Giáo án Đề khảo sát chất lượng lớp 12

BÀI1: 1) Tìm (un) biết: u3 = 9;

 u6 = -243. Tính S10

 2) Dãy (an) có tổng n số hạng đầu được tính bằng công thức: Sn = 3n - n2 Chứng minh rằng (an) là

BÀI2: Cho phương trình: x3 + 3x2 - (m + 24)x - n - 26 = 0.

 Tìm m, n để phương trình có ba nghiệm lập thành

 

doc10 trang | Chia sẻ: manphan | Ngày: 15/07/2016 | Lượt xem: 274 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đề khảo sát chất lượng lớp 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
đề khảo sát chất lượng lớp 12 cách giải và đáp số Khảo sát - 11: 2003 - 2004 (NQ - c) Bài1: 1) Tìm (un) biết: u3 = 9; u6 = -243. Tính S10 2) Dãy (an) có tổng n số hạng đầu được tính bằng công thức: Sn = 3n - n2 Chứng minh rằng (an) là á Bài2: Cho phương trình: x3 + 3x2 - (m + 24)x - n - 26 = 0. Tìm m, n để phương trình có ba nghiệm lập thành á Bài3: Cho hình chóp S.ABCD. Đấy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a và ^ với đáy. 1) Gọi I là trung điểm của SC. Tính chu vi DIBD. 2) (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD tại M, N, I. Chứng minh: tứ giác AMNE nội tiếp đường tròn và AN ^ ME 3) Gọi O là tâm đáy hình chóp. Tính cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 98 - 99 (A, B) 90' I/ Phần chung cho cả hai khối: 1) D = 2) b) V = c) d = II/ Phần dành riêng: 1) 2) a) gián đoạn tại x = b) f = 0 Vì I/ Phần chung cho cả hai khối: 1) Tìm tập xác định của hàm số: y = 2) Cho hình vuông ABCD cạnh AB = 2 cm. Từ trung điểm H của cạnh AB vẽ tia Hx vuông góc với mặt phẳng (ABCD), rồi lấy trên đó điểm S sao cho SA = SB = BA a) Chứng minh rằng hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) vuông góc với nhau và hai tam giác SAD, SBC là hai tam giác vuông bằng nhau b) Tính thể tích hình chóp S.ABCD c) Tính d(H; (SCD)). II/ Phần dành riêng: 1) Tính các giới hạn: (Khối B) (Khối A) 2) Cho hàm số: f(x) = a) Hàm số gián đoạn tại những điểm nào? (Khối B) b) Hãy gán cho f một giá trị thích hợp để hàm số liên tục được tại x = (Khối A) cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 99 - 2000 - C 90' Bài1: a) x = b) Bài2: b2 = ac (*) Û (a + c)2 - b2 = a2 + b2 + c2 Bài3: Bài1: a) Giải pt: log2x + log2(x + 1)= 3 b) Giải pt: 32 + x + 32 - x = 30 Bài2: a) Ba số a, b, c lập thành một cấp số nhân. Chứng minh rằng: (a + b + c)(a - b + c) = a2 + b2 + c2 Bài3: Cho tứ diện ABCD. Gọi AE là trung tuyến của DACD và K là một điểm trên đoạn AE (K ạ A,E). Một mặt phẳng (a) đi qua BK và // CD cắt AC tại M và AD tại N. a) Chứng minh: MN // CD b) Tìm giao tuyến d của mặt phẳng (BMN) và mặt phẳng (BCD) c) Chứng minh rằng giao tuyến d cố định khi K di chuyển trên đoạn thẳng AE cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 99 - 2000 - A 90' Bài1:a) với sina = - Bài2: a) b) x > log35 Bài3: c) G là trọng tâm DAA'C Bài1: a) Giải pt: sin3x + 1 = cos2x b) CMR: DABC có hệ thức: Bài2: a) Tìm giới hạn: b) Giải bpt: 9x - 2.3x - 15 > 0 Bài3: Cho hlp ABCD.A'B'C'D'. Gọi giao điểm của đường chéo AC' với mp(BDA') là G. Chứng minh rằng: a) AC' ^ (BDA') b) G là trọng tâm của DBDA' c) cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 99 - 2000 90' Bài1: a) cosa = - Bài2: a) = 1 b) D = (-Ơ; 1] ẩ [4; +Ơ) Bài3: b) VS.ABCD = c) Bài1: a) Giải pt: cos3x - cos2x = 0 b) CMR: trong DABC có hệ thức: b.cosB + c.cosC = a.cos(B - C) Bài2: a) Tìm giới hạn: b) Tìm tập xác định của hàm số: y = Bài3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Cạnh bên SA ^ (ABCD) và SA = 2a. a) CMR: (SAC) ^ (SDB) b) Tính VS.ABCD theo a c) Đặt . Hãy biểu diễn véc tơ qua các véctơ cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 2001 - 2002 120' Bài1: a) f'(x) = 6x2 - 5x b) x = ±1 c) Bài2: a) x = 2 b) Bài3: k ẻ Z Bài4: b) V = Bài1: Cho hàm số: f(x) = 2x3 - 5x a) Tính: f'(x) b) Giải phương trình: f'(x) = 1 c) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số f(x) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1. Bài2: a) Giải pt: log5(3x + 4x) = x b) Tìm giới hạn: Bài3: Giải phương trình lượng giác: cos3x + cos2x + cosx + 1 = 0 Bài4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. (SAB) và (SAD) ^ (ABCD), hai mặt bên còn lại cùng tạo với đáy góc a. a) CMR: BC ^ (SAB). b) Tính VS.ABCD theo a và a. c) Đặt . Gọi I là trung điểm của SC. CMR: . cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 2001 - 2002 QL - đề1 Bài1: a) = 8 Bài2: a) b) a = Bài3: a) (0;0), b) k ẻ Z Bài4: Bài1: a) Tính gh: b) CMR: Bài2: a) Chứng minh rằng phương trình: 3x3 + 2x - 2 = 0 có ít nhất một nghiệm b) Cho hs: f(x) = Tìm a để hàm số liên tục với "x Bài3: a) Giả sử các số: 5x - y, 2x + 3y và x + 2y lập thành một cấp số cộng còn các số (y + 1)2, xy + 1, (x - 1)2 lập thành một cấp số nhân.Tính x và y b) Giải phương trình: Bài4: Cho tứ diện S.ABC có SBC và ABC là D đều cạnh a, SA = a. a) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC. b) Gọi O là trung điểm của BC. Kéo dài AO một đoạn OD sao cho OD = OA. Chứng minh: tứ diện S.BCD là tứ diện đều. cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 2001 - 2002 QL - đề2 Bài1: a) = 2 Bài2: a) b) liên tục trên R / Bài3: a) a Ê b Ê c ; b2 = ac , a2 + c2 ³ 2ac . cosB = ị B Ê 600 b) x = 3 Bài4: Bài1: a) Tìm gh: b) CMR: Bài2: a) Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm: sinx - x + 1 = 0 b) Hãy xét tính liên tục của hàm số: f(x) = Bài3: a) Độ dài các cạnh của DABC lập thành cấp số nhân. Chứng minh rằng DABC có hai góc không quá 600 b) Giải phương trình: Bài4: Cho tứ diện S.ABC có SBC và ABC là tam giác đều cạnh a,SA=a a) Tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC b) Gọi O là trung điểm của BC. Kéo dài AO một đoạn OD sao cho OD = OA. Chứng minh tứ diện S.BCD là tứ diện đều. cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 2001 - 2002 DL - đề1 Bài1: a) b) gián đoạn tại Bài2: 1/ 2/ a) x = 0 b) m < 1 Bài3: b) R = c) V = 6a3tga Bài4: b2 = ac ị 2logNb = logNa + logNc Bài1: a) Tính gh: b) Xét tính liên tục của hàm số: f(x) = Bài2: 1/ Giải bpt: 2/ Cho pt: 9x + 3x + m - 1 = 0 (1) a) Giải phương trình với m = -1 b) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm. Bài3: Cho DABC vuông tại B. Vẽ đoạn thẳng DA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Góc giữa mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (DBC) là a a) Xác định tâm mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D. b) Cho AB = 3a, BC = 4a, tính bán kính của mặt cầu nói trên. c) Tính thể tích hình chóp D.ABC. Bài4: Các số dương a, b, c khác 1 và lập thành cấp số nhân. Chứng minh rằng dãy số sau đây lập thành một cấp số cộng: ,, ở đây N > 0 , N ạ 1 cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 2001 - 2002 DL - đề2 Bài1: a) b) gián đoạn tại Bài2: (giống đề trên) Bài3: (giống đề trên) Bài4: Quy đồng mẫu Sử dụng: Bài1: a) Tính giới hạn: b) Xét tính liên tục của hàm số: f(x) = Bài2: 1/ Giải bpt: 2/ Cho pt: 9x + 3x + m - 1 = 0 (1) a) Giải phương trình với m = -1 b) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm. Bài3: Cho DABC vuông tại B. Vẽ đoạn thẳng DA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Góc giữa mặt phẳng (ABC) và mặt phẳng (DBC) là a a) Xác định và tính bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm A, B, C, D. b) Cho AB = 2a, BC = 3a, tính bán kính của mặt cầu nói trên. c) Tính thể tích hình chóp D.ABC. Bài4: Các số dương a, b, c khác 1 và lập thành cấp số nhân. Chứng minh rằng nếu a, b, c lập thành một cấp số nhân thì: ở đây N > 0 , N ạ 1 cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 2002 - 2003 LTK Bài1: Cho hàm số: f(x) = Tìm a và b để f(x) liên tục tại mọi điểm trên R Bài2: Giải phương trình: Bài3: Giải bất phương trình: lg(x2 - 5x + 6) - lg(x + 1) Ê 24 Bài4: Cho hàm số: y = x - 2 + Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm trên đồ thị có x = 5 Bài5: Cho hs: y = ln Tính y'(0) Bài6: Cho hình chóp S.ABCD đáy DABC vuông tại A. Góc C = 300. Độ dài BC = 4. Mặt DSAB là tam giác đều và (SAB) ^ (ABC) a) Xác định đường cao SH của hình chóp trên hình vẽ b) CMR: (SAC) ^ (SAB) c) Xác định và tính khoảng cách từ H tới mặt phẳng (SBC) Bài7: Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm: M1(1; 1) ; M2(2; 3) a) Viết phương trình tham số của đường thẳng D đi qua 2 điểm M1 và M2 b) Tìm giao điểm A của đường thẳng D với đường thẳng d có phương trình: x + 3y + 10 = 0 c) Cho điểm B(3; 0). Tìm trên d điểm C để DABC cân tại C cách giải và đáp số Khảo sát - 12: 2002 - 2003 LTK Bài1: a) Hình chóp có đáy là đa giác nội tiếp hình tròn, chân đường cao trùng với tâm hình tròn đó là hình chóp đều, đúng hay sai. b) Hàm số: y = lnax với a > 0 có TXĐ là: 1. D = R 2. D = R 3. D = R Kết quả nào đúng. Bài2: Giải phương trình: Bài3: a) Cho hàm số: y = ln(sin2x) + cos26x + . Tính: y' . b) Cho hàm số: y = đố thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm trên (C) có x = 3. Bài4: Cho đường thẳng (D) có phương trình: a) Lấy điểm M cụ thể thuộc đường thẳng D. b) Tìm giao điểm của đường thẳng D với đường thẳng (d) có phương trình: x + y - 3 = 0. Bài5: Cho DABC có: A(1; 2) B(2; 3) C(4; 1). a) Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH. b) Tính diện tích DABC. cách giải và đáp số Khảo sát - 12:2003-2004 Thái phiên bài1: Tính: 1) 2) P = Biết bài2: Cho phương trình: (1) 1) Giải (1) với m = 2 2) Xác định tất cả các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt và cả hai nghiệm đó đều thuộc [0; 1] bài3: Cho hình vuông ABCD cạnh a. H, K lần lượt là trung điểm của AB và AD. Kẻ SH ^ (ABCD) sao cho: SH = 1) Chứng minh: AC ^ (SHK) 2) Tính diện tích DSAC và DSKC theo a 3) Gọi I là giao điểm của AC và HK; J là giao điểm của HD và KC. Tìm điểm O cách đều 4 điểm I, J, S, C. 4) a) Kẻ HH1 ^ (SBC). Vị trí điểm H1 là kết quả nào trong các kết quả sau đây: H1 nằm trên SC H1 nằm trên SB H1 trùng với trọng tâm của DSBC b) Tính HH1 theo a. cách giải và đáp số Khảo sát-12: 2002- 2003 Marie curie Bài1: Tính các giới hạn sau: Bài2: 1) Giải bpt: 2) Cho pt: 4x - 4m(2x - 1) = 0 (1) a) Giải phương trình khi m =1 b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm Bài3: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh a; cạnh bên SA = a và SA ^ (ABCD). a) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng đáy hình chóp c) Tính khoảng cách giữa AB và SC d) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD Bài4: Cho hàm số: y = Tính f'(1)

File đính kèm:

  • docde khao sat chat luong dau nam cua ba khoi mot so nam gan day.doc