)- NH2 Tên đúng của amin là trường hợp nào sau đây A. Prop-2-ylamin B. etylamin C. Đimetylamin D. Prop-1-ylamin Câu 4 Chọn câu sai trong số các câu sau đây: A. Tính chất hoá học của etylamin là phản ứng tạo muối với bazơ mạnh. B. Etylamin tan trong nước tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa với dung dịch FeCl3. C. Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron chưa liên kết có khả năng nhận proton. D. Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hidro như sau: Câu 5 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H7N A. 4 đồng phân B. 1 đồng phân C. 5 đồng phân D. 3 đồng phân Câu 6 Tên gọi của C6H5NH2 là: A. Anilin B. Benzil amoni C. Benzyl amoni D. Hexyl amoni Câu 7 Hợp chất hữu cơ mạch hở X chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% lượng N. X tác dụng với HCl theo tỷ lệ mol 1 : 1. Câu trả lời nào sau đây là sai A. Nếu công thức X là CxHyNz thì mối liên hệ 2x - y = 45 B. Nếu công thức X là CxHyNz thì z = 1 C. Cấu tạo của X là amin đơn chức, no D. X là hợp chất amin Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. B. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon. C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm. D. Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. Câu 9 Công thức nào dưới đây là công thức cho dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng benzen), đơn chức, bậc nhất? A. CnH2n-7NH2 B. CnH2n+1NH2 C. C6H5NHCnH2n+1 D. CnH2n-3NHCnH2n-4 Câu 10 Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo? A. C3H9N B. C2H7N C. C4H11N D. C5H13N Câu 11 Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin là không đúng? A. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc. B. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen. C. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng. D. Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước. Câu 12 Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau không hợp lý? A. Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại. B. Do -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o-, p-. C. Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn. D. Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ. Câu 13 Nhận xét nào dưới đây không đúng ? A. Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ axit còn còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh. B. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom. C. Phenol là axit còn anilin là bazơ D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi công với hidro. Câu 14 Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do: A. gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N B. phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3. C. nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N D. nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết Câu 15 Hãy chỉ ra điều sai trong các trường hợp: A. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính B. Amin tác dụng với axit cho muối C. Các amin đều có tính bazơ D. Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3 Câu 16 Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây: A. FeCl3 và H2SO4 B. NH3 C. NaOH D. NaCl Câu 17 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ? A. Anilin B. Metylamin C. Amoniac D. Dimetylamyl Câu 18 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất: A. CH3CH2NH2 B. CH3CH2CH2OH C. NH3 D. CH3CONH2 Câu 19 Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ: (1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3 A. (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B. (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) C. (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) D. (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) Câu 20 Tính bazơ giảm dần theo dãy sau : A. đimetylamin ; metylamin ; amoniac ; p- metyl anilin ; anilin ; p-nitro anilin B. đimetylamin ; metylamin ; anilin ; p-nitro anilin ; amoniac ; p- metyl anilin C. p-nitro anilin ; anilin ; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin ; đimetylamin D. anilin; p- metyl anilin ; amoniac ; metylamin; đimetylamin ; p-nitro anilin Câu 21 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 B. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 C. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 D. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3< C6H5NH2 Câu 22 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH B. NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2 C. NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2 D. (CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2 Câu \23 Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây không đúng? A. NH3 < C6H5NH2 B. CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 C. NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 D. p-O2NC6H4NH2 < p-CH3C6H4NH2 Câu 24 Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin? A. CH3NH2 + HNO2 ® CH3OH + N2 + H2O B. CH3NH2 + H2O ® CH3NH3+ + OH- C. Fe3+ + 3CH3NH3 + 3H2O ® Fe(OH)3 + 3CH3NH3+ D. C6H5NH2 + HCl ® C6H5NH3Cl Câu 25 Dung dịch chất nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím? A. C6H5NH2 B. CH3CH2NH2 C. NH3 D. CH3NHCH2CH3 Câu 26 Phản ứng nào sau đây không đúng ? A. C6H5NH2 + 2Br2 ® 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr B. C6H5NO2 + 3Fe + 7HCl ® C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O C. 2CH3NH2 + H2SO4 ® (CH3NH3)2SO4 D. 3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 ® Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl Câu 27 Phản ứng nào sau đây không đúng ? A. C6H5NH2 + Br2 ® m-Br-C6H4NH2 + HBr B. C6H5NO2 + 3Fe + 7HCl ® C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O C. 2CH3NH2 + H2SO4 ® (CH3NH3)2SO4 D. CH3NH2 + HONO ® CH3OH + N2 + H2O Câu 28 Dung dịch etylamin không tác dụng với: A. Cu(OH)2 B. dung dịch FeCl3 C. nước brom D. axit HCl Câu 29 Dung dịch etylamin có tác dụng với: A. dung dịch AgNO3 B. giấy đo pH C. Thuốc thử Felinh D. Cu(OH)2 Câu 30 Phát biểu nào sai: A. Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng với dung dịch Br2. B. Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước. C. Anilin không làm đổi màu quì tím. D. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp. Câu 31 Dung dịch nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây? A. Anilin và phenol B. Anilin và benzen C. Dung dịch anilin và dung dịch amoniac D. Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2) Câu 32 Các hiện tượng nào sau đây được mô tả không chính xác? A. Thêm vài giọt phenol phtalein vào dung dịch dimetyl amin xuất hiện màu xanh. B. Phản ứng giữa khí metyl amin và khí hidroclorua làm xuất hiện "khói trắng". C. Nhỏ vào giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng. D. Nhúng quỳ tím vào dung dịch etyl amin thấy quỳ chuyển màu xanh. Câu 33 Phản ứng nào dưới đây là đúng? A. C6H5NH2 + HNO2 + HCl C6H5N2+Cl- + 2H2O B. C2H5NH2 + HNO2 + HCl ® C2H5N2+Cl- + 2H2O C. C6H5NH2 + HNO2 C6H5OH + N2 + H2O D. C6H5NH2 + HNO3 + HCl ® C6H5N2+Cl- + 2H2O Câu 34 Không thể dùng thuốc thử trong dãy sau để phân biệt các chất lỏng phenol, anilin và benzen A. Dung dịch brom B. Dung dịch NaOH, dung dịch brom C. Dung dịch HCl và dung dịch NaOH D. Dung dịch HCl, dung dịch brom Câu 35 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý? A. Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết. B. Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen. C. Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách dehalogen hóa thu được anilin. D. Hòa tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết. Câu 36 Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lý? A. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao. B. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh C. Khử mùi tanh của cá bằng dấm ăn D. Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp. Câu 37 Phản ứng điều chế amin nào dưới đây không hợp lý? A. C6H5NO2 + 3H2 ® C6H5NH2 + 2H2O B. 2C2H5I + NH3 ® (C2H5)2NH + 2HI C. C6H5CN + 4H C6H5CH2NH2 D. CH3I + NH3 ® CH3NH2 + HI Câu 38 Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử: A. Dung dịch NaOH, dung dịch brom B. Dung dịch HCl, quỳ tím C. Quỳ tím, dung dịch brom D. Dung dịch brom, quỳ tím Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol thì công thức phân tử của amin là: A. C4H9N B. C3H6N C. C4H8N D. C3H7N Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, bậc một thu được CO2 và H2O theo tỷ lệ mol thì amin đó có thể có tên gọi là: A. propenylamin B. phenylamin C. propylamin D. isopropylamin Câu 41 Đốt cháy một đồng đẳng của mêtyl amin, người ta thấy tỷ lệ thể tích các khí và hơi VCO2:VH2O sinh ra bằng 2:3. Công thức phân tử của amin là: A. C3H9N B. CH5N C. C2H7N D. C4H11N Câu 42 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A. 320 ml B. 50 ml C. 200 ml D. 100 ml Câu 43 Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Biết phân tử khối các amin đều < 80, công thức phân tử của các amin là A. C2H5NH2 ; C3H7NH2 và C4H9NH2 B. C2H3NH2 ; C3H5NH2 và C4H7NH2 C. C3H7NH2 ; C4H9NH2 và C5H11NH2 D. CH3NH2 ; C2H5NH2 và C3H7NH2 Câu 44 Cho 10 gam hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 15,84 gam hỗn hợp muối.Nếu 3 amin trên trộn theo tỷ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự khối lượng phân tử tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là: A. C2H7N, C3H9N, C4H11N B. CH5N, C2H7N, C3H7NH2 C. C3H7N, C4H9N, C5H11N D. C3H9N, C4H11N, C5H11N. Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxy (đktc). Công thức của amin đó là: A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C4H9NH2 D. C3H7NH2 Câu 46 Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C, H, N là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Hợp chất đó có công thức phân tử là A. C6H7N B. C2H7N C. C6H13N D. C4H12N2 Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm dimetylamin và 2 hydrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140 ml CO2 và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện). Công thức phân tử của 2 hydrocacbon là: A. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C. C2H2 và C3H4 D. C2H6 và C3H8 Câu 48 Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M. Công thức phân tử của X: A. CH5N B. C2H5N C. C3H9N D. C3H7N Câu 49 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được tỉ lệ thể tích VCO2: VH2O (ở cùng đk)= 8: 17. Công thức của 2 amin là A. CH3NH2 , C2H5NH2 B. C3H7NH2 , C4H9NH2 C. C2H5NH2 , C3H7NH2 D. C4H9NH2 , C5H11NH2 Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 8: 11. Vậy công thức phân tử của amin là : A. C4H9N B. C3H6N C. C4H8N D. C3H7N Câu 51 9,3 gam ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa. ankyl amin là: A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 Câu 52 Cho 1,52 gam hỗn hợp hai amin đơn chức no (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối. Kết quả nào sau đây không chính xác? A. Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin B. Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N C. Nồng độ mol dung dịch HCl bằng 0,2 (M). D. Số mol mỗi chất là 0,02 mol Câu 53 Phân tích định lượng 0,15 g hợp chất hữu cơ X thấy tỉ lệ khối lượng C:H:O:N là 4,8 : 1: 6,4 : 2,8. Nếu phân tích định lượng m g chất X thì tỉ lệ khối lượng C:H:O:N là: A. 2,4 : 0,5 : 3,2 : 1,4 B. 1,2 : 1,5 : 1,6 : 0,7 C. 1,2 : 1 : 1,6 : 2,8 D. 4 : 1 : 6 : 2 Câu 54 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%. A. 362,7 g B. 346,7 g C. 463,4 g D. 358,7 g Câu 55 Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, lượng muối thu được bằng: A. 14,2 gam B. 7,1 gam C. 19,1 gam D. 28,4 gam Câu 56 Cho 0,01 mol CH3NH2 tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl thì thu được: A. 0,01 mol CH3OH và 0,01 mol N2 B. 0,01 mol CH3NO2 C. 0,01 mol CH3NH3Cl D. 0,01 mol NaNH2 Câu 57 Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hòa bởi 0,02 mol NaOH hoặc 0,01 mol HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075 mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt bằng: A. 0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol B. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol C. 0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol D. 0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp gồm dimetylamin và 2 hydrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140 ml CO2 và 250 ml hơi nước (các thể tích đo cùng điều kiện). Thành phần % thể tích của ba chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân tử khối lần lượt bằng: A. 20%; 60% và 20% B. 25%; 25% và 50% C. 20%; 20% và 60% D. 30%; 30% và 40% ……………………………………. CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT (GLUXIT) Câu hỏi và bài tập 1. Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit CH3CHO, Fomiatmetyl (H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng: A. CH3CHO B. HCOOCH3 C. C6H12O6 D. HCHO 2. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở: A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan. B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc. C. Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- D. Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol (ancol) etylic… 3. Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch vòng: A. Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan. B. Glucozơ có phản ứng tráng bạc. C. Glucozơ có hai nhiệt độ nóng chảy khác nhau. D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. 4. Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. 85,5 gam B. 171 gam C. 342 gam D. 684 gam 5. Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n. A. Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol B. Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc. C. Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước. D. Thuỷ phân tinh bột và xen lulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ C6H12O6. 6. Đồng phân của glucozơ là A.saccarozơ B.xenlulozơ C.mantozơ D.fructozơ 7. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A.fructozơ B.glucozơ C.saccarozơ D.mantozơ 8. Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi A. gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B.2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng C.nhiều gốc glucozơ D.2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng 9. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A.Saccarozơ B. Tinh bột C. Glucozơ D. Xenlulozơ 10. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A.axit axetic B. đồng (II) oxit C.natri hiđroxit D. đồng (II) hiđroxit 11. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có A. 5 nhóm hiđroxyl B. 4 nhóm hiđroxyl C. 3 nhóm hiđroxyl D2 nhóm hiđroxyl 12. Glicogen hay còn gọi là A. glixin B. tinh bột động vật C. glixerin D. tinh bột thực vật 13. Hãy tìm một thuốc thử dùng để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt s

File đính kèm:

  • docTRac Nghiem 12 Tron Bo.doc
Giáo án liên quan