Đề 5 kiểm tra khảo sát học kỳ I môn: Vật lý 6 thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. (0,25 điểm) Đơn vị nào sau đây đo độ dài:

A.Mét khối (m3) B. mét (m)

C.kilôgam (kg) D.niutơn (N)

Câu 2. (0,25 điểm) Con số nào sau đây cho biết thể tích của vật:

A.5cm3 B. 5dm

C.5kg D.5g/cm3

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 06/01/2017 | Lượt xem: 75 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề 5 kiểm tra khảo sát học kỳ I môn: Vật lý 6 thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng: Câu 1. (0,25 điểm) Đơn vị nào sau đây đo độ dài: A.Mét khối (m3) B. mét (m) C.kilôgam (kg) D.niutơn (N) Câu 2. (0,25 điểm) Con số nào sau đây cho biết thể tích của vật: A.5cm3 B. 5dm C.5kg D.5g/cm3 Câu 3. (0,25 điểm) Dụng cụ nào sau đây dùng để đo trọng lượng vật: A.Cân Rôbecvan. B. Lực kế. C.Bình tràn D.Thước dây. Câu 4. (0,25 điểm) Khi chiếc vợt đập vào quả bóng thì lực của vợt tác dụng lên quả bóng gây ra tác dụng gì? A.Chỉ làm biến đổi chuyển động của quả bóng B. Chỉ làm biến dạng quả bóng. C.Vừa làm biến đổi chuyển động, vừa làm biến dạng quả bóng. D.Không gây ra biến đổi về hình dạng và chuyển động của bóng. Câu 5. (0,25 điểm) Một vật có khối lượng 100g thì có trọng lượng là: A.1N B. 10N C.100N D.1000N Câu 6. (0,25 điểm) Trọng lực có phương và chiều như thế nào? A.Phương thẳng đứng và chiều từ dưới lên. B. Phương thẳng đứng và chiều từ trên xuống. C. Phương nằm ngang và chiều từ trên xuống. D. Phương nằm ngang và chiều từ dưới lên. Câu 7. (0,25 điểm) Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng vào một vật và A.Mạnh như nhau và cùng phương, cùng chiều. B. Mạnh như nhau và cùng phương, ngược chiều. C. Mạnh như nhau và cùng phương. D. Mạnh khác nhau cùng phương, ngược chiều. Câu 8. (0,25 điểm) Làm cách nào giảm lực kéo vật lên theo mặt phẳng nghiêng A.Tăng độ nghiêng của mặt phằng nghiêng. B. Tăng chiều dài của mặt phằng nghiêng. C. Rút ngắn chiều dài của mặt phằng nghiêng. D. Rút ngắn chiều dài của mặt phằng nghiêng và tăng chiều cao nâng vật. II. Phần tự luận (8 điểm) Câu 1. (4,0 điểm) Xác định khối lượng riêng của một tấm kim loại có khối lượng 540 kg và thể tích 200 dm3 ? Cho biết kim loại đó là kim loại gì? Câu 2. (3,0 điểm) Hãy nêu cách đo thể tích của vật rắn không thấm nước có hình dạng bất kỳ bằng bình chia độ? Câu 3. (1,0 điểm) Hãy cho một thí dụ về trường hợp hai lực cân bằng. ----------------HẾT---------------- UBND HUYỆN THỦY NGUYÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT MÔN: VẬT LÝ 6 I. Phần trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ/án B A B C A B B B II. Phần tự luận (8 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 Tóm tắt và đổi đơn vị 0,5 điểm Ghi công thức tính: 1 điểm Tính 1,5 điểm Căn cứ vào khối lượng riêng, xác định kim loại đó là nhôm. 1 điểm 2 Nêu đúng cách đo. 3 điểm 3 Nêu được một ví dụ về 2 lực cân bằng. 1 điểm ----------------HẾT----------------

File đính kèm:

  • docVat ly 6_KS_HKI_14.doc
Giáo án liên quan