Đề thi trắc nghiệm môn Vật lí 8

Câu 1: Lực ma sát lăn không có tính chất nào sau đây :

A. Cản lại chuyển động của vật

B. Có độ lớn phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc

C. Giảm khi được bôi trơn ở mặt tiếp xúc

D. Xuất hiện khi vật này lăn trên bề mặt của vật khác

Câu 2: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối là do:

A. vận tốc của vật luôn không thay đổi so với các vật khác nhau

B. dạng quĩ đạo chuyển động của vật không phụ thuộc vào vật mốc

C. vật có thể là đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác

D. quãng đường mà vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 03/01/2017 | Lượt xem: 27 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi trắc nghiệm môn Vật lí 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS AN HOÀ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật lí 8 Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Lớp:............................................................................... Câu 1: Lực ma sát lăn không có tính chất nào sau đây : A. Cản lại chuyển động của vật B. Có độ lớn phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc C. Giảm khi được bôi trơn ở mặt tiếp xúc D. Xuất hiện khi vật này lăn trên bề mặt của vật khác Câu 2: Chuyển động và đứng yên có tính tương đối là do: A. vận tốc của vật luôn không thay đổi so với các vật khác nhau B. dạng quĩ đạo chuyển động của vật không phụ thuộc vào vật mốc C. vật có thể là đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác D. quãng đường mà vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau Câu 3: Nếu xe buýt đang chạy mà tăng vận tốc đột ngột thì hành khách sẽ: A. ngả sang trái B. ngả sang phải C. ngả về phía trước D. ngả về phía sau Câu 4: Cùng một áp lực, nếu tăng diện tích bị ép lên hai lần thì áp suất sẽ: A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 4 lần D. giảm 2 lần Câu 5: Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì : A. vận tốc vật lúc tăng, lúc giảm B. vận tốc vật không đổi C. vận tốc vật tăng lên D. vận tốc vật giảm đi Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Lực là nguyên nhân làm tăng vận tốc của vật B. Lực là nguyên nhân làm vật chuyển động C. Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc D. Lực là nguyên nhân làm giảm vận tốc của vật Câu 7: Ma sát có hại trong trường hợp nào sau đây ? A. Đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã B. Các chi tiết máy mòn đi khi vận hành C. Diêm quẹt cháy khi được quẹt vào vỏ hộp diêm D. Mài nhẵn các bề mặt kim loại Câu 8: Một người đi bộ trên đoạn đường 3,6 km, trong thời gian 40 phút, vận tốc của người đó là: A. 15 m/s. B. 14,4 m/s. C. 19,44 m/s. D. 1,5 m/s. Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Chỉ những vật chuyển động so với Trái Đất mới được chọn làm vật mốc B. Có thể chọn bất kì vật nào làm vật mốc C. Chỉ những vật gắn liền với Trái Đất mới được chọn làm vật mốc D. Chỉ những vật bên ngoài Trái Đất mới được chọn làm vật mốc Câu 10: Một người đi đều với vận tốc 1,2 m/s sẽ đi quãng đường dài 0,36 km trong thời gian : A. 400s B. 500s C. 300s D. 200s Câu 11: Một ô tô khởi hành lúc 5h 30 đi từ Sài Gòn đến Vũng Tàu, cách Sài Gòn 120km, với tốc trung bình là 60km/h. Ô tô đó sẽ đến Vũng Tàu lúc : A. 7h30 B. 7h00 C. 6h00 D. 6h30 Câu 12: Nếu tăng diện tích bị ép lên hai lần, đồng thời tăng áp lực lên hai lần thì áp suất sẽ: A. tăng 2 lần B. không thay đổi C. tăng 4 lần D. giảm 2 lần Câu 13: Cùng một áp lực, nếu giảm diện tích bị ép đi hai lần thì áp suất sẽ: A. tăng 2 lần B. giảm 2 lần C. tăng 4 lần D. giảm 4 lần Câu 14: Phát biểu nào sau đây là SAI ? A. Tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong thời gian vật chuyển động B. Tốc kế là dụng cụ đo độ lớn vận tốc ngay thời điểm khảo sát chuyển động C. Đơn vị thường dùng của vận tốc là m/s và km/h D. Tốc độ cho biết sự nhanh, chậm của chuyển động Câu 15: Ma sát nghỉ không xuất hiện trong trường hợp sau đây : A. vật nằm yên trên mặt ván nghiêng B. kéo vật nhưng vật không di chuyển C. vật nằm yên trên mặt sàn ngang D. Nhổ đinh nhưng đinh không dịch chuyển Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Khi diện tích tiếp xúc bằng 1m2 thì áp suất cũng chính là áp lực B. Áp lực là lực có phương vuông góc với mặt bị ép C. Áp suất là một đại lượng véc-tơ D. Áp lực là lực có phương thẳng đứng Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng khi xét chuyển động của trái banh đang rơi xuống ? A. Trái banh chuyển động nhanh dần B. Trái banh chuyển động không tuân theo qui luật nào C. Trái banh chuyển động đều D. Trái banh chuyển động chậm dần Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường ngắn hơn thì có vận tốc lớn hơn B. Cùng một quãng đường, vật nào đi với thời gian nhiều hơn thì có vận tốc lớn hơn C. Vật nào chuyển động được lâu hơn thì có vận tốc lớn hơn D. Cùng một thời gian, vật nào đi được quãng đường dài hơn thì có vận tốc lớn hơn Câu 19: Một ô tô chuyển động đều với vận tốc 15m/s trong thời gian 2 giờ. Quãng đường đi được của ô tô đó là : A. 108m B. 30km C. 30m D. 108km Câu 20: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến quán tính của vật ? A. Đi xe đạp, khi ngừng đạp, xe không dừng lại ngay mà vẫn tiếp tục chạy B. Xe đột ngột quẹo phải, người đổ sang trái C. Thắng xe, lực ma sát làm xe chạy chậm lại D. Đang chạy mà bị vấp, người bị đổ về phía trước Câu 21: Đại lượng nào sau đây là đại lượng véc-tơ ? A. khối lượng của vật B. thể tích của vật C. chiều dài của vật D. trọng lượng của vật Câu 22: Chuyển động cơ học là : A. sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật mốc B. sự thay đổi khoảng cách của một vật so với một vật khác được chọn làm vật mốc C. sự thay đổi vận tốc của vật D. sự thay đổi phương và chiều chuyển động của một vật Câu 23: Nếu đang chạy mà bị vấp thì ta sẽ: A. ngả sang phải B. ngả sang trái C. ngả về phía sau D. ngả về phía trước Câu 24: Khi nào một vật được coi là đứng yên so với vật mốc? A. Khi vật đó không thay đổi khoảng cách so với vật làm mốc theo thời gian B. Khi vật đó không thay đổi kích thước so với vật làm mốc theo thời gian C. Khi vật đó không thay đổi vị trí so với vật làm mốc theo thời gian D. Khi vật đó không thay đổi độ dài so với vật làm mốc theo thời gian Câu 25: Cùng một diện tích bị ép, nếu tăng áp lực lên hai lần thì áp suất sẽ: A. tăng 4 lần B. giảm 2 lần C. tăng 2 lần D. giảm 4 lần Câu 26: Chuyển động không đều là: A. chuyển động với vận tốc thay đổi B. chuyển động với độ lớn vận tốc không đổi C. chuyển động với vận tốc không đổi D. chuyển động với độ lớn vận tốc thay đổi theo thời gian Câu 27: Câu nào sau đây có liên quan đến ma sát? A. “nước chảy đá mòn” B. “trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa” C. “nước chảy chỗ trũng” D. “khoai đất lạ, mạ đất quen” Câu 28: Phát biểu nào sau đây là SAI ? A. Một vật được xem là chuyển động khi vị trí của nó thay đổi theo thời gian so với vật khác được chọn làm mốc B. Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách của một vật so với một vật khác C. Một vật, có thể chuyển động so với vật này nhưng lại đứng yên so với vật khác. D. Người ta thường hay chọn vật mốc là Trái Đất hay những vật gắn liền với Trái Đất. Câu 29: Một ca nô đang băng ngang dòng sông chảy xiết, câu nào sau đây là SAI? A. người lái ca nô đứng yên so với ca nô B. người lái ca nô đứng yên so với dòng nước C. người lái ca nô chuyển động so với dòng nước D. người lái ca nô chuyển động so với bờ sông Câu 30: Công thức tính áp suất chất lỏng nào sau đây là đúng? A. p = d : h B. p = d + h C. p = h:d D. p = d . h Câu 31: Một cây cờ gắn trên một chiếc bè gỗ thả trôi theo dòng nước, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Cây cờ chuyển động so với dòng nước B. Cây cờ đứng yên so với dòng nước C. Cây cờ đứng yên so với chiếc bè D. Cây cờ chuyển động so với hàng cây bên bờ sông Câu 32: Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau đây, cách nào là không đúng? A. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực tăng diện tích bị ép. B. Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép. C. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép. D. Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép. Câu 33: Cách nào sau đây có thể làm tăng ma sát ? A. Giảm độ nhẵn bề mặt tiếp xúc B. Giảm độ nhám bề mặt tiếp xúc C. Giảm áp lực lên bề mặt tiếp xúc D. Tăng độ nhẵn bề mặt tiếp xúc Câu 34: Quĩ đạo chuyển động của một vật là : A. là đường thẳng B. là đường cong C. đường mà vật vạch ra trong quá trình chuyển động D. là đường tròn Câu 35: Lực ma sát trượt không có tính chất nào sau đây : A. Xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt của vật khác B. Vừa có hại, vừa có ích C. Cản lại chuyển động của vật D. Có độ lớn tùy thuộc vào vật chuyển động đều hay không đều Câu 36: Trọng lực tác dụng lên vật có: A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên B. phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới C. phương ngang, chiều chuyển động của vật D. phương xiên, chiều chuyển động của vật Câu 37: Vận tốc đi bộ của M là 5,4km/h và của N là 1,6m/s. Kết luận nào sau đây là đúng ? A. M đi nhanh hơn N B. M đi nhanh bằng N C. M đi chậm hơn N D. Chưa thể kết luận Câu 38: Công thức tính áp suất nào sau đây là đúng ? A. p = F : S B. p = F. S C. p = S : F D. p = F - S Câu 39: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều ? A. Quãng đường vật đi được tăng theo thời gian B. Chuyển động của điểm trên cánh quạt đang quay ổn định C. Xe lửa đang vào nhà ga D. Chiếc xe đang chạy xuống dốc Câu 40: Trong các cách làm sau đây, cách nào giảm được lực ma sát? A. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc. B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc. C. Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc. D. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc. -----------------------------------------------

File đính kèm:

  • docbai kiem tra 1 tiet chuong 140 cau.doc
Giáo án liên quan