Câu hỏi trắc nghiệm - Vật lý 12 (chương 1,2,3)

I.CƠ DAO ĐỘNG:

1. Dao động là:

a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b. Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c. Chuyển động trên một đường thẳng được mô tả bằng định luật hình sin.

d. Cả ba phát biểu đều đúng.

2. Dao động tuần hoàn là:

a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c. Dao động được mô tả bằng định luật hình sin.

d. Cả ba phát biểu đều đúng.

3. Dao động điều hòa là:

a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c. Dao động được mô tả bằng định luật hình sin.

d. Cả ba phát biểu đều đúng.

 

doc17 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 20/11/2014 | Lượt xem: 1853 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Câu hỏi trắc nghiệm - Vật lý 12 (chương 1,2,3), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - VẬT LÝ 12 (Chương 1,2,3) I.CƠ DAO ĐỘNG: 1. Dao động là: a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. b. Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. c. Chuyển động trên một đường thẳng được mô tả bằng định luật hình sin. d. Cả ba phát biểu đều đúng. 2. Dao động tuần hoàn là: a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. b. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. c. Dao động được mô tả bằng định luật hình sin. d. Cả ba phát biểu đều đúng. 3. Dao động điều hòa là: a. Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng. b. Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. c. Dao động được mô tả bằng định luật hình sin. d. Cả ba phát biểu đều đúng. 4. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: a. Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng và phải tuân theo định luật dạng sin (hoặc cosin). b. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. c. Dao động tuần hoàn là chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. d. Dao động điều hoà là một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin ( hoặc cosin). 5. Kết luận nào sau đây đúng nhất? a. Dao động tuần hoàn có trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau nhất định còn dao động điều hòa thì không như thế. b. Dao động điều hòa có chu kỳ T=, còn dao động tuần hoàn không có công thức tính chu kỳ. c. Dao động điều hòa được mô tả bởi một định luật dạng sin hay cosin theo thời gian còn dao động tuần hoàn thì chỉ có tính tuần hoàn. d. Dao động tuần hoàn là một dạng của dao động điều hòa. 6. Chọn câu phát biểu sai về dao động điều hoà trong số các câu sau đây: a. Pha dao động xác định trạng thái dao động của vật ở thời điểm đang xét. b. Pha ban đầu là pha dao động tại thời điểm ban đầu t = 0. c. Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào các đặc tính của hệ dao động. d. Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào cách kích thích dao động 7. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau : a. Con lắc lò xo gồm một vật nặng treo vào lò xo. b. Con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào một sợi dây không giãn có khối lượng không đáng kể. c. Con lắc lò xo gồm một vật nặng có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng là k. d. Tất cả đều đúng. 8. Chọn câu đúng trong các câu sau đây: a. Biên độ dao động của con lắc lò xo chỉ phụ thuộc cách chọn gốc thời gian. b. Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc biên độ khi dao động với biên độ nhỏ. c. Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc biên độ d. Chuyển động của con lắc đơn xem là dao động tự do tại 1 vị trí xác định d. Cả 3 công thức đều đúng. 9. Chu kỳ T của một dao động điều hòa là đại lượng được địng nghĩa là: a. T = 2p. b. T = 2p. c. T = . d. Cả 3 công thức đều đúng. 10. Công thức nào đúng? a. Chu kỳ của con lắc lò xo: T = 2p b. Tần số của con lắc đơn: f = c. Chu kỳ của dao động điều hoà T = 11. Pha của dao động điều hòa là đại lượng: a. Cho phép xác định trạng thái dao động tại một thời điểm bất kỳ. b. Ban đầu có giá trị bằng biên độ A của dao động. c. Tính bằng công thức : wt d. Cả ba phát biểu đều sai. 12. Chọn câu SAI a. Vận tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng. b. Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. c. Lực phục hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ. d. Khi qua vị trí cân bằng, lực phục hồi có giá trị cực đại vì vận tốc cực đại. 13. Chọn câu SAI Biểu thức li độ của dao động điều hòa: x = Asin(wt+ j) a. Tần số góc w tùy thuộc đặc điểm của hệ b. Biên độ A tùy thuộc cách kích thích c. Pha ban đầu j tùy thuộc vào cách chọn gốc thời gian và chiều dương d. Pha ban đầu chỉ tùy thuộc vào gốc thời gian. 14. Chọn câu ĐÚNG a. Năng lượng của dao động điều hòa biến thiên theo thời gian. b. Năng lượng dao động điều hòa của hệ “quả cầu + lò xo” bằng động năng của quả cầu khi qua vị trí cân bằng. c. Năng lượng của dao động điều hòa chỉ phụ thuộc đặc điểm của hệ. d. Khi biên độ của vật dao động điều hòa tăng gấp đôi thì năng lượng của hệ giảm một nửa. 15. Tại một địa điểm trên mặt trăng: a. Dao động của con lắc lò xo và dao động của con lắc đơn không phải là dao động tự do. b. Dao động của con lắc lò xo và dao động của con lắc đơn là dao động tự do. c. Dao động của con lắc lò xo là dao động tự do còn dao động của con lắc đơn không phải là dao động tự do. d. Dao động của con lắc lò xo không phải là dao động tự do còn dao động của con lắc đơn là dao động tự do. 16. Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động con lắc đơn là dao động tự do: a. Không thay đổi vị trí con lắc. b. Chu kỳ không phụ thuộc yếu tố bên ngoài chỉ phụ thuộc chiều dài và gia tốc trọng trường. c. Chu kỳ chỉ phụ thuộc đặc tính con lắc đơn. d. Cả 3 câu trên đều đúng. 17. Điều nào sau đây là đúng: a. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỷ lệ thuận với . b. Chu kỳ con lắc lò xo tỷ lệ nghịch với . c. Chu kỳ con lắc lò xo và con lắc đơn đều phụ thuộc vào khối lượng vật. d. Chu kỳ con lắc đơn khi dao động nhỏ không phụ thuộc vào khối lượng hòn bi treo vào dây treo. 18. Độ lệch pha giữa 2 dao động là êj = 5 p ,hai dao động này là : a. Cùng pha. b. Ngược pha c. Vuông pha. d. Sớm pha 5p 19. Cho 3 dao động điều hoà có các phương trình ly độ là: x1 = 2sin(5pt + ) ; x2 =5sin(3pt - ) ; x3 =2sin(5pt - ) Chọn câu đúng: x1 và x2 ngược pha. x1 và x3 cùng pha. x1 sớm pha hơn x2 x2 và x3 ngược pha 20. Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là: a. b. c. d. 21. Dao động điều hòa x= 2sin 2pt (cm) được biểu diễn bằng vectơ quay có: a. || = 2 cm và nằm trên trục gốc D. b. A = 2 cm và vuông góc với trục gốc có chiều hướng lên. c. A = 2 cm và vuông góc với trục gốc có chiều hướng xuống. d. || tỉ lệ với 2 cm và nằm trên trục gốc D. 22. Cho dao động điều hòa có biểu thức x = 3coswt. Góc hợp bởi trục gốc và vectơ biểu diễn dao động điều hòa là: a. b. . c. d. 0 23. Khi chọn cách kích thích bằng cách kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn x0 = A rồi buông ra. Chọn vị trí cân bằng làm gốc tọa độ, gốc thời gian là lúc buông quả cầu, chiều + hướng xuống dưới thì pha ban đầu có trị số: a. j = 0. b. j = p. c. d. 24. Cho phương trình dao động của con lắc lò xo: x = A sinpt (x = cm; t: s) Thời gian để quả cầu dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là: a. 1(s). b. 0,5 (s). c. 1,5(s). d. Tất cả đều sai 25. Một vật dao động điều hòa với biên độ 3 (cm), chu kỳ 2 giây. Lấy =10. Lúc vật ở một trong hai vị trí biên thì gia tốc của vật là: a. Lớn nhất và bằng 60 (cm/s2). b. Lớn nhất và bằng 30 (cm/s2) c. Nhỏ nhất và bằng 60 (cm/s2). d. Nhỏ nhất và bằng 0 (cm/s2) 26. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 (cm), chu kỳ 0,2 giây. Lúc vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là: a. Lớn nhất và bằng 0,8 (m/s) b. Lớn nhất và bằng 126(cm/s) c. Nhỏ nhất và bằng -126 (cm/s) d. Nhỏ nhất và bằng 0 (cm/s) 27. Con lắc lò xo dao động điều hòa thực hiện 30 dao động mất 15 giây. Biết khối lượng của vật là 100(gam). Lấy = 10. Độ cứng lò xo là: a. 1000 (N/m). b. 1N/m c. 400(N/cm). d. Cả ba đáp số trên đều sai. 28. Treo một vật nặng m=200(gam) vào một đầu lò xo, đầu còn lại của lò xo cố định. Lấy g=10(m/s2). Từ vị trí cân bằng, nâng vật m theo phương thẳng đứng đến khi lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì lực cực đại và cực tiểu mà lò xo tác dụng vào điểm treo lần lượt là: a. 4(N) và 0. b. 2(N) và 0(N) c. 4(N) và 2(N). d. Cả ba kết quả trên đều sai vì không đủ dữ kiện để tính. Các câu dưới đây dùng chung giả thiết sau đây: Treo một vật nặng m = 200 (gam) vào một đầu lò xo, đầu còn lại của lò xo cố định. Con lắc thực hiện 20 dao động mất 4 giây. Từ vị trí cân bằng, nâng vật m theo phương thẳng đứng đến khi lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Chọn trục tọa độ có chiều dương hướng lên trên, gốc tọa độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc thả vật. Lấy g = p2 = 10 (m/s2) 29. Độ cứng của lò xo là: a. K = 2 (N/cm). b. K=32(N/cm) c. K = 32 (N/m). d. Các kết quả trên đều sai. 30. Phương trình dao động của vật là: a. x = 10-3sin(31,4t-) (m). b. x = sin(10pt+1,57) (cm) c. x = 6,25sin(4pt+) (cm). d. x = 6,25sin(4pt -) (cm) 31. Tại thời điểm t = 0,1(s), vận tốc của vật : a. Bằng 0. b. Bằng 25p(cm/s) theo chiều dương c. Bằng 25p (cm/s) theo chiều âm. d. Các kết quả trên đều sai. 32. Một vật dao động điều hoà thực hiện 20 dao động trong 40 s. Những điều nào sau đâu là sai: a. Tần số là 0,5. b. Chu kỳ là 2. c. Tần số góc là 3,14 (rad/s). d. Tần số góc là 0,318 (rad/s). 33. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 (cm), chu kỳ 0,2 giây. Lúc vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật : a. Lớn nhất và bằng 0,8 (m/s) b. Lớn nhất và bằng 126(cm/s) c. Nhỏ nhất và bằng -126 (cm/s) d. Nhỏ nhất và bằng 0 (cm/s) 34. Một vật nặng treo vào một lò xo, dao động theo phương thẳng đứng. Nếu vật có khối lượng m1 thì vật có chu kỳ dao động là 3s; Nếu vật có khối lượng m2 thì vật có chu kỳ dao động là 4s. Hỏi chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu khi vật có khối lượng bằng tổng hai khối lượng trên? a. 7s b. 5s c. 12/7 s d. a,b,c đều sai 35. Tại một địa điểm có hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 cùng dao động. Chu kỳ của chúng lần lượt là 3s và 4s. Khi đó con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 của hai con lắc trên sẽ dao động với chu kỳ là: a. 7s b. 5s c. 12/7 s d. a,b,c đều sai 36. Con lắc đơn có chiều dài l . Nếu chiều dài tăng gấp 4 lần thì chu kỳ thế nào ? a. Tăng 2 lần b. Giảm 2 lần c. Tăng 4 lần d. Giảm 4 lần 37. Con lắc đơn chiều dài 4,9(m) dao động với biên độ nhỏ với chu kỳ 6,28(s). Lấy p = 3,14. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc là: a. 9,8(m/s2). b. 39,2(m/s2) c. 4,9(m/s2). d. 19,6(m/s2) 38. Hai con lắc đơn có chu kỳ T1= 1,5s và T2= 2s. Tính chu kỳ con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên. a. 2,5 (s) b. 3,5 (s). c. 3 (s). d. 2,25 (s). 39. Một người bước đều tay xách một xô nước mà chu kỳ dao động riêng của nước trong xô bằng 0,9s. Khi người đó đi với vận tốc 2,4 km/h thì xô nước bắn tung tóe mạnh nhất ra ngoài. Vậy mỗi bước đi của người dài: a. 60 cm b. 2,16 m c. 2,16 cm d. 30cm 40. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn trục toạ độ thẳng đứng, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, có chiều dương hướng xuống. Kéo vật xuống một đoạn x = A (A: biên độ) rồi thả nhẹ lúc t = 0. Thời gian nó lên đến vị trí x = – lần đầu tiên là: a. (T là chu kỳ dao động) b. (w là tần số góc) c. (T là chu kỳ dao động) d. (T là chu kỳ dao động) 41. Một quả cầu dao động điều hoà với biên độ A = 5 (cm), chu kỳ T = 0,4 (s). Tính vận tốc của quả cầu tại thời điểm t1 ứng với ly độ x1 = 3(cm) và vật đang chuyển động theo chiều dương. a. v = 62,8 (cm/s). b. v = 62,8 (cm/s). c. v = - 62,8 (cm/s). d. v = 62,8 (m/s). 42. Một con lắc lò xo gồm: lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể,có độ cứng 40 (N/m) gắn với quả cầu có khối lượng m. Cho quả cầu dao động với biên độ 5 (cm). Hãy tính động năng của quả cầu ở vị trí ứng với li độ 3 (cm). a. Eđ = 0,018 (J). b. Eđ = 0,5 (J). c. Eđ = 0,032 (J). d. Eđ = 320 (J). 43. Năng lượng của một con lắc biến đổi bao nhiêu lần nếu tần số của nó tăng gấp 2 lần và biên độ giảm 2 lần? a. Tăng 2 lần. b. Giảm 2 lần. c. Năng lượng không thay đổi. d. Thiếu dữ kiện để tính. 44. Một vật nặng gắn vào lò xo treo thẳng đứng làm lò xo giãn ra một đoạn d = 0,8 (cm). Hãy tính chu kỳ dao động tự do của vật nặng gắn vào lò xo ấy. Lấy g = 10m/s2. 0,178s 1,78s 0,562 s 222 s 45. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ là 2s và biên độ 5cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng ngược chiều dương thì ptdđ của vật là: x = 5sin(pt) (cm) x = 5sin(pt + p) (cm) x = 5sin(pt - p) (cm) x = 5sin(pt + 180) (cm) 46. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa, cùng phương, cùng tần số, khác biên độ: a. . b. c. . d. 47. Pha ban đầu j của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, khác biên độ được xác định: a. b. c. d. 48. Tìm kết luận sai về biên độ của dao động tổng hợp A của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: Hai dao động thành phần cùng pha thì A = A1 + A2 Hai dao động thành phần ngược pha thì A = A1 - A2 Hai dao động thành phần vuông pha nhau thì Hai dao động thành phần lệch pha nhau một góc Dj thì 49. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số và ngược pha nhau. Biết dao động thứ nhất có pha ban đầu bằng 0 và và biên độ 2cm; dao động thứ hai có biên độ 6cm. Những điều nào sau đây là đúng cho dao động tổng hợp của vật? Biên độ là 2cm và pha ban đầu là 0 Biên độ là 4cm và pha ban đầu là 0 Biên độ là 2cm và pha ban đầu là p Biên độ là 4cm và pha ban đầu là p 50. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 2sin(2pt+ p) (cm) và x2 = 4 sin(2pt-p) (cm) thì điều nào sau đây của dao động tổng hợp là sai: Biên độ A = 2cm. Biên độ A = 6cm. Pha ban đầu j = p (rad) Pha ban đầu j = -p (rad) 51. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 7sin(2pt+ ) (cm) và x2 = 4 sin(2pt - ) (cm) thì phương trình dao động tổng hợp là: x = 11 sin(2pt - ) (cm) x = 11 sin(2pt + ) (cm) x = 3 sin(2pt - ) (cm) x = 3 sin(2pt + ) (cm) 52. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 7sin2pt (cm) và x2 = 4 sin(4pt -p) (cm) thì điều nào sau đây sai: Biên độ dao động tổng hợp là A = 3 (cm) Pha ban đầu của dao động tổng hợp là j = -p (rad) Pha ban đầu của dao động tổng hợp là j = p (rad) Cả a, b, c đều đúng 53. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình dao động lần lượt là x1 = 3sin(2pt+ ) (cm) và x2 = 4 sin(2pt) (cm) biên độ của dao động tổng hợp là: A = 7 cm A = 1cm A = 5cm A = ± 5 cm 54. Hai dao động điều hòa cùng tần số và có êj = , biên độ của chúng lần lượt là A1 = 3cm , A2 = 4cm . Biên độ dao động tổng hợp là : a. 5 (cm). b. 1 (cm). c. 3 (cm). d. 7 (cm) 55. Chọn câu SAI: a. Tần số của dao động tự do là tần số riêng của hệ. b. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực ngoài tuần hoàn. c. Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó. Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực của quả lắc. 56. Tần số của dao động cưỡng bức thì : a. Bằng tần số của ngoại lực. b. Phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực c. Khác tần số của ngoại lực. d. Phụ thuộc vào ma sát 57. Một hệ dao động cưỡng bức và một hệ tự dao động giống nhau ở chổ: a. Cùng chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. b. Cùng được duy trì biên độ dao động nhờ một nguồn năng lượng từ bên ngoài. c. Cùng có biên độ dao động được duy trì. d. Cùng có biên độ phụ thuộc tần số của ngoại lực. 58. Điều kiện để xảy ra cộng hưởng cơ học là: a. Biên độ dao động phải rất lớn. b. Chu kỳ dao động riêng của hệ bằng chu kỳ của ngoại lực. c. Ngoại lực phải có biên độ rất lớn và có cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ. d. Ngoại lực phải có dạng Fn=Hosin(wt+j) và tần số f của ngoại lực phải bằng tần số dao động riêng fo của hệ. 59. Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi có điều kiện nào sau đây: a. Chu kỳ của ngoại lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động tự do của hệ. b. Ngoai lực cưỡng bức có tính tuần hoàn. c. Ngoại lực cưỡng bức có dạng f = Hsin(wt +j). d.. Tần số của ngoại lực cưỡng bức là hằng số 60. Đoàn quân đi đều bước qua cầu có thể gây hoặc sập là do : a. Cộng hưởng cơ học. b. Dao động cưỡng bức. c. Dao động tắt dần. d. Dao động tự do. 61. Chọn câu sai: a. Tần số của dao động tự do là tần số riêng của hệ. b. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực ngoài tuần hoàn. c. Quả lắc đồng hồ dao động với tần số riêng của nó. d. Ngoại lực tác dụng lên quả lắc đồng hồ là trọng lực của quả lắc. 62. Phải có điều kiện nào sau đây thì con lắc lò xo dao động với biên độ không đổi? a. Không có ma sát. b. Có ngoại lực tác dụng lên vật. c. Biên độ dao động nhỏ. d. Xảy ra cộng hưởng cơ học. II.CƠ SÓNG: 63. Sóng cơ học là: a. Quá trình truyền năng lượng. b. Quá trình mà trạng thái dao động được truyên đi trong môi trường vật chất theo thời gian. c. Quá trình mà các phần tử vật chất đứng yên tại chỗ. d. Cả ba phát biểu đều đúng. 64. Sóng cơ học được chia làm hai loại, là: a. Sóng dọc và sóng ngang. b. Sóng âm và sóng vô tuyến. c. Nhạc âm và tạp âm. d. Cả ba phát biểu đều đúng. 65. Để phân loại dao động ngang và dao động dọc người ta căn cứ vào: a. Phương truyền sóng. b. Vận tốc truyền sóng. c. Phương dao động. d. Phương dao động và phương truyền sóng. 66. Bước sóng là : Khoảng cách giữa 2 điểm dao động cùng pha gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng. Quãng đường sóng truyền được trong 1 chu kỳ dao động của sóng . Khoảng cách giữa 2 điểm dao động cùng pha gần nhau nhất. Cả a và b đều đúng . 67. Chọn câu ĐÚNG a. Năng lượng của sóng tùy thuộc tần số của sóng. b. Công thức tính bước sóng: l = v.f c. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường. d. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động. 68. Năng lượng sóng truyền đến 1 điểm : a. Tỷ lệ với bình phương biên độ sóng tại điểm đó. b. Tỷ lệ với bình phương biên độ sóng tại điểm đó c. Giảm tỷ lệ với biên độ sóng tại điểm đó . d. Giảm tỷ lệ với bình phương biên độ sóng tại điểm đó . 69. Tìm phát biểu sai: Năng lượng sóng tại một điểm tỷ lệ với lũy thừa bậc 4 của biên độ sóng. Trong hiện tượng sóng: pha dao động truyền đi còn các phần tử vật chất thì dao động tại chỗ. Sóng ngang có phương dao động của các phần tử vật chất vuông góc phương truyền sóng. Sóng dọc có phương dao động của các phần tử vật chất trùng với phương truyền sóng. 70. Chọn câu đúng: Năng lượng của sóng chỉ phụ thuộc tần số của sóng. Công thức tính bước sóng: l = v.f Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động. 71. Sóng tại nguồn có phương trình truyền sóng là u = asin (wt). Vận tốc truyền sóng là v, bỏ qua sự mất mát năng lượng, thì sóng tại một điểm M cách nguồn một khoảng d có: Phương trình truyền sóng là uM = asin(wt - ) Phương trình truyền sóng là uM = asinw(t + ) Pha dao động là (t - ) Pha dao động là (wt - ) 72. Chọn câu đúng nhất: Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha. Những điểm cách nhau một số chẳn lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha. Những điểm cách nhau một số lẻ lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động ngược pha 73. Sóng có tần số 50 (Hz) truyền trong không khí với vận tốc 500 (m/s) thì có bước sóng là : a. 25000 (m). b. 2500000 (cm) c. 10 (m). d. 0,1 (m) 74. Một người ngồi ở biển nhận thấy rằng khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau bằng 10m. Ngoài ra người đó còn đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76 giây. Hãy xác định vận tốc truyền sóng của nước biển. 2,5 m 2,63m 0,13 m Một kết quả khác 75. Một người ngồi ở biển nhận thấy rằng khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp nhau bằng 10m. Ngoài ra người đó còn đếm được 20 ngọn sóng đi qua trước mặt trong 76 giây thì điều nào sau đây là sai? Sóng thực hiện 20 chu kỳ trong 76 giây. Sóng thực hiện 19 chu kỳ trong 76 giây. Chu kỳ sóng là T = 4s. Vận tốc sóng là 2,5 m/s. 76. Sóng nước có tần số 20 Hz truyền vận tốc 10 m/s thì những điều nào sau đây là đúng? Bước sóng là l = 200 m. Hai điểm cách nhau 50cm trên phương truyền sóng dao động cùng pha. Hai điểm cách nhau 25cm trên phương truyền sóng dao động cùng pha. Bước sóng là l = 50 cm. 77. Cho một sóng truyền từ A tới M có bước sóng là 12 (cm). M cách A một đoạn d = 3 (cm). Cho biết phương trình dao động tại A là: uA=2sin(5pt+) . Dao động tại M có phương trình: a. 2sin(5pt+) b. 2sin(5pt -) c. 2sin(5pt+) d. 2sin(5pt -) d. Cả b và c đều đúng . Dùng các dữ kiện sau để chọn phương án trả lời các câu 78, 79: Hai sóng kết hợp cùng tần số f = 10 (Hz) truyền trên mặt nước với vận tốc 10 (m/s). 78. Bước sóng của hai sóng này là: a. l = 100 (m). b. l = 10 (m) c. l = 0,1 (m). d. Một kết quả khác. 79. Tại M cách hai nguồn lần lượt 10 (m) và 12,5 (m), biên độ dao động: a. Cực đại. b. Cực tiểu. c. Có giá trị trung gian. c. Không thể xác định. 80. Điều kiện để có giao thoa sóng trong một môi trường là: Phải có sóng tới và sóng phản xạ. Phải có sóng ngang và sóng dọc. Phải có hai hay nhiều sóng kết hợp. Sóng tới và sóng phản xạ phải ngược pha. 81. Trong miền giao thoa của hai sóng thì: Những điểm có biên độ dao động cực đại thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số chẳn lần bước sóng. Những điểm có biên độ dao động cực tiểu thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số lẽ lần bước sóng. Những điểm có biên độ dao động cực đại thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số chẳn lần nửa bước sóng. Những điểm có biên độ dao động cực tiểu thì hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. 82. Trong hiện tượng giao thoa, những điểm có hiệu đường đi , (k = 0, 1, 2, 3, ...) a. Dao động với biên độ A. b. Dao động với biên độ cực đại. c. Đứng yên. d. Dao động với biên độ 83. Tại những điểm 2 sóng kết hợp truyền tới có độ lệch pha là êj = 4p thì sóng tổng hợp có biên độ a. Bằng 0. b. Cực tiểu c. Cực đại. d. Không xác định 84. Khoảng cách giữa 2 nút và 2 bụng liền nhau trong sóng dừng là : a. l. b. c. 2l. d. Không xác định 85. Điều kiện nào sau đây có sóng dừng? Sóng tới và sóng phản xạ phải là sóng ngang, hai sóng phải là hai sóng kết hợp Sóng tới và sóng phản xạ phải là sóng dọc, hai sóng phải là hai sóng kết hợp Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp. Sóng tới và sóng phản xạ phải ngược pha. 86. Trên dây đàn hồi có sóng dừng thì: Chiều dài dây là l = k ( với k = 1,2,3,…) nếu 1 đầu dây là nút, đầu còn lại là bụng. Chiều dài dây là l = k + ( với k = 1,2,3,…) nếu 1 đầu dây là nút, đầu còn lại là bụng. Chiều dài dây là l = k ( với k = 1,2,3,…) Chiều dài dây là l = k + ( với k = 1,2,3,…) 87. Cho một sóng tần số f = 10 (Hz) truyền trên sợi dây có chiều dài l = 10 (m). Khi có sóng dừng ta thấy trên dây có 5 nút (kể cả 2 nút ở 2 đầu). Vận tốc truyề sóng trên dây là: a. v = 0,5 (m/s). b. v = 50 (m/s). b. v = 0,4 (m/s). d. v = 40 (m/s). 88. Một dây đàn dài 60 cm phát ra âm thanh một âm thanh có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn, người ta thấy có 4 nút (gồm cả hai nút ở hai đầu dây) và 3 bụng. Từ giả thiết đó, điều nào sau đây là sai? Chiểu dài dây là l = 4l. Chiều dài dây là l =. Bước sóng là l = 40 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là v = 40 m/s. 89. Sóng truyền trên sợi dây đàn được căng thẳng qua 2 điểm AB có bước sóng là 12cm, trên dây đàn có sóng dừng. Điều nào sau đây là sai: Tại một điểm trên dây đàn cách A một đoạn 24cm là nút. Tại một điểm trên dây đàn cách A một đoạn 27cm là bụng. Tại một điểm trên dây đàn cách B một đoạn 6cm là nút. Tại một điểm trên dây đàn cách A một đoạn 3cm là nút. 90. Sóng âm truyền được trong môi trường: a. Khí và lỏng. b. Rắn , khí , lỏng và không truyền được trong chân không c. Chân không. d. Khí và rắn 91. Chọn câu SAI. a. Sóng âm không truyền được trong chân không. b. Sóng âm truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí. c. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc nhiệt độ. d. Chỉ có sóng âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 2000Hz mới truyền được trong không khí. 92. Chọn các phát bviểu đúng sau đây: Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất. Sóng âm và sóng cơ học không cùng bản chất. Sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20000Hz. Sóng hạ âm là sóng có tần số nhỏ hơn 20000 Hz 93. Chọn câu sai: Sóng âm là dao động đều hoà Sóng âm không là dao động điều hoà vì đường biểu diễn của nó không là đường sin. Sóng âm có tính tuần hoàn. Mỗi nguồn âm phát ra luôn có nhiều tần số khác nhau. 94. Chọn phát biểu đúng nhất: Sóng cơ học là sóng ngang. Sóng âm là sóng dọc. Sóng cơ học không truyền được trong chân không. Sóng âm không truyền được trong chân không. 95. Chọn nhận xét đúng về vận tốc truyền âm: Phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường. Trong chất rắn vận tốc truyền nhỏ hơn trong chất lỏng, khí. Không phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường. Vận tốc âm trong chất rắn lớn hơn so với chất khí, lỏng. Phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường. Trong chân không vận tốc âm lớn nhất và bằng 300.000 km/h. Phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường. Vận tốc âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí. 96. Chọn câu SAI. a. Cường độ âm chuẩn I0 là ngưỡng nghe của âm có tần số 1000Hz. b.

File đính kèm:

  • docbai tap trac nghiem chuong 123.doc