Giáo án Dịa lý 9 - Tiết 34: Kiểm tra học kỳ I

 A.Mục tiêu:

 1. Kiến thức:

 - Kiến thức về : Dân số Việt Nam, Đặc điểm kinh tế Việt Nam, Tự nhiên,dân cư- kinh tế các vùng lãnh thổ kinh tế: TDMNBB, BTB, DHNTB, ĐBSH, Tây Nguyên.

2. Kỹ năng: Nêu giải thích các yếu tố tự nhiên, kinh tế, vẽ biểu đồ.

3. Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, ý thức trong kiểm tra đánh giá.

B. Phương pháp: Tự luận- thực hành.

C. Tiến trình lên lớp:

1. Ổn định tổ chức: 9a vắng:.9b vắng:.

2. Phát đề kiểm tra( Theo đánh số báo danh)

3. HS làm bài ( Thời gian 45 phút )

 

doc3 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Ngày: 18/05/2015 | Lượt xem: 579 | Lượt tải: 6download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Dịa lý 9 - Tiết 34: Kiểm tra học kỳ I, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TIẾT 34 KIỂM TRA HỌC KỲ I Ngày soạn: 20.12.2011 Ngày kiểm tra: 26.12.2012 Ngày trả bài: 30.12.2012 A.Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Kiến thức về : Dân số Việt Nam, Đặc điểm kinh tế Việt Nam, Tự nhiên,dân cư- kinh tế các vùng lãnh thổ kinh tế: TDMNBB, BTB, DHNTB, ĐBSH, Tây Nguyên. 2. Kỹ năng: Nêu giải thích các yếu tố tự nhiên, kinh tế, vẽ biểu đồ... 3. Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn, ý thức trong kiểm tra đánh giá. B. Phương pháp: Tự luận- thực hành. C. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: 9a vắng:................................9b vắng:.......................................... 2. Phát đề kiểm tra( Theo đánh số báo danh) 3. HS làm bài ( Thời gian 45 phút ) ĐỀ RA: Câu1: (3,5 điểm ) Nêu đặc điểm dân số nước ta ? Với đặc điểm dân số như vậy gây ra những khó khăn gì cho phát triển kinh tế, xã hội, tài nguyên môi trường ? Câu 2: ( 2,0 điểm) Vì sao vùng Tây Nguyên trở thành vùng sản xuất cà phê lớn nhất nước ta ? Câu 3: (4,5 điểm) Dựa vào bảng số liệu dưới đây: Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng ( năm 1995 = 100% ) Năm Tiêu chí 1995 1998 2000 2002 Dân số 100,0 103,5 105,6 108,2 Sản lượng lương thực 100,0 117,7 128,6 131,1 Bình quân lương thực theo đầu người 100,0 113,8 121,8 121,2 a. Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng ? b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét và giải thích sự thay đổi dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng trong thời kỳ nói trên ? MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ MỘT NĂM HỌC 2012-2013 Lớp 9 : Môn Địa Lý Nội dung Cấp độ nhận thức Biết Hiểu Vận dụng Chủ đề TN TL TN TL Thấp Cao Chủ đề 1: Địa lý dân cư Việt Nam 3,5 điểm (35%) Nêu đặc điểm dân cư Việt Nam 2,0 ( 57%) Hậu quả của dân số đối với KT-XH, tài nguyên môi trường 1,5 ( 43%) Chủ đề 2: Vùng kinh tế Tây Nguyên 2,0 điểm (20%) Giải thích Tây Nguyên vùng sản xuất cà phê lớn nhất cả nước 2,0 (100%) Chủ đề 3: Vùng kinh tế đồng bằng Sông Hồng 4,5 điểm (45%) Đặc điểm dân số, lương thực ở đồng bằng Sông Hồng 1,0 (22,3%) Giải thích mối quan hệ dân số và lương thực ở đồng bằng Sông Hồng 1,5 (33,3%) Vẽ biểu đồ đường thể hiện mối quan hệ dân số, sản lượng lương thực và lương thực bình quân đầu người 2,0 (44,4%) Tổng điểm: 10 ( 100%) 3,0- 30% 3,5- 35% 1,5- 15% 2- 20% ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ MỘT ( 2012-2013) LỚP 9 Câu 1: ( 3,5 điểm ) * Nêu đặc điểm dân số Việt Nam (2,0 điểm) Học sinh nêu được các đặc điểm sau, mỗi đặc điểm 0,5 điểm: - Số dân: nước ta là một nước đông dân ( khoảng 86 triệu người ). - Tình hình tăng dân số : Trước năm 1954 dân số tăng chậm, từ 1954 đến 1999 dân số tăng nhanh dẫn đến bùng nổ dân số, những năm gần đây có giảm do KHHGĐ nhưng tỷ lệ tăng vẫn còn cao. - Kết cấu dân số: Dân số nước ta thuộc loại dân số trẻ. - Phân bố dân cư : Không đồng đều, giữa miền núi và đồng bằng, giữa nông thôn và thành thị. * Những khó khăn: ( 1,5 điểm ). Học sinh nêu được một nội dung sau được 0,5 điểm: - Đối với kinh tế : Gây sức ép lớn với kinh tế, đời sống thấp, sức ép với lương thực- thực phẩm, số người mà xã hội phải nuôi quá lớn.... - Đối với xã hội : Vấn đề thiếu việc làm, sức ép với y tế, giáo dục, nhà ở... - Đối với tài nguyên môi trường : Tài nguyên cạn kiệt ( Đất, nước, thủy sản, sinh vật, khoáng sản...), môi trường ô nhiễm, suy thoái. Câu II: ( 2,0 điểm ) Học sinh nêu được 1 ý sau được 1,0 điểm : - Đất : Tây Nguyên có diện tích đất đỏ bazan lớn ( có số liệu chứng minh ), đặc điểm đất đỏ bazan có tầng phong hóa sâu, phì nhiêu. - Khí hậu : Tây Nguyên có khí hậu Nhiệt đới gió mùa điển hình ( thiên về Xích đạo ) có 2 mùa rõ rệt, mùa mưa và mùa khô. Câu 3: ( 4,5 điểm ): a. Vẽ biểu đồ : ( 2,0 điểm ) Học sinh vẽ biểu đồ yêu cầu đầy đủ các ý sau, nếu thiếu 1 ý trừ 0,5 điểm : - Vẽ biểu đồ đường biểu diễn tình hình tăng dân số, sản lượng lương thực, bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng Sông Hồng. - Yêu cầu vẽ chính xác, có tính thẩm mỹ. - Có ký hiệu, chú giải. - Có tên biểu đồ. Nhận xét, giải thích: ( 2,5 điểm ). - Dân số, sản lương lương thực, bình quân lương thực theo đầu người đều tăng. (1,0 điểm ). - Tốc độ tăng dân số vẫn còn cao, đẫn đến bình quân lương thực đầu người thấp, có xu hướng giảm.( 1,0 điểm). - Biện pháp hạn chế tăng dân số, đẩy mạnh các biện pháp tăng sản lương lương thực.( 0,5 điểm ).

File đính kèm:

  • docTIẾT 34 KIỂM TRA HỌC KỲ I.doc
Giáo án liên quan