Đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2008 – 2009 môn: Toán lớp 8

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây:

Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 – 4x + 4 tại x = -2 là:

 A. 0 B. 16 C. -16 D. 8

Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x2 + 9x – 10 thành nhân tử là:

 A. (x + 1)(x + 10) B. (x + 1)(x – 10) C. (x – 1)(x + 10) D. (x – 1)(x – 10)

 

doc4 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Ngày: 02/06/2015 | Lượt xem: 562 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kỳ I năm học: 2008 – 2009 môn: Toán lớp 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường: THCS AN HOÁ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2008 – 2009 Môn:TOÁN – Lớp 8. Thời gian: 120 phút (không kể phát đề) --------------------------------------------------------------------- I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0đ) Câu 1: Ghép một số chỉ biểu thức ở cột A với một chữ cái chỉ biểu thức ở cột B để được đẳng thức đúng. Cột A Cột B Trả lời 1. x2 + 6x + 9 a. x3 – 6x2 + 12x – 8 2. (x - 2)3 b. (3 + x)2 3. (x – 3)(x + 3) c. 8 – x3 4. (2 – x)(x2 + 2x + 4) d. x2 – 9 Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây: Câu 2: Giá trị của biểu thức x2 – 4x + 4 tại x = -2 là: A. 0 B. 16 C. -16 D. 8 Câu 3: Kết quả phân tích đa thức x2 + 9x – 10 thành nhân tử là: A. (x + 1)(x + 10) B. (x + 1)(x – 10) C. (x – 1)(x + 10) D. (x – 1)(x – 10) Câu 4:Vận dụng định lý về tổng các góc của một tứ giác, trả lời các câu hỏi sau đây: Tứ giác ABCD (hình 1) có số đo x bằng : A. 1400 B. 1300 C. 1200 D. 1100 b) Tứ giác CDEF (hình 2) có số đo y bằng: A. 500 B. 600 C. 700 D. 800 c) Tứ giác MNPQ ( hình 3) có số đo x bằng: A. 300 B. 360 C. 400 D. 420 Câu 5: Vận dụng tính chất đường trung bình của tam giác, của hình thang trả lời các câu hỏi sau đây: a) Trong (hình 4), độ dài x bằng: A. 4cm B. 8cm C. 5cm D. 10cm b) Trong hình thang ABCD (hình 5), độ dài y bằng: A. 8cm B. 10cm C. 12cm D. 16cm c) Độ dài x, y trên hình thang EFGH (hình 6) bằng: A. x = 2dm và y = 2dm. B. x = 3dm và y = 4dm. C. x = 2dm và y = 3dm. D. x = 2,5dm và y = 2,5dm. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0đ) Bài 1 (1,0 đ ): Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) 2x2 – 3xy + 10x – 15y b) x2 + 2xy + y2 – 100 Bài 2 (1,0 đ): Tìm x, biết rằng: 36x – x3 = 0 Bài 3 (1,0 đ): Tính giá trị của biểu thức A = tại x = 4. Bài 4 (1,0 đ ): Cho phân thức B = a) Với điều kiện nào của x thì giá trị của phân thức B xác định ? b) Rút gọn phân thức. c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức B bằng 0 Bài 5 (3,0 đ): Cho cân tại A ( AB = AC ).Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chứng minh rằng: a) Tứ giác BDFC là hình thang cân. b) Tứ giác ADEF là hình thoi. c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác ADEF là hình vuông. HƯỚNG DẪN CHẤM – MÔN TOÁN 8 Học kỳ I – Năm học: 2008 – 2009 . ------------------------------------------ I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0đ) Câu 1: (1 điểm). mỗi ý ghép đúng 0,25 đ: 1-b ; 2-a ; 3-d ; 4-c. Từ câu 2 đến câu 5: mỗi ý đúng 0,25 điểm. 2-B ; 3-C ; 4a-D ; 4b-A ; 4c-B ; 5a-C ; 5b-B ; 5c-C. II. PHẦNTỰ LUẬN (7,0đ) Hướng dẫn chấm Biểu điểm Bài 1 (1,0 đ ): Phân tích các đa thức thành nhân tử: a) 2x2 – 3xy + 10x – 15y = (2x2 – 3xy) + (10x – 15y) = x(2x – 3y) + 5(2x – 3y) = (2x – 3y)(x + 5) b) x2 + 2xy + y2 – 100 = (x + 2)2 – 102 = (x + 2 + 10)(x + 2 – 10) = (x + 12)(x – 8) Bài 2 (1,0 đ): 36x – x3 = 0 x(62 – x2) = 0 x(6 – x)(6 + x) = 0 Suy ra được: x = 0; x = 6 Bài 3 (1,0 đ): A = = = Thay x = 4 vào ,ta có: A = A = 6 Bài 4 (1,0 đ ): Cho phân thức B = a) b) B = c) Giá trị của phân thức B bằng 0 khi x + 1 = 0 x = – 1 Vì x = – 1 không thoả mãn điều kiện của biến nên không tồn tại giá trị nào của x để giá trị của phân thức B bằng 0. Bài 5 (3,0 đ): a) DF là đường trung bình của Suy ra DF // BC BDFC là hình thang Mặc khác: (gt) Suy ra BDFC là hình thang cân. b) DE là đường trung bình của ABC Suy ra: DE // AC và DE = AC Suy ra được : ADEF là hình bình hành (1) AD = AF (2) Từ (1 và (2) ADEF là hình thoi c) Hình thoi ADEF là hình vuông khi  = 900 vuông cân tại A. 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,50 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,50 đ

File đính kèm:

  • docThi HK I Toan 8 co dap an 0809.doc
Giáo án liên quan