Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn: Vật lý 8

Câu 4.Một đầu hoả kéo toa xe với lực F = 5000N làm toa xe đi được 10m. Khi đó công của lực kéo của đầu tầu là:

A. 500 J. B. 5000 J. C. 50000 J. D. 500000 J.

Câu 5. Càng lên cao thi áp suất khí quyển

A. càng tăng. B. càng giảm.

C. không thay đổi. D. có thể tăng và có thể giảm.

Câu 6. Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào ?

A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.

B. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật.

D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

 

doc5 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 04/01/2017 | Lượt xem: 217 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kỳ I môn: Vật lý 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO PHIẾU LÀM BÀI KSCL CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP NĂM HỌC 2007 – 2008 Môn: . Đề số 1 Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề) Lời dặn thí sinh: -Ghi đầy đủ số báo danh, phòng thi trước khi làm bài. -Làm bài trực tiếp trên tờ giấy này. Số báo danh: Phòng thi: ĐIỂM GIÁM KHẢO Bằng số: Bằng chữ: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ.án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.án PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO PHIẾU LÀM BÀI KSCL CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP NĂM HỌC 2007 – 2008 Môn: .. Đề số 2 Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề) Lời dặn thí sinh: -Ghi đầy đủ số báo danh, phòng thi trước khi làm bài. -Làm bài trực tiếp trên tờ giấy này. Số báo danh: Phòng thi: ĐIỂM GIÁM KHẢO Bằng số: Bằng chữ: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ.án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đ.án PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP NĂM HỌC 2007 – 2008 Môn: Vật lý 8 Đề số 1 Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề) Chọn đáp án phù hợp rồi ghi lại kết quả vào bảng trong phiếu làm bài thi. Câu 1. Công suất của các máy cơ đơn giản được tính bằng công thức nào trong các công thức sau ? A. . B. . C. . D. . Câu 2. Khi đổi đơn vị 1kW thành đơn vị J/s ta được kết quả là A. 10. B. 100. C. 1000. D. 10000. Câu 3. Công cơ học được tính bằng công thức A. . B. . C. . D. . Câu 4.Một đầu hoả kéo toa xe với lực F = 5000N làm toa xe đi được 10m. Khi đó công của lực kéo của đầu tầu là: A. 500 J. B. 5000 J. C. 50000 J. D. 500000 J. Câu 5. Càng lên cao thi áp suất khí quyển A. càng tăng. B. càng giảm. C. không thay đổi. D. có thể tăng và có thể giảm. Câu 6. Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào những yếu tố nào ? A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật. B. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật. D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. Câu 7. Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước (hình vẽ). Hỏi lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất ? A. Quả 2, vì nó ở sâu nhất. 3 1 2 B. Quả 3, vì nó lớn nhất. C. Quả 1, vì nó nhỏ nhất D. Bằng nhau vì đều là thép và đều nhúng trong nước. Câu 8. Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào ? A. Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ. B. Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật. C. Bằng trọng lượng của vật. D. Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước. Câu 9.Một nhóm học sinh đẩy một xe đất đi từ A đến B trên một đoạn đường bằng phẳng nằm ngang. Tới B họ đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe không về A theo đường cũ. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về. A. Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau. B. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn. C. Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về. D. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn. Câu 10. Hai bạn Long và Nam thi kéo nước từ một giếng lên. Long kéo gầu nước nặng gấp đôi gầu nước của Nam. Thời gian kéo gầu nước lên của Nam lại chỉ bằng nửa thời gian của Long. So sánh công suất trung bình của Long và Nam. Câu trả lời nào sau đây là đúng ? A. Công suất của Long lớn hơn vì gầu nước của Long nặng gấp đôi. B. Công suất của Nam lớn hơn vì thời gian kéo nước của Nam chỉ bằng một nửa thời gian kéo nước của Long. C. Không thể so sánh được. D. Công suất của Nam và Long là như nhau. Câu 11. Nhúng một vật vào trong chất lỏng thì vật đó sẽ chìm xuống khi lực đẩy Ác-si-mét A. nhỏ hơn trọng lượng của vật. B. lớn hơn trọng lượng của vật. C. bằng trọng lượng của vật. D. lớn hơn hoặc bằng trọng lượng của vật. Câu 12. Chất lỏng gây ra áp suất theo lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó. Trong dấu () là cụm từ nào ? A. một phương. B. hai phương. C. bốn phương. D. mọi phương. Câu 13. Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Khi đó áp suất của nước lên đáy thùng là (Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3) A. 1200 Pa. B. 12000 Pa. C. 0,000012 Pa. D. 0,00012 Pa. Câu 14. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do áp suất khí quyển gây ra ? A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ. B. Săm xe bơm căng để ngoài trời nắng có thể bị nổ. C. Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc vào miệng. D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên. Câu 15. Một vật có thể tích là bao nhiêu biết rằng khi nhúng nó trong nước thì nó chịu một lực Ác-si-mét là 200N ? A. 2 m3. B. 20 m3. C. 0,2 m3. D. 0,02 m3. Câu 16. Trường hợp nào dưới đây có công cơ học ? I. Người thợ mỏ đang đẩy cho xe goòng chuyển động. II. Một học sinh đang ngồi học bài. III. Quả bưởi rơi từ trên cây xuống. IV. Người lực sĩ đang nâng quả tạ ở tư thế thẳng đứng. V. Người công nhân xây dựng dùng hệ thống ròng rọc kéo gạch lên cao trong quá trình thi công. A. Cả năm trường hợp. B. Các trường hợp I, III, IV. C. Các trường hợp I, III, V. D. Các trường hợp I, II, III, V. Câu 17. Một quả dừa có khối lượng 2kg rơi từ trên cây cách mặt đất 6m. Khi đó công của trọng lực là A. 120 J. B. 3 J. C. 0,3 J. D. 12 J. Câu 18. Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500N lên sàn ôtô cách mặt đất 1m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng ván dài 4m, kéo thùng thứ hai dùng ván dài 2m. Khi đó lực kéo A. trong trường hợp hai nhỏ hơn. B. trong trường hợp 1 nhỏ hơn. C. trong hai trường hợp bằng nhau. D. không so sánh được. Câu 19. Nếu trong 2 giờ một người đi bộ đi được 10000 bước thì công suất của người đó là bao nhiêu nếu mỗi bước cần một công là 54J A. 15 W. B. 45 W. C. 60 W. D. 75 W. Câu 20. Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét được tính bằng biểu thức FA = d.V, trong đó d là trọng lượng riêng của chất lỏng, còn V là A. thể tích của phần chất lỏng bị miếng gỗ chiếm chỗ. B. thể tích của cả miếng gỗ. C. thể tích của phần miếng gỗ bị chìm trong chất lỏng. D. thể tích của bình đựng chất lỏng. ----------------------------------------- The end ---------------------------------------- PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN VĨNH BẢO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS TRUNG LẬP NĂM HỌC 2007 – 2008 Môn: Vật lý 8 Đề số 2 Thời gian: 45’ (Không kể thời gian giao đề) Chọn đáp án phù hợp rồi ghi lại kết quả vào bảng trong phiếu làm bài thi. Câu 1. Một vật có thể tích là bao nhiêu biết rằng khi nhúng nó trong nước thì nó chịu một lực Ác-si-mét là 2000N ? A. 2 m3. B. 20 m3. C. 0,2 m3. D. 0,02 m3. Câu 2. Hai bạn Hải và Minh thi kéo nước từ một giếng lên. Hải kéo gầu nước nặng gấp ba gầu nước của Minh. Thời gian kéo gầu nước lên của Minh lại chỉ bằng nửa thời gian của Hải. So sánh công suất trung bình của Long và Nam. Câu trả lời nào sau đây là đúng ? A. Công suất của Hải lớn hơn vì gầu nước của Hải nặng gấp ba. B. Công suất của Minh lớn hơn vì thời gian kéo nước của Minh chỉ bằng một nửa thời gian kéo nước của Hải. C. Không thể so sánh được. D. Công suất của Hải và Minh là như nhau. Câu 3. Độ lớn của lực đẩy Ác-si-mét được tính bằng biểu thức FA = d.V, trong đó d là trọng lượng riêng của chất lỏng, còn V là A. thể tích của phần chất lỏng bị miếng gỗ chiếm chỗ. B. thể tích của cả miếng gỗ. C. thể tích của phần miếng gỗ bị chìm trong chất lỏng. D. thể tích của bình đựng chất lỏng. Câu 4. Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào ? A. Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật. B. Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước. C. Bằng trọng lượng của vật. D. Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ. Câu 5. Một quả bưởi có khối lượng 1,5kg rơi từ trên cây cách mặt đất 2m. Khi đó công của trọng lực là A. 0,03 J. B. 30 J. C. 0,3 J. D. 3 J. Câu 6. Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 300N lên sàn ôtô cách mặt đất 2m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng ván dài 3m, kéo thùng thứ hai dùng ván dài 5m. Khi đó lực kéo A. trong trường hợp hai nhỏ hơn. B. trong trường hợp 1 nhỏ hơn. C. trong hai trường hợp bằng nhau. D. không so sánh được. Câu 7. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do áp suất khí quyển gây ra ? A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ. B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên. C. Săm xe bơm căng để ngoài trời nắng có thể bị nổ. D. Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc vào miệng. Câu 8. Nhúng một vật vào trong chất lỏng thì vật đó sẽ nổi lên khi lực đẩy Ác-si-mét A. nhỏ hơn trọng lượng của vật. B. lớn hơn hoặc bằng trọng lượng của vật. C. bằng trọng lượng của vật. D. lớn hơn trọng lượng của vật. Câu 9.Một đầu hoả kéo toa xe với lực F = 500N làm toa xe đi được 10m. Khi đó công của lực kéo của đầu tầu là: A. 500 J. B. 5000 J. C. 50000 J. D. 500000 J. Câu 10. Chất lỏng gây ra áp suất theo lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó. Trong dấu () là cụm từ nào ? A. mọi phương. B. hai phương. C. bốn phương. D. một phương. Câu 11. Lực đẩy Ác-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào ? A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật. B. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật. D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. Câu 12. Trường hợp nào dưới đây có công cơ học ? I. Quả dừa rơi từ trên cây xuống. II. Một học sinh đang ngồi học bài. III. Người thợ mỏ đang đẩy cho xe goòng chuyển động. IV. Người công nhân xây dựng dùng hệ thống ròng rọc kéo gạch lên cao trong quá trình thi công. V. Người lực sĩ đang nâng quả tạ ở tư thế thẳng đứng. A. Cả năm trường hợp. B. Các trường hợp I, III, IV. C. Các trường hợp I, III, V. D. Các trường hợp I, II, III, V. Câu 13. Công suất của máy cơ đơn giản được tính bằng công thức nào trong các công thức sau ? A. . B. . C. . D. . Câu 14. Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước (hình vẽ). Hỏi lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất ? A. Quả 2, vì nó lớn nhất. 2 1 3 B. Quả 1, vì nó nhỏ nhất. C. Quả 3, vì nó ở sâu nhất. D. Bằng nhau vì đều là thép và đều nhúng trong nước. Câu 15.Một nhóm học sinh đẩy một xe cát đi từ nhà đến trường trên một đoạn đường bằng phẳng nằm ngang. Tới trường họ đổ hết cát trên xe xuống rồi lại đẩy xe không về nhà theo đường cũ. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về. A. Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về. B. Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn. C. Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau. D. Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn. Câu 16. Công cơ học được tính bằng công thức A. . B. . C. . D. . Câu 17. Một thùng cao 2m đựng đầy nước. Khi đó áp suất của nước lên đáy thùng là (Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3) A. 2000 Pa. B. 20000 Pa. C. 0,0002 Pa. D. 0,002 Pa. Câu 18. Nếu trong 2 giờ một người đi bộ đi được 1000 bước thì công suất của người đó là bao nhiêu nếu mỗi bước cần một công là 54J A. 15 W. B. 1,5 W. C. 7,5 W. D. 75 W. Câu 19. Khi đổi đơn vị 1W thành đơn vị J/s ta được kết quả là A. 10. B. 100. C. 1. D. 0,1. Câu 20. Càng lên cao thi áp suất khí quyển A. càng tăng. B. càng giảm. C. không thay đổi. D. có thể tăng và có thể giảm. ----------------------------------------- The end ----------------------------------------

File đính kèm:

  • docKIEM TRA HK.doc
Giáo án liên quan