Đề 2 Kiểm tra học kì 1 môn: Vật lí 10 thời gian: 45 phút

CÂu 2 : Một ôtô khởi hành từ A; chuyển động nhanh dần đều về B với gia tốc . Chọn gốc toạ độ O cách A (O nằm ngoài AB), gốc thời gian lúc qua A. Phương trình chuyển động của ôtô là .

A. Khi chọn chiều dương là chiều chuyển động. B. Khi chọn chiều dương ngược chiều chuyển động.

C. Không phụ thuộc vào chiều dương. D. Chọn chiều dương tuỳ ý.

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 10/01/2017 | Lượt xem: 55 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề 2 Kiểm tra học kì 1 môn: Vật lí 10 thời gian: 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG KIỂM TRA HỌC KÌ I Trường THPT Phan Bội Châu Môn: Vật Lí 10 Có 12 câu trắc nghiệm trong 2 trang Thời gian: 45 phút Ngày: Họ và tên: Điểm Giám khảo (Kí, ghi rõ họ tên) Giám thị Trắc nghiệm Tự luận Tổng Lớp 10B §Ò 3 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) C©u 1 : Một vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc bằng bao nhiêu? Biết rằng sau tốc độ của chuyển động là . A. B. C. D. C©u 2 : Một ôtô khởi hành từ A; chuyển động nhanh dần đều về B với gia tốc . Chọn gốc toạ độ O cách A (O nằm ngoài AB), gốc thời gian lúc qua A. Phương trình chuyển động của ôtô là . A. Khi chọn chiều dương là chiều chuyển động. B. Khi chọn chiều dương ngược chiều chuyển động. C. Không phụ thuộc vào chiều dương. D. Chọn chiều dương tuỳ ý. C©u 3 : Cho hai lực đồng quy có độ lớn và . Hợp lực có thể nhận các giá trị nào sau đây ? A. B. C. D. C©u 4 : Một ôtô chuyển động qua A với tốc độ ; chuyển động về B với gia tốc . Chọn gốc toạ độ O cách A (O nằm ngoài AB), gốc thời gian lúc qua A. Phương trình chuyển động của ôtô là . A. Chuyển động đó là rơi tự do B. Chuyển động đó là chậm dần đều C. Chuyển động đó là nhanh dần đều. D. Chuyển động đó là đều. C©u 5 : Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy: A. Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. B. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời. C. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất. C©u 6 : Một chất điểm chuyển động có phương trình . Tốc độ của chất điểm chuyển động tại thời điểm là A. B. C. D. C©u 7 : Trong chuyển động thẳng biến đổi; véc tơ gia tốc và véc tơ vận tốc A. luôn vuông góc với nhau B. luôn cùng hướng C. luôn trùng nhau D. luôn cùng phương C©u 8 : Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều? A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ. B. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều. C. Chuyển động của một mắc xích xe đạp. D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều. C©u 9 : Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn . Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu để hợp lực có độ lớn cũng bằng 10N ? A. B. C. D. C©u 10 : Một ôtô khởi hành từ A; chuyển động nhanh dần đều về B với gia tốc . Chọn gốc toạ độ O cách A (O nằm ngoài AB), chiều dương là chiều chuyển động và gốc thời lúc qua A. Phương trình chuyển động của ôtô là A. B. C. D. C©u 11 : Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng để nó dãn ra được  ? A. B. C. D. C©u 12 : Theo công thức cộng vận tốc ; mà có khi và chỉ khi A. B. C. D. PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM L­u ý: - §èi víi mçi c©u tr¾c nghiÖm, thÝ sinh ®­îc chän vµ dïng bót ch× t« kÝn mét « trßn t­¬ng øng víi ph­¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®óng : ˜. C¸ch t« sai: ¤ ¢ Ä. 01 05 09 02 06 10 03 07 11 04 08 12 II. TỰ LUẬN (6 điểm) 1 Trong công thức định luật Hooke: thì k có ý nghĩa gì? Đơn vị của k? 2 Lực ma sát nghỉ có xuất hiện trong trường hợp vật đứng yên trên mặt phẳng nghiêng không? Vì sao? 3 Thế nào là hai lực trực đối? Khi nào chúng cân bằng với nhau? 4 Tại sao các tay nắm để mở cữa đều phải đặt ở phía xa bản lề chứ không đặt gần bản lề cữa? 5 Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng, có góc nghiêng và hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là . Tính gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng? 6 Ném một vật theo phương ngang, ở độ cao so với mặt đất, lấy . Tính thời gian khi vật chạm đất? phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : vl10-thk1 §Ò sè : 3 01 05 09 02 06 10 03 07 11 04 08 12

File đính kèm:

  • dochk1-3.doc