Giáo án Mĩ thuật lớp 2 kì II

Tuần 19 Bài 19: Vẽ tranh

 ĐỀ TÀI SÂN TRƯỜNG EM GIỜ RA CHƠI

I/ Mục tiêu

- Học sinh biết quan sát các hoạt động trong giờ ra chơi ở sân trường.

- Biết cách vẽ tranh đề tài Sân trường em giờ ra chơi- Vẽ được tranh theo cảm nhận riêng.

II/ Chuẩn bị

 GV: - Sưu tầm tranh, ảnh về hoạt động vui chơi của học sinh ở sân trường.

 - Bài vẽ của học sinh năm trước.

HS : - Sưu tầm tranh,ảnh về h/động vui chơi của HS.Vở tập vẽ 2 - Bút chì, màu vẽ, tẩy.

 

doc17 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 05/12/2014 | Lượt xem: 806 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Mĩ thuật lớp 2 kì II, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 19 Bài 19: Vẽ tranh Đề tài Sân trường em giờ ra chơi I/ Mục tiêu - Học sinh biết quan sát các hoạt động trong giờ ra chơi ở sân trường. - Biết cách vẽ tranh đề tài Sân trường em giờ ra chơi- Vẽ được tranh theo cảm nhận riêng. II/ Chuẩn bị GV: - Sưu tầm tranh, ảnh về hoạt động vui chơi của học sinh ở sân trường. - Bài vẽ của học sinh năm trước. HS : - Sưu tầm tranh,ảnh về h/động vui chơi của HS.Vở tập vẽ 2 - Bút chì, màu vẽ, tẩy. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu - GV g/thiệu tr/ảnh có n/dung sân trường giờ ra chơi để HS nhận biết được cách sắp xếp.. b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài. - GV dùng tranh, ảnh giới thiệu để HS nhận biết: + Sự nhộn nhịp của sân trường trong giờ chơi + Các hoạt động của học sinh trong giờ chơi như: * Nhảy dây. Đá cầu Xem báo Múa, hát.Chơi bi ... + Quang cảnh sân trường có ? Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ tranh: - Giáo viên gợi ý HS tìm, chọn nội dung vẽ tranh: + Vẽ về hoạt động nào? + H.dáng khác nhau của HS trong các h.động…… - Giáo viên hướng dẫn học sinh cách vẽ: + Vẽ hình chính trước sao cho rõ nội dung. + Vẽ các hình phụ sau để cho bài vẽ thêm s.động. + Vẽ màu: - GV cho xem một số bài vẽ tranh đề tài để các em học tập cách sắp xếp bố cục, hình vẽ và vẽ màu. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: -GV gợi ý HS vẽ, tập trung vào: +Tìm chọn n/dung + Vẽ thêm hình gì cho rõ nội dung hơn. + Cách vẽ màu + HS quan sát tranh và trả lời: * Cây * Bồn hoa, cây cảnh. * Vườn sinh vật, .. với nhiều màu sắc khác nhau. * HS làm việc theo nhóm. - ở sân trường. * Vẽ màu tươi sáng, có màu đậm, màu nhạt. * Nên vẽ màu kín hình và nền + Bài tập: Vẽ tranh đề tài sân trường em giờ ra chơi và vẽ màu theo ý thích. - Học sinh tự do làm bài. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. - GV chọn và giới thiệu một số bài vẽ đã hoàn thành, gợi ý học sinh nhận xét về: + Nội dung (rõ hay chưa rõ đề tài)?+Hình vẽ có thể hiện được các h/động không? + Màu sắc của tranh. - GV tóm tắt và yêu cầu học sinh tự xếp loại các bài vẽ theo cảm nhận riêng: + Bài nào đẹp? + Bài nào chưa đẹp.Vì sao? * Dặn dò: - Hoàn thành bài vẽ ở nhà (nếu ở lớp học sinh vẽ chưa xong). - Quan sát cái túi xách (hình dáng, các bộ phận, màu sắc và cách Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 20 Bài 20: Vẽ theo mẫu Vẽ cái túi xách I/ Mục tiêu - Học sinh nhận biết được đặc điểm của một vài loại túi xách. - Biết cách vẽ cái túi xách- Vẽ được cái túi xách theo mẫu. II/ Chuẩn bị GV: - Sưu tầm một số túi xách có hình dáng, trang trí khác nhau (túi thật và ảnh). - Hình minh hoạ hướng dẫn cách vẽ- Một vài bài vẽ cái túi xách của học sinh. HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Bút chì, tẩy, màu vẽ. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu Giáo viên giới thiệu các loại túi sách để các em nhận biết được đặc điểm, hình dáng, màu sắc và cách trang trí của các loại túi sách đó. b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét - GV cho HS xem 1 vài cái túi xách, gợi ý: + Túi xách có hình dáng khác nhau. + Trang trí và màu sắc phong phú. + Các bộ phận của cái túi xách. Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ cái túi xách: - GV chọn 1 cái túi xách,treo bảng vừa tầm mắt. - Vẽ phác lên bảng một số hình vẽ có bố cục to, nhỏ, vừa phải để học sinh thấy hình cái túi xách vẽ vào phần giấy như thế nào là vừa. - Giáo viên gợi ý để học sinh nhận ra cách vẽ: - Giáo viên gợi ý học sinh cách trang trí. -Gv cho xem một số hình vẽ túi xách có trang trí của lớp trước để các em học cách vẽ, cách tr/trí. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: - Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành: + Quan sát túi xách trước khi vẽ. + Vẽ hình túi xách vừa với phần giấy quy định. + Trang trí và vẽ màu vào túi sách cho đẹp hơn. - Bài này có nhiều cách thể hiện: + Vẽ trên bảng: 3 đến 4 học sinh. + HS quan sát tranh và trả lời: + Để học sinh nhận biết: + Túi xách có h/dáng k/nhau. + Trang trí và màu sắc ph2. + Các bộ phận của cái túi xách. * HS làm việc theo nhóm. + Phác nét phần chính của cái túi xách. tay xách(quai xách) + Vẽ tay xách. + Vẽ nét đáy túi. * H/s có thể tr/trí theo ý thích. + Tr/trí kín mặt túi bằng hình hoa, lá, quả,chim thú,ph/ cảnh + Trang trí đường diềm. + Vẽ màu tự do + B/t:Vẽ và trang trí cái túi xách, vẽ màu theo ý thích. + Vẽ cá nhân: Học sinh nhìn cái túi xách và vẽ vào phần giấy quy định. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. Giáo viên thu một số bài đã hoàn thành và gợi ý học sinh nhận xét bài tập. - GV cho HS tự xếp loại: bài đẹp, chưa đẹp - Giáo viên nhận xét chung tiết học. * Dặn dò: - Hoàn thành bài vẽ cái xách vào phần giấy đã chuẩn bị (hs làm việc theo nhóm). - Quan sát dáng đi, đứng, chạy, của bạn để chuẩn bị cho bài 21- Chuẩn bị đất nặn Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 21 Bài 21: Tập nặn tạo dáng tự do Nặn hoặc vẽ hình dáng người đơn giản I/ Mục tiêu - Hs tập quan sát, nhận biết các bộ phận chính của con người (đầu, mình, chân, tay). - Biết cách nặn hoặc vẽ dáng người- Nặn hoặc vẽ được dáng người. II/ Chuẩn bị GV: - Chuẩn bị ảnh các hình dáng người- Tranh vẽ người của học sinh- Đất nặn. - Hình hướng dẫn cách vẽ ở bộ ĐDDH- ảnh hoặc các bài tập nặn người của học sinh. HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Đất nặn- Bút chì, màu vẽ. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu GVg/thiệu tranh, ảnh các h.dáng người để HS nhận biết được h/dáng,tư thế đ2 của người. b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét - Giáo viên giới thiệu một số hình ảnh và gợi ý: - Giáo viên chỉ trên tranh, ảnh các hình dáng người + Đứng nghiêm; đứng và giơ tay... + Đi: tay, chân thế nào? + Chạy: tay, chân, mình, đầu ra sao? - Giáo viên tóm tắt: khi đứng, đi, chạy, .. Hoạt động 2: Hướng dẫn cách nặn, cách vẽ: * Cách nặn: - GV dùng đất hướng dẫn HS nặn: Đầu.Mình.Tay, chân. - Ghép, dính các bộ phận thành hình người. - GV tạo dáng người đứng,đI,ngồi,chạy, nhảy, .. * Cách vẽ:- G/viên vẽ phác hình người lên bảng: đầu, mình, tay,chân thành các dáng:Đứng,đi,chạy,. - GV vẽ thêm một số chi tiết phù hợp với các dáng cho các hoạt động cụ thể như: Đá bóng; Nhảy dây. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: - Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành: * Nặn:- Giúp học sinh tạo bố cục cho một đề tài. * Vẽ:- HS vẽ một vài dáng người vào phần giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ. + Vẽ hình vừa với phần giấy. + HS quan sát tranh- trả lời: + Đầu; Mình; Chân, tay. + Để học sinh nhận ra các dáng của người hoạt động (tư thế của các bộ phận). + Các bộ phận (đầu, mình, chân, tay)của người thay đổi để phù hợp với tư thế hđộng. * HS làm việc theo nhóm + Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hướng dẫn của GV. + Học sinh xem một số sản phẩm nặn, bài vẽ của lớp trước để các em học tập cách nặn, cách vẽ. + Bài tập: Nặn hoặc vẽ hình dáng người đơn giản. + HS nặn dáng người theo ý. + Nặn thêm hình phụ:cây,..., - H/sinh làm việc theo nhóm + Vẽ 1.2 h/người khác nhau. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. - GV yêu cầu HS nhận xét bài tập về:+ Hình dáng.+ Cách sắp xếp và màu sắc. - Giáo viên tóm tắt, bổ sung và nhận xét, khen ngợi học sinh có bài tập đẹp. - Động viên học sinh, thu bài tập nặn hoặc bài vẽ đẹp. * Dặn dò: - Hoàn thành bài tập nặn hoặc bài vẽ ở nhà (nếu ở lớp chưa xong). - Xem lại các bài vẽ màu vào đường diềm, hình vuông đã sưu tầm. Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 22 Bài: 22: Vẽ trang trí Trang trí đường diềm I/ Mục tiêu - Học sinh nhận biết đường diềm và cách sử dụng đường diềm để trang trí. - Biết cách trang trí đường diềm đ.giản- Tr/trí được đường diềm và vẽ màu theo ý thích. II/ Chuẩn bị GV: - Chuẩn bị một số đồ vật có trang trí đường diềm (giấy khen, đĩa, khăn áo, ...). - Hình minh họa cách vẽ đường diềm- Một số đường diềm của học sinh năm trước. HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ, thước kẻ. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu GV g/thiệu một số hình trang trí cơ bản và ứng dụng để HS nhận biết được sự khác nhau. b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát nhận xét - GV g/thiệu một vài đồ vật,ảnh có tr2 đ/diềm, gợi ý: - Giáo viên gợi ý học sinh tìm thêm các đồ vật có trang trí đường diềm (ở cổ áo, tà áo, ở đĩa, ...) - GV chỉ ra ở một số đồ vật để HS thấy được sự phong phú của đường diềm (ở giấy khen, ở lọ hoa,..) + H.tiết ở đ.diềm thường là h.hoa, lá, quả, chim, thú, Hoạt động 2: Hướng dẫn cách tr/trí đường diềm: - Giáo viên giới thiệu hình hướng dẫn: + Có nhiều họa tiết để trang trí đường diềm. + Họa tiết giống nhau ở đường diềm cần vẽ = nhau. + H.tiết được s/xếp nhắc lại, xen kẽ nối tiếp nhau. - GV y/cầu hs chỉ ra c/vẽ hình chiếc lá, hoa ở bộ ĐDDH. - GV tóm tắt: Muốn tr/trí đường diềm đẹp cần kẻ hai đường thẳng = nhau và cách đều nhau (song song), sau đó chia các khoảng (ô) đều nhau để vẽ họa tiết. - Giáo viên chỉ ra cách vẽ màu ở đường diềm - Giáo viên cho xem một số bài trang trí đường diềm của lớp trước để các em học tập cách trang trí. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành + Bài tập: - Vẽ trang trí đường diềm theo ý thích. - Học sinh làm bài. + HS quan sát tranh, nhận xét để nhận ra: + Đường diềm dùng để trang trí cho nhiều đồ vật. + Trang trí đường diềm làm cho mọi vật thêm đẹp. + Màu sắc phong phú. * HS làm việc theo nhóm + Nhận ra cách trang trí đường diềm: + Họa tiết giống nhau thường vẽ cùng một màu + Màu ở họa tiết cần khác màu ở nền. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. - Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét một số bài về: +Vẽ hình. +Vẽ màu + Học sinh tự xếp loại bài đẹp. * Dặn dò: - Tìm đường diềm trang trí ở các đồ vật. Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 23 Bài 23: Vẽ tranh Đề tài về mẹ hoặc cô giáo I/ Mục tiêu - Học sinh hiểu được nội dung đê tài về mẹ hoặc cô giáo. - Biết cách vẽ và vẽ được tranh về mẹ hoặc cô giáo- Thêm yêu quý mẹ và cô giáo. II/ Chuẩn bị GV: - Sưu tầm một số tranh, ảnh về mẹ và cô giáo (tranh chân dung, tranh sinh họat, ...) - Hình minh họa hướng dẫn cách vẽ tranh. - Tranh vẽ về mẹ và cô giáo của học sinh năm trước. HS : - Sưu tầm tranh vẽ về mẹ và cô giáo.- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Bút chì, tẩy, màu vẽ. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu GV g.thiệu tranh ảnh đề tài về mẹ và cô giáo để các HS biết, hiểu được về n.dung đề tài. b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Tìm,chọn nội dung - Giáo viên gợi ý học sinh kể về mẹ và cô giáo. - GV cho HS xem tranh, ảnh và gợi ý, dẫn dắt các em tiếp cận đề tài qua các câu hỏi: + Những bức tranh này vẽ về nội dung gì? + Hình ảnh chính trong tranh là ai? + Em thích bức tranh nào nất? - Giáo viên nhấn mạnh: Hoạt động 2: Cách vẽ tranh về mẹ họăc cô giáo: - Giáo viên nêu yêu cầu để học sinh nhận biết: + Nhớ lại hình ảnh mẹ, cô giáo với các đặc điểm: + Nhớ lại những công việc mẹ và cô giáo thường làm (đọc sách, tưới rau, bế em bé, cho gà ăn, ...) + Tranh vẽ hình ảnh mẹ hoặc cô giáo là chính,…. + Chọn màu theo ý thích để vẽ. Nên vẽ kín tranh… Chú ý: Giáo viên hướng dẫn bảng các bước vẽ. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: - Giáo viên giúp học sinh tìm ra cách thể hiện: + Vẽ chân dung cần mô tả được những đặc điểm chính. (Khuôn mặt, tóc, mắt, mũi, miệng, ...). + Vẽ mẹ đang làm công việc nào đó thì phải chọn hình ảnh chính và các hình ảnh phụ. - GV gợi ý chọn nội dung và cách vẽ đơn giản….. + HS quan sát tranh và trả lời: Mẹ và cô giáo là những người thân rất gần gũi với chúng ta. Em hãy nhớ lại hình ảnh mẹ và cô giáo để vẽ 1 bức tranh đẹp. + Khuôn mặt, màu da, tóc, .. màu sắc, kiểu dáng quần áo mà mẹ hoặc cô giáo thường mặc. + Có màu đậm, màu nhạt. + Bài tập: * Yêu cầu: - Chọn và sắp xếp hình ảnh về mẹ hoặc cô giáo cho cân đối với phần giấy quy định. Vẽ màu có đậm, có nhạt làm nổi rõ được trọng tâm. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. - Giáo viên gợi ý nhận xét, chọn các bài vẽ đẹp. - Nhận xét chung tiết học. - Giáo viên có thể nêu lên một số tranh đẹp để động viên, khích lệ học sinh. * Dặn dò: - Hoàn thành bài vẽ (nếu vẽ chưa xong). - Q/sát các con vật quen thuộc Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 24 Bài 24: Vẽ theo mẫu Vẽ con vật I/ Mục tiêu - Học sinh nhận biết được hình dáng, đặc điểm một số con vật quen thuộc. - Biết cách vẽ con vật- Vẽ được con vật theo ý thích. II/ Chuẩn bị GV: - ảnh một số con vật (con voi, trâu, mèo, thỏ, ...) - Tranh vẽ các con vật của họa sĩ. - Bài vẽ các con vật của học sinh- Hình minh hoạ hướng dẫn cách vẽ. HS : - Tranh, ảnh các con vật- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu GV g/thiệu tranh, ảnh các con vật để HS biết được đặc điểm, màu sắc của các con vật đó b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét - GV yêu cầu HS kể một số con vật quen thuộc: - GVg/thiệu h/ảnh một số con vật và gợi ý: + Tên con vật. + Các bộ phận chính của con vật. - Gợi ý để học sinh nhận ra đặc điểm của một số con vật (hình dáng, màu sắc): Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ con vật: - GV g/thiệu h.m.họa để học sinh nhận ra cách vẽ: - Giáo viên có thể vẽ phác lên bảng một vài hình các con vật cho học sinh quan sát. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: - Giáo viên cho học sinh xem một số bài vẽ các con vật của thiếu nhi hoặc tranh dân gian (con voi, con trâu, con lợn, ...). - Học sinh vẽ con vật theo ý thích vào phần giấy đã chuẩn bị hoặc ở vở tập vẽ. - Giáo viên gợi ý học sinh: - Giáo viên gợi ý để học sinh vẽ màu theo ý thích. + HS quan sát tranh, trả lời: (con mèo, chó, gà, ...). + để học sinh nhận biết: + Con trâu: thân dài, đầu có sừng, ... + Con voi: thân to,đầu cóvòi + Con thỏ: thân nhỏ, tai dài.. * HS làm việc theo nhóm (4 nhóm) + Vẽ bộ phận lớn trước, bộ phận nhỏ sau. + Vẽ chi tiết cho đúng, rõ đặc điểm của con vật. + Bài tập: Vẽ con vật và vẽ màu theo ý thích. + Chọn con vật định vẽ. + Vẽ hình vừa với phần giấy + Vẽ các bộ phận lớn. + Vẽ các bộ phận khác. Chú ý đặc điểm và dáng của con vật. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. - Giáo viên gợi ý học sinh cách nhận xét và tìm bài vẽ đẹp theo cảm nhận riêng. - Giáo viên bổ sung và chỉ ra các bài vẽ đẹp (hình vẽ vừa phải, rõ đặc điểm, có thêm hình ảnh phụ, ...) * Dặn dò: - Quan sát, nhận xét các con vật (hình dáng, đặc điểm, màu sắc). - Sưu tầm tranh, ảnh về các con vật Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 25 Bài 25: Vẽ trang trí tập vẽ họa tiết dạng hình vuông, hình tròn I/ Mục tiêu - Học sinh nhận biệt được họa tiết dạng hình vuông, hình tròn- Biết cách vẽ họa tiết. - Vẽ được họa tiết và vẽ màu theo ý thích. II/ Chuẩn bị GV: - Vẽ to họa tiết dạng hình vuông, hình tròn (nếu có điều kiện). - Một số bài vẽ của h/s năm trước- Sưu tầm thêm họa tiết dạng h.vuông, hình tròn . HS : - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu GV g/thiệu một số h.tiết dạng h.vuông, h.tròn để HS nhận biết rõ hơn thế nào là h.tiết tr2 b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét - Gv g/thiệu một số h.tiết-gợi ý để h/s nhận thấy: + Họa tiết là hình vẽ để trang trí (ở đĩa,bát: ở áo,...) + H/tiết tr/trí rất phong phú về h/dáng và màu sắc. - GV gợi ý cho HS nh/xét h/tiết dạng h.vuông, h.tr. - GV cho HS xem hình h/dẫn và gợi ý HS nh/ xét: + Hai họa tiết có dạng hình vuông. + Hai họa tiết khác nhau về hình và màu. + Hai họa tiết có dạng hình tròn. + Hai họa tiết cũng khác nhau về hình và màu. Hoạt động 2: Cách vẽ h.tiết dạng h.vuông,h. tròn - Giáo viên hướng dẫn học sinh cách vẽ: - Giáo viên vẽ lên bảng thêm một vài họa tiết. - Gợi ý học sinh cách vẽ màu: + Hình giống nhau vẽ cùng một màu cùng . + Có thể vẽ hai màu xen kẽ màu ở một họa tiết. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập thực hành: Chú ý vẽ màu của cả túi, quai xách hoặc dây đeo. + Vẽ họa tiết vào hình vuông và vẽ màu tùy ý. + Có thể tìm họa tiết khác với hình hướng dẫn. + Vẽ họa tiết ở lớp, một họa tiết ở nhà (tùy chọn) - Giáo viên giúp học sinh làm bài: - Giáo viên vẽ ba hình lên bảng và cho học sinh vẽ. + HS quan sát tranh và trả lời: * Họa tiết dạng hình tam giác. * Họa tiết dạng hình bầu dục. * Họa tiết dạng hình vuông. * Họa tiết dạng hình tròn, ... * HS làm việc theo nhóm. + Vẽ hình vuông, hình tròn (to, nhỏ tùy ý). + Kẻ các đường trục chia hình ra nhiều phần b… + Có thể vẽ được nhiều họa tiết khác nhau ở hình... + Bài tập: Vẽ hoạ tiết vào hình túi xách và hình vuông sau đó vẽ màu theo ý thích. + Tìm h.tiết.+ Cách vẽ (nhìn trục vẽ cho đều)+ Vẽ màu. + Vẽ họa tiết dạng hình tròn vào cái túi và vẽ màu theo ý thích. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. - Giáo viên gợi ý học sinh nhận xét một số bài và tìm ra bài vẽ đẹp theo ý thích. - Giáo viên bổ sung và chỉ ra một vài bài đẹp về hình, về màu. * Dặn dò: - Làm bài ở nhà- Tìm xem thêm các họa tiết khác. - Quan sát các con vật nuôi ở nhà. Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 26 Bài 26: Vẽ tranh Đề tài con vật (vật nuôi) I/ Mục tiêu - Học sinh nhận biết đặc điểm hình dáng các con vật nuôi quen thuộc. - Biết cách vẽ con vật- Vẽ được con vạt theo ý thích. II/ Chuẩn bị GV: - Tranh, ảnh một số con vật (vật nuôi) quen thuộc. - Hình minh họa hướng dẫn cách vẽ tranh- Một vài bài vẽ các con vật của học sinh. HS : - Tranh, ảnh một số con vật- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ (nếu có) - Bút chì, màu vẽ. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu GV g/thiệu tranh,ảnh đề tài các con vật (vật nuôi) để các em nhận biết được đặc điểm, hình dáng của các con vật. b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét -Gv g/thiệu tranh,ảnh một số con vật quen thuộc và gợi ý h/sinh nhận biết: - Giáo viên cho học sinh tìm thêm một vài con vật quen biết: con mèo, con hươu, con bò, ... Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ con vật: - G/v g/thiệu h.m.họa h/dẫn để HS thấy cách vẽ: +Vẽ hình các bộ phận lớn con vật trước:mình, đầu. + Vẽ các bộ phận nhỏ sau: chân, đuôi, tai ... + Vẽ con vật ở các dáng khác nhau: đi, chạy ... + Có thể vẽ thêm hình ảnh khác cho tranh sinh động hơn. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành - Gv cho HS xem một số tranh và hình con vật. - Giáo viên giúp học sinh: + Vẽ hình vừa với phần giấy đã chuẩn bị hoặc vtv. + Tìm dáng khác nhau của con vật. + Tìm được đặc điểm của con vật. + Vẽ thêm các hình ảnh khác cho bố cục chặt chẽ, tranh sinh động hơn. + HS quan sát tranh và trả lời: :+Tên con vật. H/dáng các bộ phận chính của con vật. + Đặc điểm và màu sắc. * HS làm việc theo nhóm. + Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hướng dẫn của GV. * Vẽ thêm con vật nữa có dáng khác. *Vẽ thêm cảnh (cây, nhà, núi, sông ...) + Vẽ màu theo ý thích. Nên vẽ màu kín mặt tranh và có màu đậm, màu nhạt. + Bài tập: Vẽ con vật mà em thích. - Học sinh làm bài theo ý thích. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá. - Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét một số tranh đã hoàn thành về: + Hình vẽ (vừa với phần giấy).+ Dáng con vật (thể hiện hoạt động đi, chạy ...) + Các hình ảnh phụ - Giáo viên bổ sung và yêu cầu học sinh tự xếp loại tranh theo ý thích. * Dặn dò: - Quan sát các con vật (chú ý đ/điểm và các dáng h/động của chúng) - Sưu tầm tranh, ảnh các con vật dán vào giấy A4 (nếu có điều kiện). - Quan sát các loại cặp sách của học sinh (chuẩn bị cho bài 27). Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 27 Bài 27: Vẽ theo mẫu Vẽ cặp sách học sinh I/ Mục tiêu - Học sinh nhận biết được hình dáng, đặc điểm của cái cặp. - Biết cách vẽ và vẽ được cái cặp sách- Có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập. II/ Chuẩn bị GV: - Chuẩn bị một vài cặp sách có hình dáng và trang trí khác nhau. - Hình minh họa cách vẽ (vẽ ra giấy hoặc vẽ lên bảng). - Một số bài vẽ cái cặp sách của học sinh năm trước. HS : - Cái cặp sách- Bút chì, màu vẽ- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ lớp 2. III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu Gv g/thiệu 1 số cặp sách khác nhau để HS biết được đ/điểm, h/dáng và m/sắc của 1số …. b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét -Giáo viên giới thiệu một vài cái cặp sách khác nhau và gợi ý cho học sinh nhận biết: + Có nhiều loại cặp sách, mỗi loại có hình dáng khác nhau (h.chữ nhật nằm, hình chữ nhật đứng, ...). + Các bộ phận của cặp sách có: + Tr/trí khác nhau về - GV cho HS chọn cái cặp sách mà mình thích đểvẽ: Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ cái cặp sách - Gv g/thiệu mẫu, kết hợp với h.m.họa đã ch/bị để gợi ý h/s cách vẽ: - Gv nhắc học sinh: Mẫu vẽ có thể khác nhau về hình, về màu nhưng cách vẽ tiến hành như nhau. - Gv yêu cầu một vài h/s nhận xét về hình dáng màu sắc, họa tiết trang trí của cái cặp mẫu. - Gv phác lên bảng 1 vài hình vẽ cái cặp đúng, sai…. Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: - Giáo viên cho học sinh xem một số bài vẽ cái cặp sách của lớp trước. - Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài: + Cả lớp vẽ một mẫu. + Vẽ theo nhóm (2,3,4 nhóm). - Giáo viên gợi ý học sinh vẽ theo hướng dẫn. + HS quan sát tranh và trả lời: + Thân, nắp, quai, dây đeo + H/tiết, m/sắc. H.tiết có thể là: hoa lá, con vật, ... * HS làm việc theo nhóm . + Vẽ hình cái cặp cho vừa với phần giấy (không to hay nhỏ quá). + Tìm phần nắp, quai ... + Vẽ nét chi tiết cho giống cái cặp mẫu. + Vẽ họa tiết trang trí và vẽ màu theo ý thích. + Bài tập: Vẽ cặp sách và trang trí theo ý thích. Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá - Gv cùng HS chọn một số bài vẽ đẹp và để các em nhận xét, tự x/loại. - Gv tóm tắt, nhấn mạnh về:+ Hình dáng cái cặp sách. + Cách trang trí. - Chú ý các bài có cách trang trí với mẫu về họa tiết, màu sắc. * Dặn dò: - Hoàn thành phần trang trí (với một số học sinh chưa vẽ xong) Thứ ngày tháng năm 200 Tuần 28 Bài 28: Vẽ trang trí Vẽ thêm vào hình có sẵn (vẽ gà) và vẽ màu I/ Mục tiêu - Học sinh vẽ thêm được các hình thích hợp vào hình có sẵn- Vẽ màu theo ý thích. - Yêu mến các con vật nuôi trong nhà. II/ Chuẩn bị GV: - Tranh, ảnh về các loại gà- Một vài bài có cách vẽ màu khác nhau (nếu có). - Một số bài vẽ gà của học sinh - Hình hướng dẫn trong bộ ĐDDH. HS : - Màu vẽ (sáp màu, chì màu, bút dạ màu, ...) - Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ 2 (nếu có). III/ Hoạt động dạy – học 1.Tổ chức. (2’) - Kiểm tra sĩ số lớp. 2.Kiểm tra đồ dùng. - Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ 2. 3.Bài mới. a.Giới thiệu b.Bài giảng T.g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 15 15 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét - Gv h/dẫn h/sinh xem hình vẽ ở vtv2 để hs nh/biết: + Trong bài vẽ đã vẽ hình gì ? + Bài vẽ còn có thể vẽ thêm các h/ảnh khác và vẽ màu để thành một bức tranh. - Giáo viên gợi ý để học sinh: + Tìm các h/ảnh để vẽ thêm (con gà mài, cây, cỏ,... + Nhớ lại và tưởng tượng m/sắc con gà và h/ảnh…. Hoạt động 2: H/dẫn cách vẽ thêm hình, vẽ màu * Cách vẽ hình: * Cách vẽ màu: - Có thể dùng màu khác nhau để vẽ tranh . - Nên vẽ màu có đậm, có nhạt. - Màu ở nền: nên vẽ nhạt để tranh có không gian. Chú ý: - Giáo viên có thể vẽ lên bảng hoặc trên giấy khổ to để minh họa cách vẽ màu, vẽ nét thưa, nét mau, vẽ nhẹ tay, mạnh tay, ... để học sinh thấy rõ hơn. - Giáo viên hướng dẫn học sinh cách vẽ . Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành: - Giáo viên quan sát lớp và góp ý cho các em: + Các hình vẽ thêm + Cách dùng màu cũng như kĩ năng vẽ màu + HS quan sát tranh và trả lời: + Vẽ hình con gà trống. * HS làm việc theo nhóm. - Tìm hình định vẽ (con gà, cây, nhà ...) - Đặt hình vẽ thêm vào vị trí thích hợp trong tranh. - Yêu cầu vẽ một tranh về đàn gà, vẽ màu theo ý thích) + Bài tập: Vẽ thêm vào hình có sẵn (vẽ gà) và vẽ màu. Hoạt động

File đính kèm:

  • docGiao an mi thuat lop 2 ki II.doc
Giáo án liên quan