Giáo án giảng dạy môn Vật lý 10 - Tiết 19: Bài tập

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức : Nắm vững những kiến thức liên quan đến phần tổng hợp, phân tích lực, các định luật của Newton

2. Kỹ năng : - Vân dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải các bài tập có liên quan.

 - Phương pháp làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan.

II. CHUẨN BỊ

Giáo viên :

 - Xem các bài tập và câu hỏi trong sách bài tập về các phần : Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton.

 - Soạn thêm một số câu hỏi và bài tập.

Học sinh : - Xem lại những kiến thức đã học ở các bài : Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton.

 - Giải các bài tập và các câu hỏi trắc nghiệm trong sách bài tập về các phần : Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton.

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 10/01/2017 | Lượt xem: 132 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án giảng dạy môn Vật lý 10 - Tiết 19: Bài tập, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 19 : BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức : Nắm vững những kiến thức liên quan đến phần tổng hợp, phân tích lực, các định luật của Newton 2. Kỹ năng : - Vân dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi và giải các bài tập có liên quan. - Phương pháp làm bài kiểm tra trắc nghiệm khách quan. II. CHUẨN BỊ Giáo viên : - Xem các bài tập và câu hỏi trong sách bài tập về các phần : Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton. - Soạn thêm một số câu hỏi và bài tập. Học sinh : - Xem lại những kiến thức đã học ở các bài : Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton. - Giải các bài tập và các câu hỏi trắc nghiệm trong sách bài tập về các phần : Tổng hợp, phân tích lực. Ba định luật Newton. III. TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC Hoạt động 1 (5 phút) : Tóm tắt kiến thức : + Điều kiện cân bằng của chất điểm : + Định luật II Newton : = + Trọng lực : ; trọng lượng : P = mg + Định luật II Newton : Hoạt động 1 (15 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B. Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Giải thích lựa chọn. Câu 5 trang 58 : C Câu 6 trang 58 : B Câu 7 trang 58 : D Câu 5 trang 58 : C Câu 6 trang 58 : B Câu 7 trang 58 : D Câu 7 trang 65 : C Câu 8 trang 65 : D Câu 10 trang 65 : C Câu 11 trang 65 : B Câu 12 trang 65 : D Hoạt động 3 (25 phút) : Giải các bài tập tự luận. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Vẽ hình, yêu cầu hs xác định các lực tác dụng lên vòng nhẫn O. Yêu cầu hs nêu điền kiện cân bằng của vòng nhẫn. Hướng dẫn hs thực hiện phép chiếu véc tơ lên trục. Yêu cầu áp dụng để chuyển biểu thức véc tơ về bểu thức đại số. Yêu cầu xác định các lực căng của các đoạn dây. Yêu cầu hs tính gia tốc quả bóng thu được. Yêu cầu hs tính vận tốc quả bóng bay đi. Yêu cầu hs tính gia tốc vật thu được. Yêu cầu hs tính hợp lực tác dụng lên vật. Yêu cầu hs viết biểu thức định luật III Newton. Yêu cầu hs chuyển phương trình véc tơ về phương trình đại số. Yêu cầu hs giải phương trình để tiìm khối lượng m2. Vẽ hình, xác định các lực tác dụng lên vòng nhẫn. Viết điều kiện cân bằng. Ghi nhận phép chiếu véc tơ lên trục. Chuyển biểu thức véc tơ về biểu thức đại số. Tính các lực căng. Tính gia tốc của quả bóng. Tính vận tốc quả bóng bay đi. Tính gia tốc của vật thu được. Tính hợp lực tác dụng vào vật. Viết biểu thức định luật III. Chuyển phương trình véc tơ về phương trình đại số. Tính m2. Bài 8 trang 58. Vòng nhẫn O chịu tác dụng của các lực : Trọng lực , các lực căng và Điều kiện cân bằng : + + = 0 Chiếu lên phương thẳng đứng, chọn chiều dương hướng xuống, ta có : P – TB.cos30o = 0 => TB = = 23,1 (N) Chiếu lên phương ngang, chọn chiều dương từ O đến A, ta có : -TB.cos60o + TA = 0 => TA = TB.cos60o = 23,1.0,5 = 11,6 (N) Bài 10.13 Gia tốc của quả bóng thu được : a = = 500 (m/s2) Vận tốc quả bóng bay đi : v = vo + at = 0 + 500.0,02 = 10 (m/s) Bài 10.14 Gia tốc của vật thu được : Ta có : s = vo.t + at2 = at2 (vì vo = 0) => a = = 6,4 (m/s2) Hợp lực tác dụng lên vật : F = m.a = 2.6,4 = 12,8 (N) Bài 10.22 Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động ban đầu của vật 1, ta có : F12 = -F21 hay : => m2 = = 3 (kg) IV. RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAÏY

File đính kèm:

  • docBT SAU 3 ĐL NIUTON.doc