Đề kiểm tra chất lượng lần 1 – môn vật lý - Thời gian làm bài 90phút

1.Ba chất lỏng A, B, C đang ở nhiệt độ tA, tB, tC với tA > tB > tC được trộn lẫn vào nhau. Chất lỏng nào toả nhịêt, chất lỏng nào thu nhiệt.

A. A và B toả nhiệt, C thu nhiệt. B. A toả nhiệt, B và C thu nhiệt.

C. C toả nhiệt, A và B thu nhiệt. D. Câu trả lời phải tuỳ thuộc vào nhiệt độ cuối cùng sau khi có cân bằng nhiệt.

2.Trong các máy sau đây, máy nào là động cơ nhiệt.

A. Ròng rọc động và ròng rọc cố định. B. Mặt phẳng nghiêng. C. Đòn bẩy. D. Động cơ xe máy.

 

doc10 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 181 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng lần 1 – môn vật lý - Thời gian làm bài 90phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đề kiểm tra chất lượng lần 1 – môn vật lý - thời gian làm bài 90phút. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm ). Mã Đề 101. 1.Ba chất lỏng A, B, C đang ở nhiệt độ tA, tB, tC với tA > tB > tC được trộn lẫn vào nhau. Chất lỏng nào toả nhịêt, chất lỏng nào thu nhiệt. A. A và B toả nhiệt, C thu nhiệt. B. A toả nhiệt, B và C thu nhiệt. C. C toả nhiệt, A và B thu nhiệt. D. Câu trả lời phải tuỳ thuộc vào nhiệt độ cuối cùng sau khi có cân bằng nhiệt. 2.Trong các máy sau đây, máy nào là động cơ nhiệt. A. Ròng rọc động và ròng rọc cố định. B. Mặt phẳng nghiêng. C. Đòn bẩy. D. Động cơ xe máy. 3.Trong nhưng sự chuyển hoá năng lượng sau đây, sự chuyển hoá nào trùng với nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt. A. Nhiệt năng chuyển hoá thành cơ năng. B. Cơ năng chuyển hoá thành nhiệt năng. C. Thế năng chuyển hoá thành động năng. D. Thế năng chuyển hoá thành nhiệt năng. 4.Tại sao dùng bếp than lợi hơn bếp củi. A. Vì than rẻ tiền hơn củi. B. Vì than có nhiều nhiệt lưọng hơn củi. C. Vì năng suất toả nhiệt của than lớn hơn củi. D. Vì than dễ đun hơn củi. 5.Nhiệt từ cơ thể con người có thể truyền ra môi trường ngoài bằng cách. A. Dẫn nhiệt. B. Đối lưu. C. Bức xạ nhiệt. D. Bằng cả ba hình thức trên. 6.Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách. A. Bằng sự đối lưu. B. Bằng cách dẫn nhiệt qua không khí. C. Bằng bức xạ nhiệt. D. Bằng một cách khác. 7.Khả năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc vào. A. Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu. B. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu. C. Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu. D. Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu. 8.Muốn nung nóng chất khí hoặc đun nóng một chất lỏng người ta đun từ phía dưới lên. Lí do nào sau đây không đúng. A. Vì về mặt kĩ thuật không thể đun ở phía trên. B. Vì sự truyền nhiệt không thể thực hiện từ phía trên xuống phía dưới. C. Đun từ phía dưới để tăng cường sự bức xạ nhiệt. D. Các câu trả lời trên đều sai. 9.Bỏ vài hạt thuốc tím vào một cốc nước, thấy nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên trên. Lí do nào sau đây đúng. A. Do hiện tượng truyền nhiệt. B. Do hiện tượng đối lưu. C. Do hiện tượng bức xạ nhiệt. D. Do hiện tượng dẫn nhiệt. 10.Xoa hai bàn tay vào nhau thấy nóng lên. Trong hiện tượng này đã có sự chuyễn hoá năng lượng từ dạng nào sang dạng nào? Đây là sự thực hiện công hay sự truyền nhiệt? Chọn câu trả lời đúng. A. Chuyển hoá từ cơ năng sang nhiệt năng – truyền nhiệt. B. Chuyển hoá từ nhịêt năng sang cơ năng – thực hiện công. C. Chuyển hoá từ cơ năng sang nhiệt năng – thực hiện công. D. Chuyển hoá từ nhiệt năng sang cơ năng – sự truyền nhiệt. 11.Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 900C vào một cốc nước ở nhiệt độ trong phòng ( cỡ 240C) , nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi. A. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng. B. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm. C. Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng. D. Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm. 12.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của các chất. A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử. B. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động không ngừng. C. Giữa các phân tử, nguyên tử lưôn có khoảng cách. D. Vận tốc chuyển động hỗn độn của các phân tử, nguyên tử càng lớn thì nhiệt độ của vật càng thấp. 13.Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích. A. 100cm3. B. Lớn hơn 100cm3. C. Nhỏ hơn 100cm3. D. Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3. 14.Trường hợp nào sau đây trọng lực thực hiện công. A. Đầu tàu đang kéo các toa xe chuyể động trên các đường ray nằm ngang. B. Hòn bi lăn trên mặt ngang. C. Quả bóng từ trên cao rơI xuống. D. Một người dùng lực đẩy thùng hàng chuyển động trên mặt đường ngang. 15.Lực đẩy ác – si – mét phụ thuộc vào. A. Trọng lượng riêng của vật. B. Trọng lượng riêng chất lỏng. C. Thể tích của vật và của chất lỏng. D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và tfhể tích của chất lỏng bị vật chiếm chổ. 16.Nắp ấm pha trà thường có một lổ nhỏ là vì. A. Lỗi của nhà sản xuất. B. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. C. Để lợi dụng áp suất khí quyển. D. Một lí do khác. 17.áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng. A. Không thay đổi. B. Càng giảm. C. Càng tăng. D. Có thể vừa tăng, vừa giảm. 18.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của máy dùng chất lỏng. A. Máy dùng cho ta lợi về đường đi. B. Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công. C. Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về lực. D. Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công suất. 19.Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1452000N/m2. Phát biểu nào sau đây là đúng. A. Tàu đang lặn xuống. B. Tàu đang nổi lên từ từ. N O P M Hình 11.1 C. Tàu đang chuyển động theo phượng ngang. D. Các phát biểu trên đều đúng. 20.Trên hình vẽ 11.1 là một bình chứa chất lỏng.áp suất tại điểm nào là lớn nhất, nhỏ nhất. A. Tại M lớn nhất, tại Q nhỏ nhất. B. Tại N lớn nhất, tại P nhỏ nhất. C. Tại Q lớn nhất, tại M nhỏ nhất. D. Tại P lớn nhất, tại Q nhỏ nhất. 21.Khi xe ôtô sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một tấm ván. Cách làm ấy nhằm mục đích. A. Làm giảm ma sát. B. Làm tăng ma sát. C. Làm giảm áp suất. D. Làm tăng áp suất. 22.Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp lực. A. áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ. B. áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật. C. áp luôn cân bằng với trọng lượng của vật. D. áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. 23.Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật không thay đổi. A. Khi có một lực tác dụng. B. Khi có hai lực tác dụng. C. Khi hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau. D. Khi các lực tác dụng lên vật không cân bằng nhau. 24.Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ thấy. A. Bị nghiêng người sang bên trái. B. Bị nghiêng người sang bên phải. C. Bị ngã người ra phía sau. D. Bị ngã người tới phía trước. 25.Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng. Kết quả nào sau đây là đúng. A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần. B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần. C. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãI mãi. D. Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi. 26.Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của lực. A. Lực làm cho vật chuyển động. B. Lực làm cho vật thy đổi vận tốc. C. Lực làm cho vật bị biến dạng. D. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc cả hai. 27.Khi vật chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vận tốc của vật sẻ như thế nào? Chon câu trả lời đúng nhất. A. Vận tốc giảm dần theo thời gian. B. Vận tốc tăng dần theo thời gian. C. Vận tốc không thay đổi. D. Vận tốc có thể tăng hoặc giảm. 28.Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc trung bình của chuyển động không đều. A. Vận tốc trung bình là trung bình cộng của các vận tốc. B. Khi vật chuyển động trên một quãng đường dài, vận tốc trung bình trên những đoạn đường khác nhau luôn bằng nhau. C. Vận tốc trung bình cho biết vật đi được những quãng đường dài hay ngắn. D. Vận tốc trung bình trên một quãng đường được tính bằng thương số giữa quãng đường vật đi và thời gian vật đi hết quãng đường đó. 29.Quan sát đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào sai. A. Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga. C. Đoàn tàu đang đứng yên so với người láI tàu. B. Đoàn tàu chuyển động so với người đứng ở sân ga. D. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu. 30.Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học. A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật. B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác. C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật. D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật. Phần tự luận ( 4 điểm ). 1. Một người đi xe đạp trên nửa quãng đường đầu với vận tốc 12km/h, nửa quãng đường còn lại đi với vận tốc v2. Biết rằng vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 8km/h. Hãy tính vận tốc v2. 2. Một vật xuất phát từ A chuyển động đều về B cách A 630m với vận tốc 13m/s. Cùng lúc đó, một vật khác chuyển động đều từ B về A. Sau 35 giây hai vật gặp nhau. Tính vận tốc của vật thứ hai và vị trí hai vật gặp nhau. 3. Một ca nô chạy xuôi dòng trên đoạn sông dài 84km. Vận tốc của ca nô khi nước không chảy là 18km/h, vận tốc của dòng nước chảy là 3km/h. a. Tính thời gian ca nô đi hết đoạn sông đó. b. Nếu ca nô đi ngược dòng thì sau bao lâu ca nô đi hết đoạn sông nói trên. 4. Một ống thuỷ tinh hình chữ U chứa thuỷ nhân. Người ta đổ nước vào một nhánh của ống, cột nước trong ống cao 54,4cm. Tính độ chênh lệch của mực thuỷ ngân giữa hai nhánh. Cho biết trọng lượng riêng của nước và thuỷ ngân lần lượt là 104N/m3 và 1,36.105N/m3. 5. Để xác định nhiệt dung riêng của một kim loại, người ta bỏ vào nhiệt lượng kế chứa 500g nước ở 130C một miếng kim loại có khối lượng 400g được nung nóng tới 1000C. Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là 200C. Tính nhiệt dung riêng của kim loại. Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng nhiệt lượng kế và không khí. Cho nhịêt dung riêng của nước là 4190J/kg.K. đề kiểm tra chất lượng lần 1 – môn vật lý - thời gian làm bài 90phút. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm ). Mã Đề 102. 1.Ba chất lỏng A, B, C đang ở nhiệt độ tA, tB, tC với tA > tB > tC được trộn lẫn vào nhau. Chất lỏng nào toả nhịêt, chất lỏng nào thu nhiệt. A. A và B toả nhiệt, C thu nhiệt. B. A toả nhiệt, B và C thu nhiệt. C. C toả nhiệt, A và B thu nhiệt. D. Câu trả lời phải tuỳ thuộc vào nhiệt độ cuối cùng sau khi có cân bằng nhiệt. 2.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của các chất. A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử. B. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động không ngừng. C. Giữa các phân tử, nguyên tử lưôn có khoảng cách. D. Vận tốc chuyển động hỗn độn của các phân tử, nguyên tử càng lớn thì nhiệt độ của vật càng thấp. 3.Nắp ấm pha trà thường có một lổ nhỏ là vì. A. Lỗi của nhà sản xuất. B. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. C. Để lợi dụng áp suất khí quyển. D. Một lí do khác. 4.Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của lực. A. Lực làm cho vật chuyển động. B. Lực làm cho vật thy đổi vận tốc. C. Lực làm cho vật bị biến dạng. D. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc cả hai. 5.Trong các máy sau đây, máy nào là động cơ nhiệt. A. Ròng rọc động và ròng rọc cố định. B. Mặt phẳng nghiêng. C. Đòn bẩy. D. Động cơ xe máy. 6.Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 900C vào một cốc nước ở nhiệt độ trong phòng ( cỡ 240C) , nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi. A. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng. B. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm. C. Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng. D. Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm. 7.Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng. Kết quả nào sau đây là đúng. A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần. B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần. C. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãI mãi. D. Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi. 8.Trong nhưng sự chuyển hoá năng lượng sau đây, sự chuyển hoá nào trùng với nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt. A. Nhiệt năng chuyển hoá thành cơ năng. B. Cơ năng chuyển hoá thành nhiệt năng. C. Thế năng chuyển hoá thành động năng. D. Thế năng chuyển hoá thành nhiệt năng. 9.áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng. A. Không thay đổi. B. Càng giảm. C. Càng tăng. D. Có thể vừa tăng, vừa giảm. 10.Xoa hai bàn tay vào nhau thấy nóng lên. Trong hiện tượng này đã có sự chuyễn hoá năng lượng từ dạng nào sang dạng nào? Đây là sự thực hiện công hay sự truyền nhiệt? Chọn câu trả lời đúng. A. Chuyển hoá từ cơ năng sang nhiệt năng – truyền nhiệt. B. Chuyển hoá từ nhịêt năng sang cơ năng – thực hiện công. C. Chuyển hoá từ cơ năng sang nhiệt năng – thực hiện công. D. Chuyển hoá từ nhiệt năng sang cơ năng – sự truyền nhiệt. 11.Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1452000N/m2. Phát biểu nào sau đây là đúng. A. Tàu đang lặn xuống. B. Tàu đang nổi lên từ từ. C. Tàu đang chuyển động theo phượng ngang. D. Các phát biểu trên đều đúng. 12.Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ thấy. A. Bị nghiêng người sang bên trái. B. Bị nghiêng người sang bên phải. C. Bị ngã người ra phía sau. D. Bị ngã người tới phía trước. 13.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của máy dùng chất lỏng. A. Máy dùng cho ta lợi về đường đi. B. Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công. C. Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về lực. D. Máy dùng chất lỏng cho ta lợi về công suất. 14.Bỏ vài hạt thuốc tím vào một cốc nước, thấy nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên trên. Lí do nào sau đây đúng. A. Do hiện tượng truyền nhiệt. B. Do hiện tượng đối lưu. C. Do hiện tượng bức xạ nhiệt. D. Do hiện tượng dẫn nhiệt. 15.Tại sao dùng bếp than lợi hơn bếp củi. A. Vì than rẻ tiền hơn củi. B. Vì than có nhiều nhiệt lưọng hơn củi. C. Vì năng suất toả nhiệt của than lớn hơn củi. D. Vì than dễ đun hơn củi. 16.Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học. A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật. B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác. C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật. D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật. 17.Nhiệt từ cơ thể con người có thể truyền ra môi trường ngoài bằng cách. A. Dẫn nhiệt. B. Đối lưu. C. Bức xạ nhiệt. D. Bằng cả ba hình thức trên. 18.Lực đẩy ác – si – mét phụ thuộc vào. A. Trọng lượng riêng của vật. B. Trọng lượng riêng chất lỏng. C. Thể tích của vật và của chất lỏng. D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và tfhể tích của chất lỏng bị vật chiếm chổ. N O P M Hình 11.1 19.Trên hình vẽ 11.1 là một bình chứa chất lỏng.áp suất tại điểm nào là lớn nhất, nhỏ nhất. A. Tại M lớn nhất, tại Q nhỏ nhất. B. Tại N lớn nhất, tại P nhỏ nhất. C. Tại Q lớn nhất, tại M nhỏ nhất. D. Tại P lớn nhất, tại Q nhỏ nhất. 20.Quan sát đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào sai. A. Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga. C. Đoàn tàu đang đứng yên so với người láI tàu. B. Đoàn tàu chuyển động so với người đứng ở sân ga. D. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu. 21.Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách. A. Bằng sự đối lưu. B. Bằng cách dẫn nhiệt qua không khí. C. Bằng bức xạ nhiệt. D. Bằng một cách khác. 22.Trường hợp nào sau đây trọng lực thực hiện công. A. Đầu tàu đang kéo các toa xe chuyể động trên các đường ray nằm ngang. B. Hòn bi lăn trên mặt ngang. C. Quả bóng từ trên cao rơI xuống. D. Một người dùng lực đẩy thùng hàng chuyển động trên mặt đường ngang. 23.Khi xe ôtô sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một tấm ván. Cách làm ấy nhằm mục đích. A. Làm giảm ma sát. B. Làm tăng ma sát. C. Làm giảm áp suất. D. Làm tăng áp suất. 24.Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc trung bình của chuyển động không đều. A. Vận tốc trung bình là trung bình cộng của các vận tốc. B. Khi vật chuyển động trên một quãng đường dài, vận tốc trung bình trên những đoạn đường khác nhau luôn bằng nhau. C. Vận tốc trung bình cho biết vật đi được những quãng đường dài hay ngắn. D. Vận tốc trung bình trên một quãng đường được tính bằng thương số giữa quãng đường vật đi và thời gian vật đi hết quãng đường đó. 25.Khả năng hấp thụ nhiệt tốt của một vật phụ thuộc vào. A. Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu. B. Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu. C. Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu. D. Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu. 26.Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích. A. 100cm3. B. Lớn hơn 100cm3. C. Nhỏ hơn 100cm3. D. Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3. 27.Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp lực. A. áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ. B. áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật. C. áp luôn cân bằng với trọng lượng của vật. D. áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. 28.Khi vật chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vận tốc của vật sẻ như thế nào? Chon câu trả lời đúng nhất. A. Vận tốc giảm dần theo thời gian. B. Vận tốc tăng dần theo thời gian. C. Vận tốc không thay đổi. D. Vận tốc có thể tăng hoặc giảm. 29.Muốn nung nóng chất khí hoặc đun nóng một chất lỏng người ta đun từ phía dưới lên. Lí do nào sau đây không đúng. A. Vì về mặt kĩ thuật không thể đun ở phía trên. B. Vì sự truyền nhiệt không thể thực hiện từ phía trên xuống phía dưới. C. Đun từ phía dưới để tăng cường sự bức xạ nhiệt. D. Các câu trả lời trên đều sai. 30.Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật không thay đổi. A. Khi có một lực tác dụng. B. Khi có hai lực tác dụng. C. Khi hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau. D. Khi các lực tác dụng lên vật không cân bằng nhau. Phần tự luận ( 4 điểm ). 1. Một người đi xe đạp trên nửa quãng đường đầu với vận tốc 12km/h, nửa quãng đường còn lại đi với vận tốc v2. Biết rằng vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 8km/h. Hãy tính vận tốc v2. 2. Một vật xuất phát từ A chuyển động đều về B cách A 630m với vận tốc 13m/s. Cùng lúc đó, một vật khác chuyển động đều từ B về A. Sau 35 giây hai vật gặp nhau. Tính vận tốc của vật thứ hai và vị trí hai vật gặp nhau. 3. Một ca nô chạy xuôi dòng trên đoạn sông dài 84km. Vận tốc của ca nô khi nước không chảy là 18km/h, vận tốc của dòng nước chảy là 3km/h. a. Tính thời gian ca nô đi hết đoạn sông đó. b. Nếu ca nô đi ngược dòng thì sau bao lâu ca nô đi hết đoạn sông nói trên. 4. Một ống thuỷ tinh hình chữ U chứa thuỷ nhân. Người ta đổ nước vào một nhánh của ống, cột nước trong ống cao 54,4cm. Tính độ chênh lệch của mực thuỷ ngân giữa hai nhánh. Cho biết trọng lượng riêng của nước và thuỷ ngân lần lượt là 104N/m3 và 1,36.105N/m3. 5. Để xác định nhiệt dung riêng của một kim loại, người ta bỏ vào nhiệt lượng kế chứa 500g nước ở 130C một miếng kim loại có khối lượng 400g được nung nóng tới 1000C. Nhiệt độ khi có cân bằng nhiệt là 200C. Tính nhiệt dung riêng của kim loại. Bỏ qua nhiệt lượng làm nóng nhiệt lượng kế và không khí. Cho nhịêt dung riêng của nước là 4190J/kg.K. đề kiểm tra chất lượng lần 1 – môn vật lý - thời gian làm bài 90phút. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm ). Mã Đề 103. 1.Lực đẩy ác – si – mét phụ thuộc vào. A. Trọng lượng riêng của vật. B. Trọng lượng riêng chất lỏng. C. Thể tích của vật và của chất lỏng. D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và tfhể tích của chất lỏng bị vật chiếm chổ. 2.Điều nào sau đây là đúng khi nói về vận tốc trung bình của chuyển động không đều. A. Vận tốc trung bình là trung bình cộng của các vận tốc. B. Khi vật chuyển động trên một quãng đường dài, vận tốc trung bình trên những đoạn đường khác nhau luôn bằng nhau. C. Vận tốc trung bình cho biết vật đi được những quãng đường dài hay ngắn. D. Vận tốc trung bình trên một quãng đường được tính bằng thương số giữa quãng đường vật đi và thời gian vật đi hết quãng đường đó. 3.Trường hợp nào sau đây trọng lực thực hiện công. A. Đầu tàu đang kéo các toa xe chuyể động trên các đường ray nằm ngang. B. Hòn bi lăn trên mặt ngang. C. Quả bóng từ trên cao rơI xuống. D. Một người dùng lực đẩy thùng hàng chuyển động trên mặt đường ngang. 4.Khi vật chịu tác dụng của một lực duy nhất, thì vận tốc của vật sẻ như thế nào? Chon câu trả lời đúng nhất. A. Vận tốc giảm dần theo thời gian. B. Vận tốc tăng dần theo thời gian. C. Vận tốc không thay đổi. D. Vận tốc có thể tăng hoặc giảm. 5.Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta được một hỗn hợp rượu – nước có thể tích. A. 100cm3. B. Lớn hơn 100cm3. C. Nhỏ hơn 100cm3. D. Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3. 6.Điều nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của lực. A. Lực làm cho vật chuyển động. B. Lực làm cho vật thy đổi vận tốc. C. Lực làm cho vật bị biến dạng. D. Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc cả hai. 7.Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của các chất. A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử. B. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động không ngừng. C. Giữa các phân tử, nguyên tử lưôn có khoảng cách. D. Vận tốc chuyển động hỗn độn của các phân tử, nguyên tử càng lớn thì nhiệt độ của vật càng thấp. 8.Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng. Kết quả nào sau đây là đúng. A. Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần. B. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần. C. Vật đang đứng yên sẽ đứng yên mãI mãi. D. Vật đang chuyển động thì vận tốc của vật sẽ biến đổi. 9.Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 900C vào một cốc nước ở nhiệt độ trong phòng ( cỡ 240C) , nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi. A. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng. B. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm. C. Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng. D. Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm. 10.Quan sát đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào sai. A. Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga. C. Đoàn tàu đang đứng yên so với người láI tàu. B. Đoàn tàu chuyển động so với người đứng ở sân ga. D. Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu. 11.Xoa hai bàn tay vào nhau thấy nóng lên. Trong hiện tượng này đã có sự chuyễn hoá năng lượng từ dạng nào sang dạng nào? Đây là sự thực hiện công hay sự truyền nhiệt? Chọn câu trả lời đúng. A. Chuyển hoá từ cơ năng sang nhiệt năng – truyền nhiệt. B. Chuyển hoá từ nhịêt năng sang cơ năng – thực hiện công. C. Chuyển hoá từ cơ năng sang nhiệt năng – thực hiện công. D. Chuyển hoá từ nhiệt năng sang cơ năng – sự truyền nhiệt. 12.Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng thì phanh đột ngột, hành khách trên xe sẽ thấy. A. Bị nghiêng người sang bên trái. B. Bị nghiêng người sang bên phải. C. Bị ngã người ra phía sau. D. Bị ngã người tới phía trước. 13.Bỏ vài hạt thuốc tím vào một cốc nước, thấy nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên trên. Lí do nào sau đây đúng. A. Do hiện tượng truyền nhiệt. B. Do hiện tượng đối lưu. C. Do hiện tượng bức xạ nhiệt. D. Do hiện tượng dẫn nhiệt. 14.Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào vận tốc của vật không thay đổi. A. Khi có một lực tác dụng. B. Khi có hai lực tác dụng. C. Khi hai lực tác dụng lên vật cân bằng nhau. D. Khi các lực tác dụng lên vật không cân bằng nhau. 15.Ba chất lỏng A, B, C đang ở nhiệt độ tA, tB, tC với tA > tB > tC được trộn lẫn vào nhau. Chất lỏng nào toả nhịêt, chất lỏng nào thu nhiệt. A. A và B toả nhiệt, C thu nhiệt. B. A toả nhiệt, B và C thu nhiệt. C. C toả nhiệt, A và B thu nhiệt. D. Câu trả lời phải tuỳ thuộc vào nhiệt độ cuối cùng sau khi có cân bằng nhiệt. 16.Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp lực. A. áp lực là lực ép của vật lên mặt giá đỡ. B. áp lực là lực do mặt giá đỡ tác dụng lên vật. C. áp luôn cân bằng với trọng lượng của vật. D. áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. 17.Trong các máy sau đây, máy nào là động cơ nhiệt. A. Ròng rọc động và ròng rọc cố định. B. Mặt phẳng nghiêng. C. Đòn bẩy. D. Động cơ xe máy. 18.Khi xe ôtô sa lầy, người ta thường đổ cát, sạn hoặc đặt dưới lốp xe một tấm ván. Cách làm ấy nhằm mục đích. A. Làm giảm ma sát. B. Làm tăng ma sát. C. Làm giảm áp suất. D. Làm tăng áp suất. 19.Trong nhưng sự chuyển hoá năng lượng sau đây, sự chuyển hoá nào trùng với nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt. A. Nhiệt năng chuyển hoá thành cơ năng. B. Cơ năng chuyển hoá thành nhiệt năng. C. Thế năng chuyển hoá thành động năng. D. Thế năng chuyển hoá thành nhiệt năng. 20.Điều nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động cơ học. A. Chuyển động cơ học là sự dịch chuyển của vật. B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác. C. Chuyển động cơ học là sự thay đổi vận tốc của vật. D. Chuyển động cơ học là chuyển dời vị trí của vật. 21.Tại sao dùng bếp than lợi hơn bếp củi. N O P M Hình 11.1 A. Vì than rẻ tiền hơn củi. B. Vì than có nhiều nhiệt lưọng hơn củi. C. Vì năng suất toả nhiệt của than lớn hơn củi. D. Vì than dễ đun hơn củi. 22.Trên hình vẽ 11.1 là một bình chứa chất lỏng.áp suất tại điểm nào là lớn nhất, nhỏ nhất. A. Tại M lớn nhất, tại Q nhỏ nhất. B. Tại N lớn nhất, tại P nhỏ nhất. C. Tại Q lớn nhất, tại M nhỏ nhất. D. Tại P lớn nhất, tại Q nhỏ nhất. 23.Nhiệt từ cơ thể con người có thể truyền ra môi trường ngoài bằng cách. A. Dẫn nhiệt. B. Đối lưu. C. Bức xạ nhiệt. D. Bằng cả ba hình thức trên. 24.Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1452000N/m2. Phát biểu nào sau đây là đúng. A. Tàu đang lặn xuống. B. Tàu đang nổi lên từ từ. C. Tàu đang chuyển động theo phượng ngang. D. Các phát biểu trên đều đúng. 25.Năng lượng từ Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách. A. Bằng sự đối lưu. B. Bằng cách dẫn nhiệt qua không khí. C. Bằng bức xạ nhiệt. D. Bằng một cách khác. 26.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của máy dùng c

File đính kèm:

  • docDe khao sat chat luong vat ly dau lop1.doc