Đề khảo sát chất lượng cuối năm -Vật lí 10 ( thời gian làm bài 60 phút )

Câu 1 : Chọn đáp án đúng

 Chuyển động với gia tốc không đổi là :

A. Chuyển động thẳng B. Chuyển động thẳng biến đổi đều

C. Chuyển động tròn đều D. Cả B,C đều đúng

Câu 2 : Chọn đáp án đúng

 Trong cơ học những đại lượng véc tơ có

A. Vận tốc , gia tốc , động lượng , thời gian

B. Vận tốc , gia tốc , động lượng , cơ năng

C. Động lượng , độ rời , lực , áp suất

 D. cơ năng , thời gian, quãng đường ,vận tốc

 

doc13 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 11/01/2017 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề khảo sát chất lượng cuối năm -Vật lí 10 ( thời gian làm bài 60 phút ), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ tên học sinh ...............................................lớp ....... mã đề 1 đề khảo sát chất lượng cuối năm -vật lí 10 ( thời gian làm bài 60 phút ) --------------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần trắc nghiệm khách quan - 4,8 điểm ( điền lựa chọn đúng vào ô kết quả dưới đây và nộp bài làm này ) câu 1 2 3 4 5 6 7 8 đáp án câu 9 10 11 12 13 14 15 16 đáp án Câu 1 : Chọn đáp án đúng Chuyển động với gia tốc không đổi là : A. Chuyển động thẳng B. Chuyển động thẳng biến đổi đều C. Chuyển động tròn đều D. Cả B,C đều đúng Câu 2 : Chọn đáp án đúng Trong cơ học những đại lượng véc tơ có A. Vận tốc , gia tốc , động lượng , thời gian B. Vận tốc , gia tốc , động lượng , cơ năng C. Động lượng , độ rời , lực , áp suất D. cơ năng , thời gian, quãng đường ,vận tốc Câu 3 : Chọn đáp án đúng Một lực không đổi có độ lớn F= 10 N tác dụng lên mặt phẳng nằm ngang, lực hướng xuống và hợp mặt phẳng góc 300 . áp lực lên mặt phẳng có độ lớn bằng A. 10 N B. 0 N C. 5N D. 7,5 N Câu 4 : Chọn đáp án đúng Một vật chuyển động chậm dần đều từ vận tốc ban đầu 5m/s &đi được quãng đường 50 m hết 12,5 s .Vận tốc của vật ở cuối đoạn đường đó bằng A. 1m/s B. 2m/s C. 3m/s D.4 m/s Câu 5 : Chọn đáp án đúng A.Vật rắn cân bằng khi hợp lực tác dụng lên vật khác B. Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi:Tổng đại số mô men của tất cả các lực tác dụng lên vật đối với trục quay đó bằng 0 C . Các dạng cân bằng gồm : Cân bằng bền , không bền D. Cả A,B,C đều đúng Câu 6 : Chọn đáp án sai A. Biến dạng làm thay đổi thể tích của vật rắn B.Lực có thể làm vật rắn biến dạng C. Vật rắn có thể bị biến dạng khi nhận nhiệt D.Trong biến dạng kéo hay nén biểu thức của định luật Húc là Câu 7 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Bôi-lơ_ Ma-ri-ốt A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 8 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Sác -lơ A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 9 : Chọn đáp án đúng Công thức diễn tả định lí động năng A. A12 = Wđ1 - Wđ2 B . A12 = Wđ2 - Wđ1 C. A12 = W1- W2 D. A12 = Wt1 - Wt2 Câu 10 : Chọn đáp án đúng Phương trình Nguyên lí 1 nhiệt động lực học A . = A - Q B. = Q- A = A+Q D. Khác A,B,C Câu 11 : Chọn đáp án đúng Khi vật chịu tác dụng của lực không phải lực thế thì : A. A12(lực không thế ) = Wđ1 - Wđ2 B . A12(lực không thế ) = W2 - W1 C. A12 (lực không thế ) = W1- W2 D. A12(lực không thế ) = Wt1 - Wt2 Câu 12 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Gayluy-xác A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 13 : Chọn đáp án đúng Một ống dẫn nước nằm ngang gồm hai đọn hình trụ nối tiếp , có tiết diện ngang tương ứng S1= 4 cm2 &S2 = 5 cm2 vận tốc dòng nước chảy trong ống 1 bằng v1= 1m/s .Vận tốc của nước chảy trong ống thứ hai bằng A. 0,4m/s B. 0,6 m/s C. 0,8 m/s D.1m/s Câu 14 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m= 2kg chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R= 2m Với vận tốc có độ lớn v= 5 m/s . Độ lớn của lực hướng tâm bằng A. 20 N B. 25 N C. 30 N D. Khác A,B ,C Câu 15 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m=2kg trượt xuống thẳng đều trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 300 so với phương ngang .lấy g=10m/s2.Hệ số ma sát giữa vật với mặt trượt bằng A. 1 B. C . 1/ D. /2 Câu 16 : Chọn đáp án đúng Hai lực 1 & 2 hợp với nhau góc 1200 và có độ lớn lần lượt bằng 2N & 4N. Độ lớn hợp lực của hai lực đó bằng A. 6 N B.2N C. N D. 2N Mã 1 ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần tự luận ( 5,2 điểm ) ( Mỗi bài 1,3 điểm - ý 1 được 0,6 điểm & ý 2 được 0,7 điểm ) Bài 1 ( 1,3 điểm ) Một chiếc thuyền nhỏ đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v1= 10m/s trên mặt nước yên lặng ,thì bắn lên theo phương thẳng đứng một viên đạn với vận tốc v0=50m/s so với mặt nước . lấy g= 10m/s2, bỏ qua ma sát và sức cản của không khí đối với đạn 1) Tính tầm cao nhất mà đạn có thể đạt tới so với điểm bắn 2) Tính vận tốc tương đối của đạn so với thuyền ở cuối giây thứ 4 kể từ khi bắn Bài 2( 1,3 điểm ) Cho cơ hệ như hình vẽ :Lò xo có độ cứng k=100N/m,và đủ dài quả nặng M=0,3 kg,và M có thể trượt không ma sát trên mặt bàn nằm ngang ( Hvẽ 1) Khi M đang đứng cân bằng tại 0 thì có vật m =0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s dọc theo trục lò xo đến va chạm hoàn toàn mềm với M ,sau va chạm M & m dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc 1) Tính vận tốc V của hệ ( M+m) ngay sau va chạm 2)Tính độ biến dạng cực đại của lò xo sau va chạm Bài 3 ( 1,3 điểm ) Một xi lanh hình trụ hàn kín hai đầu có diện tích đáyS = 100cm2 , chiều dài l= 40cm đặt nằm ngang .Xi lanh được chia làm hai ngăn ( phần )nhờ pít tông trơn , khít , không khối lượng , hoàn toàn cách nhiệt & chiều dầy pít tông không đáng kể .( Hình vẽ 2) Ngăn thứ nhất chứa 0,1 mol khí ô xy ( 02 ) ở nhiệt độ t1= 270C, Ngăn thứ hai chứa 3,2 gam khí Nitơ ( N2) ở nhiệt độ t20C Khi đó pít tông cân bằng ở chính giữa của xi lanh 1) Tính nhiệt độ t20C của khí Nitơ trong ngăn thứ hai 2) Tăng nhiệt độ của khí ô xy trong ngăn thứ nhất lên đến 1000C và giữ nguyên nhiệt độ của khí Nitơ trong ngăn thứ hai Tính quãng đường mà pít tông di chuyển được cho tới khi cân bằng trở lại Bài 4 ( 1,3 điểm ) Một thanh thẳng AB dài 1m khối lượng không đáng kể và có thể quay không ma sát quanh trục nằm ngang đi qua 0 ( H vẽ 3). Hệ thống trong không khí ( trục quay vuông góc với mặt phẳng hình vẽ ) .lấy g=10m/s2 Biết A0= 20cm ,đầu A có treo vật nặng khối lượng m= 1kgvà thể tích V=0,5 dm3 Đầu B được móc vào một lò xo có hệ số đàn hồi (k) Và trục của lò xo thẳng đứng Khi AB cân bằng trong mặt phẳng nằm ngang thì lò xo bị giãn 2,5 cm so với độ dài tự nhiên 1)Tính hệ số đàn hồi (k) của lò xo 2) Nếu nhúng ngập hoàn toàn vật nặng ( m) vào bình nước Hãy tính độ biến dạng của lò xo khi hệ cân bằng trở lại Họ tên học sinh ...............................................lớp ....... mã đề 2 đề khảo sát chất lượng cuối năm -vật lí 10 ( thời gian làm bài 60 phút ) --------------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần trắc nghiệm khách quan - 4,8 điểm ( điền lựa chọn đúng vào ô kết quả dưới đây và nộp bài làm này ) câu 1 2 3 4 5 6 7 8 đáp án câu 9 10 11 12 13 14 15 16 đáp án Câu 1 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m=2kg trượt xuống thẳng đều trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 300 so với phương ngang .lấy g=10m/s2.Hệ số ma sát giữa vật với mặt trượt bằng A. 1 B. C . 1/ D. /2 Câu 2 : Chọn đáp án đúng Hai lực 1 & 2 hợp với nhau góc 1200 và có độ lớn lần lượt bằng 2N & 4N. Độ lớn hợp lực của hai lực đó bằng A. 6 N B.2N C. N D. 2N Câu 3 : Chọn đáp án đúng Công thức diễn tả định lí động năng A. A12 = Wđ1 - Wđ2 B . A12 = Wđ2 - Wđ1 C. A12 = W1- W2 D. A12 = Wt1 - Wt2 Câu 4 : Chọn đáp án đúng Phương trình Nguyên lí 1 nhiệt động lực học A . = A - Q B. = Q- A = A+Q D. Khác A,B,C Câu 5 : Chọn đáp án đúng Chuyển động với gia tốc không đổi là : A. Chuyển động thẳng B. Chuyển động thẳng biến đổi đều C. Chuyển động tròn đều D. Cả B,C đều đúng Câu 6 : Chọn đáp án đúng Trong cơ học những đại lượng véc tơ có A. Vận tốc , gia tốc , động lượng , thời gian B. Vận tốc , gia tốc , động lượng , cơ năng C. Động lượng , độ rời , lực , áp suất D. cơ năng , thời gian, quãng đường ,vận tốc Câu 7 : Chọn đáp án đúng Một ống dẫn nước nằm ngang gồm hai đọn hình trụ nối tiếp , có tiết diện ngang tương ứng S1= 4 cm2 &S2 = 5 cm2 vận tốc dòng nước chảy trong ống 1 bằng v1= 1m/s .Vận tốc của nước chảy trong ống thứ hai bằng A. 0,4m/s B. 0,6 m/s C. 0,8 m/s D.1m/s Câu 8 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m= 2kg chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R= 2m Với vận tốc có độ lớn v= 5 m/s . Độ lớn của lực hướng tâm bằng A. 20 N B. 25 N C. 30 N D. Khác A,B ,C Câu 9 : Chọn đáp án đúng Một lực không đổi có độ lớn F= 10 N tác dụng lên mặt phẳng nằm ngang, lực hướng xuống và hợp mặt phẳng góc 300 . áp lực lên mặt phẳng có độ lớn bằng A. 10 N B. 0 N C. 5N D. 7,5 N Câu 10 : Chọn đáp án đúng Một vật chuyển động chậm dần đều từ vận tốc ban đầu 5m/s &đi được quãng đường 50 m hết 12,5 s .Vận tốc của vật ở cuối đoạn đường đó bằng A. 1m/s B. 2m/s C. 3m/s D.4 m/s Câu 11 : Chọn đáp án đúng Khi vật chịu tác dụng của lực không phải lực thế thì : A. A12(lực không thế ) = Wđ1 - Wđ2 B . A12(lực không thế ) = W2 - W1 C. A12 (lực không thế ) = W1- W2 D. A12(lực không thế ) = Wt1 - Wt2 Câu 12 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Gayluy-xác A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 13 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Bôi-lơ_ Ma-ri-ốt A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 14 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Sác -lơ A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 15 : Chọn đáp án đúng A.Vật rắn cân bằng khi hợp lực tác dụng lên vật khác B. Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi:Tổng đại số mô men của tất cả các lực tác dụng lên vật đối với trục quay đó bằng 0 C . Các dạng cân bằng gồm : Cân bằng bền , không bền D. Cả A,B,C đều đúng Câu 16 : Chọn đáp án sai A. Biến dạng làm thay đổi thể tích của vật rắn B.Lực có thể làm vật rắn biến dạng C. Vật rắn có thể bị biến dạng khi nhận nhiệt D.Trong biến dạng kéo hay nén biểu thức của định luật Húc là Mã 2 ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần tự luận ( 5,2 điểm ) ( Mỗi bài 1,3 điểm - ý 1 được 0,6 điểm & ý 2 được 0,7 điểm ) Bài 1 ( 1,3 điểm ) Một chiếc thuyền nhỏ đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v1= 10 m/s trên mặt nước yên lặng ,thì bắn lên theo phương thẳng đứng một viên đạn với vận tốc v0=40m/s so với mặt nước . lấy g= 10m/s2, bỏ qua ma sát và sức cản của không khí đối với đạn 1) Tính tầm cao nhất mà đạn có thể đạt tới so với điểm bắn 2) Tính vận tốc tương đối của đạn so với thuyền ở cuối giây thứ 3 kể từ khi bắn Bài 2( 1,3 điểm ) Cho cơ hệ như hình vẽ :Lò xo có độ cứng k=100N/m,và đủ dài quả nặng M=0,2 kg,và M có thể trượt không ma sát trên mặt bàn nằm ngang ( Hvẽ 1) Khi M đang đứng cân bằng tại 0 thì có vật m =0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s dọc theo trục lò xo đến va chạm hoàn toàn mềm với M ,sau va chạm M & m dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc 1) Tính vận tốc V của hệ ( M+m) ngay sau va chạm 2)Tính độ biến dạng cực đại của lò xo sau va chạm Bài 3 ( 1,3 điểm ) Một xi lanh hình trụ hàn kín hai đầu có diện tích đáyS = 100cm2 , chiều dài l= 40cm đặt nằm ngang .Xi lanh được chia làm hai ngăn ( phần )nhờ pít tông trơn , khít , không khối lượng , hoàn toàn cách nhiệt & chiều dầy pít tông không đáng kể .( Hình vẽ 2) Ngăn thứ nhất chứa 2,8gam khí ô xy ( 02 ) ở nhiệt độ t1= 270C, Ngăn thứ hai chứa 0,1 mol khí Nitơ ( N2) ở nhiệt độ t20C Khi đó pít tông cân bằng ở chính giữa của xi lanh 1) Tính nhiệt độ t20C của khí Nitơ trong ngăn thứ hai 2) Tăng nhiệt độ của khí ô xy trong ngăn thứ nhất lên đến 1000C và giữ nguyên nhiệt độ của khí Nitơ trong ngăn thứ hai Tính quãng đường mà pít tông di chuyển được cho tới khi cân bằng trở lại Bài 4 ( 1,3 điểm ) Một thanh thẳng AB dài 1m khối lượng không đáng kể và có thể quay không ma sát quanh trục nằm ngang đi qua 0 ( H vẽ 3). Hệ thống trong không khí ( trục quay vuông góc với mặt phẳng hình vẽ ) .lấy g=10m/s2 Biết A0= 20cm ,đầu A có treo vật nặng khối lượng m= 1,5 kgvà thể tích V=0,75 dm3 Đầu B được móc vào một lò xo có hệ số đàn hồi (k) Và trục của lò xo thẳng đứng Khi AB cân bằng trong mặt phẳng nằm ngang thì lò xo bị giãn 2,5 cm so với độ dài tự nhiên 1)Tính hệ số đàn hồi (k) của lò xo 2) Nếu nhúng ngập hoàn toàn vật nặng ( m) vào bình nước Hãy tính độ biến dạng của lò xo khi hệ cân bằng trở lại Mã 2 ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần tự luận ( 5,2 điểm ) ( Mỗi bài 1,3 điểm - ý 1 được 0,6 điểm & ý 2 được 0,7 điểm ) Bài 1 ( 1,3 điểm ) Một chiếc thuyền nhỏ đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v1= 10 m/s trên mặt nước yên lặng ,thì bắn lên theo phương thẳng đứng một viên đạn với vận tốc v0=40m/s so với mặt nước . lấy g= 10m/s2, bỏ qua ma sát và sức cản của không khí đối với đạn 1) Tính tầm cao nhất mà đạn có thể đạt tới so với điểm bắn 2) Tính vận tốc tương đối của đạn so với thuyền ở cuối giây thứ 3 kể từ khi bắn Bài 2( 1,3 điểm ) Cho cơ hệ như hình vẽ :Lò xo có độ cứng k=100N/m,và đủ dài quả nặng M=0,2 kg,và M có thể trượt không ma sát trên mặt bàn nằm ngang ( Hvẽ 1) Khi M đang đứng cân bằng tại 0 thì có vật m =0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s dọc theo trục lò xo đến va chạm hoàn toàn mềm với M ,sau va chạm M & m dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc 1) Tính vận tốc V của hệ ( M+m) ngay sau va chạm 2)Tính độ biến dạng cực đại của lò xo sau va chạm Bài 3 ( 1,3 điểm ) Một xi lanh hình trụ hàn kín hai đầu có diện tích đáyS = 100cm2 , chiều dài l= 40cm đặt nằm ngang .Xi lanh được chia làm hai ngăn ( phần )nhờ pít tông trơn , khít , không khối lượng , hoàn toàn cách nhiệt & chiều dầy pít tông không đáng kể .( Hình vẽ 2) Ngăn thứ nhất chứa 2,8gam khí ô xy ( 02 ) ở nhiệt độ t1= 270C, Ngăn thứ hai chứa 0,1 mol khí Nitơ ( N2) ở nhiệt độ t20C Khi đó pít tông cân bằng ở chính giữa của xi lanh 1) Tính nhiệt độ t20C của khí Nitơ trong ngăn thứ hai 2) Tăng nhiệt độ của khí ô xy trong ngăn thứ nhất lên đến 1000C và giữ nguyên nhiệt độ của khí Nitơ trong ngăn thứ hai Tính quãng đường mà pít tông di chuyển được cho tới khi cân bằng trở lại Bài 4 ( 1,3 điểm ) Một thanh thẳng AB dài 1m khối lượng không đáng kể và có thể quay không ma sát quanh trục nằm ngang đi qua 0 ( H vẽ 3). Hệ thống trong không khí ( trục quay vuông góc với mặt phẳng hình vẽ ) .lấy g=10m/s2 Biết A0= 20cm ,đầu A có treo vật nặng khối lượng m= 1,5 kgvà thể tích V=0,75 dm3 Đầu B được móc vào một lò xo có hệ số đàn hồi (k) Và trục của lò xo thẳng đứng Khi AB cân bằng trong mặt phẳng nằm ngang thì lò xo bị giãn 2,5 cm so với độ dài tự nhiên 1)Tính hệ số đàn hồi (k) của lò xo 2) Nếu nhúng ngập hoàn toàn vật nặng ( m) vào bình nước Hãy tính độ biến dạng của lò xo khi hệ cân bằng trở lại Mã 3 ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần tự luận ( 5,2 điểm ) ( Mỗi bài 1,3 điểm - ý 1 được 0,6 điểm & ý 2 được 0,7 điểm ) Bài 1 ( 1,3 điểm ) Một thanh thẳng AB dài 1m khối lượng không đáng kể và có thể quay không ma sát quanh trục nằm ngang đi qua 0 ( H vẽ 3). Hệ thống trong không khí ( trục quay vuông góc với mặt phẳng hình vẽ ) .lấy g=10m/s2 Biết A0= 20cm ,đầu A có treo vật nặng khối lượng m= 1,5 kgvà thể tích V=0,75 dm3 Đầu B được móc vào một lò xo có hệ số đàn hồi (k) Và trục của lò xo thẳng đứng Khi AB cân bằng trong mặt phẳng nằm ngang thì lò xo bị giãn 2,5 cm so với độ dài tự nhiên 1)Tính hệ số đàn hồi (k) của lò xo 2) Nếu nhúng ngập hoàn toàn vật nặng ( m) vào bình nước Hãy tính độ biến dạng của lò xo khi hệ cân bằng trở lại Bài 2( 1,3 điểm ) Cho cơ hệ như hình vẽ :Lò xo có độ cứng k=100N/m,và đủ dài quả nặng M=0,2 kg,và M có thể trượt không ma sát trên mặt bàn nằm ngang ( Hvẽ 1) Khi M đang đứng cân bằng tại 0 thì có vật m =0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s dọc theo trục lò xo đến va chạm hoàn toàn mềm với M ,sau va chạm M & m dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc 1) Tính vận tốc V của hệ ( M+m) ngay sau va chạm 2)Tính độ biến dạng cực đại của lò xo sau va chạm Bài 3 ( 1,3 điểm ) Một chiếc thuyền nhỏ đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v1= 10 m/s trên mặt nước yên lặng ,thì bắn lên theo phương thẳng đứng một viên đạn với vận tốc v0=40m/s so với mặt nước . lấy g= 10m/s2, bỏ qua ma sát và sức cản của không khí đối với đạn 1) Tính tầm cao nhất mà đạn có thể đạt tới so với điểm bắn 2) Tính vận tốc tương đối của đạn so với thuyền ở cuối giây thứ 3 kể từ khi bắn Bài 4( 1,3 điểm ) Một xi lanh hình trụ hàn kín hai đầu có diện tích đáyS = 100cm2 , chiều dài l= 40cm đặt nằm ngang .Xi lanh được chia làm hai ngăn ( phần )nhờ pít tông trơn , khít , không khối lượng , hoàn toàn cách nhiệt & chiều dầy pít tông không đáng kể .( Hình vẽ 2) Ngăn thứ nhất chứa 2,8gam khí ô xy ( 02 ) ở nhiệt độ t1= 270C, Ngăn thứ hai chứa 0,1 mol khí Nitơ ( N2) ở nhiệt độ t20C Khi đó pít tông cân bằng ở chính giữa của xi lanh 1) Tính nhiệt độ t20C của khí Nitơ trong ngăn thứ hai 2) Tăng nhiệt độ của khí ô xy trong ngăn thứ nhất lên đến 1000C và giữ nguyên nhiệt độ của khí Nitơ trong ngăn thứ hai Tính quãng đường mà pít tông di chuyển được cho tới khi cân bằng trở lại Họ tên học sinh ...............................................lớp ....... mã đề 3 đề khảo sát chất lượng cuối năm -vật lí 10 ( thời gian làm bài 60 phút ) --------------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần trắc nghiệm khách quan - 4,8 điểm ( điền lựa chọn đúng vào ô kết quả dưới đây và nộp bài làm này ) câu 1 2 3 4 5 6 7 8 đáp án câu 9 10 11 12 13 14 15 16 đáp án Câu 1 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m= 2kg chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R= 2m Với vận tốc có độ lớn v= 5 m/s . Độ lớn của lực hướng tâm bằng A. 20 N B. 25 N C. 30 N D. Khác A,B ,C Câu 2 : Chọn đáp án đúng Một lực không đổi có độ lớn F= 10 N tác dụng lên mặt phẳng nằm ngang, lực hướng xuống và hợp mặt phẳng góc 300 . áp lực lên mặt phẳng có độ lớn bằng A. 10 N B. 0 N C. 5N D. 7,5 N Câu 3 : Chọn đáp án đúng Một vật chuyển động chậm dần đều từ vận tốc ban đầu 5m/s &đi được quãng đường 50 m hết 12,5 s .Vận tốc của vật ở cuối đoạn đường đó bằng A. 1m/s B. 2m/s C. 3m/s D.4 m/s Câu 4 : Chọn đáp án đúng Khi vật chịu tác dụng của lực không phải lực thế thì : A. A12(lực không thế ) = Wđ1 - Wđ2 B . A12(lực không thế ) = W2 - W1 C. A12 (lực không thế ) = W1- W2 D. A12(lực không thế ) = Wt1 - Wt2 Câu 5 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Gayluy-xác A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 6 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Bôi-lơ_ Ma-ri-ốt A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 7 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Sác -lơ A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 8 : Chọn đáp án đúng A.Vật rắn cân bằng khi hợp lực tác dụng lên vật khác B. Vật rắn có trục quay cố định cân bằng khi:Tổng đại số mô men của tất cả các lực tác dụng lên vật đối với trục quay đó bằng 0 C . Các dạng cân bằng gồm : Cân bằng bền , không bền D. Cả A,B,C đều đúng Câu 9 : Chọn đáp án sai A. Biến dạng làm thay đổi thể tích của vật rắn B.Lực có thể làm vật rắn biến dạng C. Vật rắn có thể bị biến dạng khi nhận nhiệt D.Trong biến dạng kéo hay nén biểu thức của định luật Húc là Câu 10 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m=2kg trượt xuống thẳng đều trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng 300 so với phương ngang .lấy g=10m/s2.Hệ số ma sát giữa vật với mặt trượt bằng A. 1 B. C . 1/ D. /2 Câu 11 : Chọn đáp án đúng Hai lực 1 & 2 hợp với nhau góc 1200 và có độ lớn lần lượt bằng 2N & 4N. Độ lớn hợp lực của hai lực đó bằng A. 6 N B.2N C. N D. 2N Câu 12 : Chọn đáp án đúng Công thức diễn tả định lí động năng A. A12 = Wđ1 - Wđ2 B . A12 = Wđ2 - Wđ1 C. A12 = W1- W2 D. A12 = Wt1 - Wt2 Câu 13 : Chọn đáp án đúng Phương trình Nguyên lí 1 nhiệt động lực học A . = A - Q B. = Q- A = A+Q D. Khác A,B,C Câu 14 : Chọn đáp án đúng Chuyển động với gia tốc không đổi là : A. Chuyển động thẳng B. Chuyển động thẳng biến đổi đều C. Chuyển động tròn đều D. Cả B,C đều đúng Câu 15 : Chọn đáp án đúng Trong cơ học những đại lượng véc tơ có A. Vận tốc , gia tốc , động lượng , thời gian B. Vận tốc , gia tốc , động lượng , cơ năng C. Động lượng , độ rời , lực , áp suất D. cơ năng , thời gian, quãng đường ,vận tốc Câu 16 : Chọn đáp án đúng Một ống dẫn nước nằm ngang gồm hai đọn hình trụ nối tiếp , có tiết diện ngang tương ứng S1= 4 cm2 &S2 = 5 cm2 vận tốc dòng nước chảy trong ống 1 bằng v1= 1m/s .Vận tốc của nước chảy trong ống thứ hai bằng A. 0,4m/s B. 0,6 m/s C. 0,8 m/s D.1m/s Mã 4 ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần tự luận ( 5,2 điểm ) ( Mỗi bài 1,3 điểm - ý 1 được 0,6 điểm & ý 2 được 0,7 điểm ) Bài 1 ( 1,3 điểm ) Một xi lanh hình trụ hàn kín hai đầu có diện tích đáyS = 100cm2 , chiều dài l= 40cm đặt nằm ngang .Xi lanh được chia làm hai ngăn ( phần )nhờ pít tông trơn , khít , không khối lượng , hoàn toàn cách nhiệt & chiều dầy pít tông không đáng kể .( Hình vẽ 2) Ngăn thứ nhất chứa 0,1 mol khí ô xy ( 02 ) ở nhiệt độ t1= 270C, Ngăn thứ hai chứa 3,2 gam khí Nitơ ( N2) ở nhiệt độ t20C Khi đó pít tông cân bằng ở chính giữa của xi lanh 1) Tính nhiệt độ t20C của khí Nitơ trong ngăn thứ hai 2) Tăng nhiệt độ của khí ô xy trong ngăn thứ nhất lên đến 1000C và giữ nguyên nhiệt độ của khí Nitơ trong ngăn thứ hai Tính quãng đường mà pít tông di chuyển được cho tới khi cân bằng trở lại Bài 2 ( 1,3 điểm ) Một thanh thẳng AB dài 1m khối lượng không đáng kể và có thể quay không ma sát quanh trục nằm ngang đi qua 0 ( H vẽ 3). Hệ thống trong không khí ( trục quay vuông góc với mặt phẳng hình vẽ ) .lấy g=10m/s2 Biết A0= 20cm ,đầu A có treo vật nặng khối lượng m= 1kgvà thể tích V=0,5 dm3 Đầu B được móc vào một lò xo có hệ số đàn hồi (k) Và trục của lò xo thẳng đứng Khi AB cân bằng trong mặt phẳng nằm ngang thì lò xo bị giãn 2,5 cm so với độ dài tự nhiên 1)Tính hệ số đàn hồi (k) của lò xo 2) Nếu nhúng ngập hoàn toàn vật nặng ( m) vào bình nước Hãy tính độ biến dạng của lò xo khi hệ cân bằng trở lại Bài 3 ( 1,3 điểm ) Một chiếc thuyền nhỏ đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v1= 10m/s trên mặt nước yên lặng ,thì bắn lên theo phương thẳng đứng một viên đạn với vận tốc v0=50m/s so với mặt nước . lấy g= 10m/s2, bỏ qua ma sát và sức cản của không khí đối với đạn 1) Tính tầm cao nhất mà đạn có thể đạt tới so với điểm bắn 2) Tính vận tốc tương đối của đạn so với thuyền ở cuối giây thứ 4 kể từ khi bắn Bài 4( 1,3 điểm ) Cho cơ hệ như hình vẽ :Lò xo có độ cứng k=100N/m,và đủ dài quả nặng M=0,3 kg,và M có thể trượt không ma sát trên mặt bàn nằm ngang ( Hvẽ 1) Khi M đang đứng cân bằng tại 0 thì có vật m =0,1kg chuyển động với vận tốc v = 4m/s dọc theo trục lò xo đến va chạm hoàn toàn mềm với M ,sau va chạm M & m dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc 1) Tính vận tốc V của hệ ( M+m) ngay sau va chạm 2)Tính độ biến dạng cực đại của lò xo sau va chạm Họ tên học sinh ...............................................lớp ....... mã đề 4 đề khảo sát chất lượng cuối năm -vật lí 10 ( thời gian làm bài 60 phút ) --------------------------------------------------------------------------------------------------------- Phần trắc nghiệm khách quan - 4,8 điểm ( điền lựa chọn đúng vào ô kết quả dưới đây và nộp bài làm này ) câu 1 2 3 4 5 6 7 8 đáp án câu 9 10 11 12 13 14 15 16 đáp án Câu 1 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Bôi-lơ_ Ma-ri-ốt A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 2 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Sác -lơ A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 3 : Chọn đáp án đúng Công thức diễn tả định lí động năng A. A12 = Wđ1 - Wđ2 B . A12 = Wđ2 - Wđ1 C. A12 = W1- W2 D. A12 = Wt1 - Wt2 Câu 4 : Chọn đáp án đúng Phương trình Nguyên lí 1 nhiệt động lực học A . = A - Q B. = Q- A = A+Q D. Khác A,B,C Câu 5 : Chọn đáp án đúng Khi vật chịu tác dụng của lực không phải lực thế thì : A. A12(lực không thế ) = Wđ1 - Wđ2 B . A12(lực không thế ) = W2 - W1 C. A12 (lực không thế ) = W1- W2 D. A12(lực không thế ) = Wt1 - Wt2 Câu 6 : Chọn đáp án đúng Biểu thức của định luật Gayluy-xác A. P/T= hằng số B. V/T= hằng số C. pV = hằng số D. pV/T= hằng số Câu 7 : Chọn đáp án đúng Một ống dẫn nước nằm ngang gồm hai đọn hình trụ nối tiếp , có tiết diện ngang tương ứng S1= 4 cm2 &S2 = 5 cm2 vận tốc dòng nước chảy trong ống 1 bằng v1= 1m/s .Vận tốc của nước chảy trong ống thứ hai bằng A. 0,4m/s B. 0,6 m/s C. 0,8 m/s D.1m/s Câu 8 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m= 2kg chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R= 2m Với vận tốc có độ lớn v= 5 m/s . Độ lớn của lực hướng tâm bằng A. 20 N B. 25 N C. 30 N D. Khác A,B ,C Câu 9 : Chọn đáp án đúng Một vật có khối lượng m=2kg trượt xuống thẳng đều trên mặt phẳng nghiêng có

File đính kèm:

  • docCopy of DKTCN-VL10NC.doc