Đề thi thử đại học Vật lý lần 11

Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng.

 A. 5 vân B. 7 vân C. 6 vân D. 9 vân

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:

 A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.

 B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.

 C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.

 D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.

 

doc5 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 21/11/2014 | Lượt xem: 850 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử đại học Vật lý lần 11, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 11. 2011 Môn: Vật lý. Thời gian: 90 phút Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100pt - p/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm: A. và B. và C. và D. và Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng. A. 5 vân B. 7 vân C. 6 vân D. 9 vân Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ: A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối. B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó. C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục. D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó. Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2pt + p/3). Tính quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian Dt = 1/6 (s) kể từ thời điểm vật bắt đầu dao động. A. 4 cm B. 4 cm C. 6 cm D. Đáp số khác Câu 5: Một mạch LC có thể thu được sóng điện từ với bước sóng . Muốn mạch thu được sóng điện từ có bước sóng thì phải mắc thêm với tụ C một tụ C'. Hỏi tụ C' phải mắc như thế nào và có giá trị bằng bao nhiêu? A. C' mắc song song với C và B. C' mắc nối tiếp với C và C'=3C C. C' mắc nối tiếp với C và D. C' mắc song song với C và C'=3C Câu 6: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện và một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Điện áp giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau góc . Giá trị của r bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ : A. Vuông pha B. Ngược pha C. Cùng pha D. Lệch pha góc Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40W. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100pt (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là: A. 25W và 0,159H. B. 25W và 0,25H. C. 10W và 0,159H. D. 10W và 0,25H. Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2p2. Khi thay đổi R thì: A. Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi C. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. D. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. Câu 10: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại: A. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường C. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại B. Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ D. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ C. Các vectơ và cùng tần số và cùng pha C. Các vectơ và cùng phương, cùng tần số D. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v » 3.108 m/s Câu 12: Hai vật dao động điều hòa cùng tần số, gia tốc của vật thứ nhất biến thiên cùng pha với vận tốc của vật thứ hai. Khi vật thứ nhất qua vị trí cân bằng thì vật thứ hai sẽ A. có gia tốc cực đại B. đổi chiều chuyển động C. có động năng bằng thế năng D. đạt tốc độ cực đại Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(wt + j). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng p/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo. Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng: A. 20 rad.s – 1 B. 80 rad.s – 1 C. 40 rad.s – 1 D. 10 rad.s – 1 Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là: A. 1/3 (s). B. 3 (s). C. 2 (s). D. 6(s). Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số f=4Hz và cùng biên độ 2cm. Khi qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ . Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần bằng bao nhiêu? A. B. C. D. Câu 16: Một xe máy chạy ngang qua các vạch hạn chế tốc độ trên đường, khoảng cách giữa hai vạch liên tiếp bằng 50cm. Người ta nhận thấy khi xe chạy với tốc độ 36km/h thì khung xe dao động mạnh nhất. Tần số dao động riêng của khung xe bằng bao nhiêu? A. 20Hz B. 720Hz C. 10Hz D. 180Hz Câu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ: A. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ có giá trị trung bình. C. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ bé nhất. Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38mm £ l £ 0,76mm, hai khe cách nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ: A. l1 = 0,45mm và l2 = 0,62mm B. l1 = 0,40mm và l2 = 0,60mm C. l1 = 0,48mm và l2 = 0,56mm D. l1 = 0,47mm và l2 = 0,64mm Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có . Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo giãn 4cm. Từ vị trí cân bằng người ta đưa vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo bị nén 4cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Biết khối lượng của vật bằng 100g. Nằn lượng dao động của con lắc lò xo bằng bao nhiêu? A. 0,04J B. 0,16J C. 0,01J D. 0,08J Câu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng A. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng B. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R C. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha p/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Câu 21: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(wt + j1) và i2 = Iocos(wt + j2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng. Biết Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng. A. B. C. D. Câu 22: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là: A. R £ 6,4W B. R £ 3,2W C. R £ 4,6W D. R £ 6,5W Câu 23: Con laéc loø xo goàm vaät naëng 100g vaø loø xo nheï ñoä cöùng 40(N/m). Taùc duïng moät ngoaïi löïc ñieàu hoøa cöôõng böùc bieân ñoä FO vaø taàn soá f1 = 4 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A1. Neáu giöõ nguyeân bieân ñoä FO vaø taêng taàn soá ngoaïi löïc ñeán giaù trò f2 = 5 (Hz) thì bieân ñoä dao ñoäng oån ñònh cuûa heä laø A2. So saùnh A1 vaø A2 ta coù A. A2 = A1 B. A2 A1 Câu 24: Tìm phát biểu sai : A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ B. Tần số âm càng thấp âm càng trầm C. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức . Câu 25: Nếu giảm chiều dài dây treo của con lắc đơn 36% so với chiều dài ban đầu thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ A. giảm 20% so với chu kỳ ban đầu B. giảm 6% so với chu kỳ ban đầu C. giảm 36% so với chu kỳ ban đầu D. giảm 64% so với chu kỳ ban đầu Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại của tụ bằng 2(nC), cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 2(mA). Hỏi trong (ms), tụ nạp và phóng điện bao nhiêu lần? A. 4000 lần B. 1000 lần C. 2000 lần D. 500 lần Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian Dt. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là: A. 1,6m B. 0,9m C. 1,2m D. 2,5m Câu 28: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C , Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai : A. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau B. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch D. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai : A. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau. D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau. Câu 30: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là: A. Biên độ B. Chu kì C. Năng lượng D. Pha ban đầu Câu 31: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng : A. n1 > n3 > n2 B. n3 > n2 > n1 C. n1 > n2 > n3 D. n3 > n1 > n2 Câu 32: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng là Dl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A >Dl). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là: A. F = K(A – Dl ) B. F = K. Dl + A C. F = K(Dl + A) D. F = K.A +Dl Câu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là: A. B. C. D. Câu 34: Mạch dao động (L, C1) có tần số riêng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) có tần số riêng f2 = 10MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C1 ghép nối tiếp C2. A. 15MHz B. 8MHz C. 12,5MHz D. 9MHz Câu 35: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có: A. Cùng bước sóng B. Cùng vận tốc truyền C. Cùng tần số D. Cùng biên độ Câu 36: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ: A. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau B. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt C. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác D. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000cos(100pt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là: A. 4 B. 10 C. 5 D. 8 Câu 38: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc ®é là 30p (cm/s), còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40p (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là: A. A = 5cm, f = 5Hz . B. A = 12cm, f = 12Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz Câu 39: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000 vòng, của cuộn thứ cấp là 100 vòng. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là: A. 2,4 V và 10 A B. 2,4 V và 1 A C. 240 V và 10 A D. 240 V và 1 A Câu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi: A. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ C. tần số của lực cưỡng bức lớn D. độ nhớt của môi trường càng lớn -Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A, B dao động với phương trình uA=-uB=A.cos(10t). Tốc độ truyền sóng sóng là 20 cm/s. Một điểm N trên mặt nước thoả mãn điều kiện AN-BN = - 10 cm. Điểm N này nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu thứ bao nhiêu so với đường trung trực của AB? A. Đường cực tiểu thứ 3 B. Đường cực đại thứ 3 C. Đường cực tiểu thứ 2 D. Đường cực đại thứ 2 Câu 42 Chọn phát biểu đúng :Trong thí nghiệm Young, nếu nguồn S là nguồn sáng trắng thì trên màn ta thu được hệ vân có A. vân trung tâm là vân tối, hai bên là dải màu cầu vồng (màu đỏ ở trong màu tím ở ngoài) B. vân trung tâm màu trắng, hai bên là dải màu cầu vồng (màu tím ở trong màu đỏ ở ngoài) C. vân trung tâm màu trắng, hai bên là dải màu cầu vồng (màu đỏ ở trong màu tím ở ngoài) D. vân trung tâm là vân tối, hai bên là dải màu cầu vồng (màu tím ở trong màu đỏ ở ngoài) Câu 43: Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pit-tông để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí trong ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống. Tốc độ âm trong không khí là 330 m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài A. 50cm B. 12,5cm C. 25cm D. 75cm Câu 44 Trong thí nghiệm giao thoa với khe Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Tại điểm M trên màn thu được vân sáng bậc 2. Sau đó, người ta giảm khoảng cách từ hai khe đến màn đi một nửa và thay ánh sáng đơn sắc ban đầu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , thì thấy tại M có vân sáng bậc 5. Tính bước sóng A. B. C. D. Câu 45: Một mạch dao động LC lí tưởng, tại thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại Qo=10(nC). Thời gian để tụ phóng hết điện là 2. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A. 15,72mA B. 7,85mA C. 5,55mA D. 78,52mA Câu 46: Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman bằng 0,122 và bước sóng dài nhất trong dãy Banme bằng 0,661. Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Laiman bằng A. 0,092 B. 0,061 C. 0,109 D. 0,103 Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y- âng, biết D = 1m, a = 1mm. khoảng cách từ vân sáng thứ 3 đến vân sáng thứ 9 ở cùng bên với vân trung tâm là 3,6mm. Tính bước sóng ánh sáng. A. 0,60mm B. 0,58mm C. 0,44mm D. 0,52mm Câu 48: Một con lắc đơn treo ở trần thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với chu kỳ T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc rơi tự do tại nơi đặt thang máy thì con lắc đơn dao động với chu kỳ T' bằng A. B. C. D. Câu 49: Đặt giữa hai vào phần tử X (trong số ba phần tử RLC) một điện áp xoay chiều thì dòng điện qua X đo được là 2A và cùng pha điện áp. Nếu thay X bằng một phần tử Y (trong số ba phần tử RLC) thì cường độ dòng điện qua mạch đo được cũng bằng 2A nhưng sớm pha so với điện áp. Nếu đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm hai phần tử X và Y ghép nối tiếp điện áp trên thì dòng điện qua mạch A. có cường độ hiệu dụng bằng và sớm pha so với điện áp B. có cường độ hiệu dụng bằng 1A và chậm pha so với điện áp C. có cường độ hiệu dụng bằng 2A và sớm pha so với điện áp D. có cường độ hiệu dụng bằng và chậm pha so với điện áp Câu 50: Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng và công suất bức xạ 2W. Tính số phôtôn nguồn phát ra trong một phút. Cho hằng số Plank h=6,625.10-34Js; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108m/s A. 3.1020phôtôn B. 2,88.1034phôtôn C. 5.1018phôtôn D. 4,8.1034phôtôn §¸p ¸n 1 A 11 C 21 B 31 A 41 B 51 D 2 C 12 A 22 A 32 C 42 B 52 B 3 C 13 A 23 B 33 D 43 B 53 B 4 A 14 B 24 C 34 C 44 C 54 B 5 C 15 A 25 A 35 C 45 C 55 A 6 B 16 A 26 C 36 B 46 D 56 D 7 C 17 D 27 B 37 C 47 A 57 C 8 C 18 B 28 D 38 A 48 A 58 C 9 D 19 D 29 A 39 D 49 A 59 B 10 D 20 D 30 B 40 B 50 A 60 A

File đính kèm:

  • docDe_11_thithu2011.doc
Giáo án liên quan