Giáo an môn Tiếng Anh 6

I. GIỚI THIỆU SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG ANH 6:

- Tiếng Anh 6 là cuốn sách đầu tiên trong bộ sách tiếng Anh 4 năm cho các trường THCS. Nội dung gần gủi với cuộc sống, sát thực với mục đích , nhu cầu và hứng thú của các em.

- Tiếng Anh 6 giúp các em bước đầu làm quen với tiếng Anh đồng thời giúp các em có thể nghe, nói đọc và viết tiếng Anh ở mức độ đơn giản.

- Tiếng Anh 6 có 16 đơn vị bài. Mỗi đơn vị bài gồm 2 đến 3 phần A, B hoặc C. Mỗi phần được học từ 1 đến 2 tiết học 45 phút, gồm các hoạt động sau:

1. Mỗi bài là tranh hoặc các hoạt do giáo viên tiến hành nhằm gây hứng thú và hướng sự chú ý của cá em vào trọng tâm bài.

2. Phần giới thiệu ngữ liệu mới gồm các mục như: Listen – Repeat / Listen – Read nhằm giới thiệu những từ và cấu trúc mới trong bối cảnh ngôn ngữ trong đời sống.

3. Kiểm tra mức độ hiểu ngữ liệu mới gồm các mục : Ask – Answer / Practice with a partner / Match / True – False nhằm giúp các em hiểu thông tin trong bài đọc hoặc bài đối thoại.

4. Thực hành có các loại bài tập khác nhau về nghe, nói, đọc để thực hành ngữ liệu mới.

5. Ghi nhớ (Remember) là mục tóm tắt trọng tâm của bài giúp các em ghi nhớ những điểm chính của mỗi phấn học.

6. Luyện tập ngữ pháp (Grammar practice) là tập hợp các bài tập thực hành nhằm giúp các em củng cố thêm các cấu trúc ngữ pháp sau mỗi 2 hoặc 3 đơn vị bài học.

 

doc222 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Ngày: 24/02/2014 | Lượt xem: 1508 | Lượt tải: 1download
Tóm tắt nội dung Giáo an môn Tiếng Anh 6, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Week: 01st GIỚI THIỆU VÀ HƯỚNG DẪN Period: 01st HỌC SINH HỌC TIẾNG ANH Date of preparation: 31/7/2013 TRUNG HỌC CƠ SỞ Date of teaching: 06/8/2013 I. GIỚI THIỆU SÁCH GIÁO KHOA TIẾNG ANH 6: - Tiếng Anh 6 là cuốn sách đầu tiên trong bộ sách tiếng Anh 4 năm cho các trường THCS. Nội dung gần gủi với cuộc sống, sát thực với mục đích , nhu cầu và hứng thú của các em. - Tiếng Anh 6 giúp các em bước đầu làm quen với tiếng Anh đồng thời giúp các em có thể nghe, nói đọc và viết tiếng Anh ở mức độ đơn giản. - Tiếng Anh 6 có 16 đơn vị bài. Mỗi đơn vị bài gồm 2 đến 3 phần A, B hoặc C. Mỗi phần được học từ 1 đến 2 tiết học 45 phút, gồm các hoạt động sau: 1. Mỗi bài là tranh hoặc các hoạt do giáo viên tiến hành nhằm gây hứng thú và hướng sự chú ý của cá em vào trọng tâm bài. 2. Phần giới thiệu ngữ liệu mới gồm các mục như: Listen – Repeat / Listen – Read nhằm giới thiệu những từ và cấu trúc mới trong bối cảnh ngôn ngữ trong đời sống. 3. Kiểm tra mức độ hiểu ngữ liệu mới gồm các mục : Ask – Answer / Practice with a partner / Match / True – False nhằm giúp các em hiểu thông tin trong bài đọc hoặc bài đối thoại. 4. Thực hành có các loại bài tập khác nhau về nghe, nói, đọc để thực hành ngữ liệu mới. 5. Ghi nhớ (Remember) là mục tóm tắt trọng tâm của bài giúp các em ghi nhớ những điểm chính của mỗi phấn học. 6. Luyện tập ngữ pháp (Grammar practice) là tập hợp các bài tập thực hành nhằm giúp các em củng cố thêm các cấu trúc ngữ pháp sau mỗi 2 hoặc 3 đơn vị bài học. II. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH: - Gồm có :105 tiết. Mỗi tuần có 3 tiết ( 35 tuần ) - Các loại kiểm tra : + Kiểm tra miệng ít nhất 1 lần/HK. + Kiểm tra thường xuyên ít nhất 3 lần / HK. + Kiểm tra định kì 2 lần / HK. + Kiểm tra HK : 2 lần / năm. III. HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC BỘ MÔN TIẾNG ANH: - Nắm bắt ngữ liệu mới: + Từ vựng : Được giáo viên giới thiệu bằng tranh, ảnh hoặc các thủ thuật.Học sinh tiếp nhận và ghi nhớ. Để có thể đọc và viết được từ học sinh cần học kỉ từ vựng ở nhà (Đọc và viết từ nhiều lần). + Cấu trúc mới : Được rút ra từ các tranh ảnh, mẫu đối thoại hoặc những gợi ý từ trong thực tế. Từ đó học sinh tự đưa ra cấu trúc qua gợi ý của giáo viên. Học sinh sẽ được luyện tập các cấu trúc bằng nhiều hoạt động khác nhau nhằm giúp học sinh ghi nhớ và biết vận dụng cấu trúc vừa học. + Đọc hiểu : Nhằm rèn luyện kĩ năng đọc hiểu cho học sinh qua các bước Trước khi đọc-Trong khi đọc- Sau khi đọc. Trong hoạt động trrước khi đọc, học sinh đọc và đoán nội dung của bài sắp đọc. Trong khi đọc học sinh sẽ đọc bài đọc và kiểm tra lại ý đoán của mình. Sau đó đọc kỉ lại bài và hoàn thành các bài tập xoay quanh nội nôi dung bài. Sau khi đọc là bước kiểm tra lại mức độ hiểu và áp dụng của học sinh sau khi hoàn thành bài đọc. + Nghe : Rèn luyện kĩ năng nghe và cũng được thực hiện theo các bước như đọc hiểu. Ở lớp 6 học sinh chỉ nghe ở mức độ đơn giản như nhận biết âm, từ hoặc những nội dung đơn giản. + Viết : Rèn luyện kĩ năng viết ở mức độ đơn thuần như thay thế , miêu tả cảnh vật xung quanh. Tóm lại để học tiếng Anh đạt hiệu quả học sinh cần chịu khó, tích cực tham gia các hoạt động do giáo viên yêu cầu. Date of teaching: 07/8/2013 Week: 01st UNIT 1: GREETINGS P.10-11 Period: 02nd Lesson 1: HELLO (A1 – A4 ) Date of preparation: 31/7/2013 I. Aim: To teach students “ Hi / Hello” , “ I’m … / My name’s…” to introduce themselves and numbers 0 – 5. II. Objective: By the end of the lesson, students may introduce themselves. III. Teaching aids: Pictures and cards IV. Procedure: Time Content Teacher’s activities Students’ activities 3’ 1.Revision: - Should we learn vocabulary? - How can you learn vocabulary? -Ask students some questions about how to study English. -Answer the teacher’s questions 10’ 2.Presentation: +Vocabulary: - Hi / Hello: Chào - a name: tên - I : tôi - My: của tôi - Am / is / are: là Elicit vocabulary Situation Explanation Mine Translation Translation - Listen to the teacher. - Give the meaning of the words. - Repeat after the teacher. - Copy down. + Checking vocabulary: Rub out and remember - Point to the Vietnamese translation and ask “ What’s this in English?” - If there is time, get students to write the English words again. - Look at the Vietnames translation and call the English words. - Come to the board and rewrite them in English. + Target language: Form: - Hello / Hi. - I am ( ‘m )... / My name is (‘s) … - Xin chào. - Tôi là… / Tên của tôi là… - Dùng khi chào (thân mật) và tự giới thiệu. Pictures - Use pictures to set the scene in an effort to elicit the target structures. - Ask students to say the greetings how to introduce themselves. - Pay attention to what the teacher shows and listen to him or her attentively. - Say the greeting and how to identify oneself. 10’ 3. Practice: A3,4 (page 11) - I’ am Lan. - I’ am Nga. - My name is Ba. - My name is Nam. Picture cues - Run through the pictures . - Let students play the role of Lan, Ba, Nga and Ba. - Listen to them and correct their mistakes If they don’t pronounce correctly. - Look at the pictures. - Follow the teacher. - Practice individualy in pairs, in groups. - Notice the main tress Hello (2nd syllable). 5’ Numbers: - Oh: 0 - One: 1 - Two: 2 - Three: 3 - Four: 4 - Five: 5 Mine // C A B Translation I - Look at the teacher. - Listen. - Repeat individually. Copy the number in the notebooks + Checking vocabulary: 1 4 3 5 2 Slap the board - Put the numbers on over the board - Call two students or two teams of students to the front of the class. - Call out one of the numbers in English in loud voice. Group works. - Say the numbers . - Listen to the numbers. - Run forward and slap the correct numbers on the board. 7’ Practice: - Can Tho 071 - Tra Vinh 074 - Quang Ninh - Hue 054 - Ha Noi 04 - Da Nang 051 Word cues - Run through the cues. - Model first. - Example: S1: Can Tho, please. S2: Oh – seven – one. Work in pairs - Repeat it chorally and then individually. - Make the sentence for themselves. 7’ 4.Further practice: - Let them follow the model, then use their own names. - follow the teacher, then use the own names. 3’ 5.Homework: - Numbers 0 -5 - Hello / Hi / I’m.. / My name is … - Unit1: Greetings – Lesson 2 (A5-A8 ). - Ask students to learn how to greet people, to identify oneself nnmbers 0 – 5 and prepare Lesson 2 ( A5-A8) “Ask how people are and say thank you”. - Take notes. - Do as the teacher requests. Date of teaching: 08/8/2013 Week: 01st UNIT 1: GREETINGS P.12-13 Period: 03rd Lesson 2: HELLO (A5 – A8 ) Date of preparation: 31/7/2013 I. Aim: Help students ask how people are, say thank you and numbers 0 – 10. II. Objective: By the end of the lesson, students will be able to use “How are you” and “ I’m fine thank you” to ask how people are and say thank you. III. Teaching aids: III. Procedure: Time Content Teacher’s activities Students’ activities 5’ 1.Revision: - wto = two - etrhe = three - ifve = five - eno = one - roze = zero Jumbled words -Write numbers whose letters are in disorder. - Divide the class into two teams. - Ask students from each team to go to the board and write the correct words . -Look at the board. - Listen to the teacher. - Work in teams. - Go to the board and write the correct words. (One word, one student) 10’ 2.Presentation: +Vocabulary: - Fine (adj): tốt, khỏe - Thanks: cảm ơn - Miss : cô (với tên) - Mr: ông (với tên) - Mrs: bà (với tên) Elicit vocabulary Situation Situation Translation Translation Translation - Listen to the teacher. - Give the meaning of the words. - Repeat after the teacher. - Copy down. + Checking vocabulary: Rub out and remember -Point to the Vietnamese translations and rub out English words. - Get students to call the English words. - Students repeat chorally and remember all the English words. - Call the English words and write the English words if there is time. 7’ + Target language: Ba: Hi, Lan. Lan: Hello, Ba. Ba: How are you? Lan: I’m fine thank you. And you? Ba: Fine, thank. - How are you? - I’m fine. Thanks/ Thank you. - Bạn có khỏe không? - Tôi khỏe. Cảm ơn. -Dùng để hỏi thăm sức khỏe và nói lời cảm ơn. Presentation dialogue. - Ask students to listen to between Ba and Lan. - Who are they? - What does Ba ask? And Lan? - How can you say them in Vietnamese? - What do you use them for? - Pay attention to what the teacher shows and listen to the tape. - Answer the questions. - They are Ba and Lan. - How are you? – I’m fine. Thanks. - Ask how people are and say thanks. - Write in the notebooks. 8’ 3. Practice: Ba: Hi, Lan. Lan: Hello, Ba. Ba: How are you? Lan: I’m fine thank you. And you? Ba: Fine, thanks. Substitution drill - Get students to repeat the dialogue. - Call out the underlined words to be changed in the dialogue. - Listen to them and correct their mistakes If they don’t pronounce correctly. - Look at the pictures. - Repeat after the teacher. - Make the change and repeat the new dialogue. - Pracitce in pairs, use the name of the people in the pictures. 5’ Numbers: 6 - 10 - Six 9 - Seven 7 - Eight 10 - Nine 6 - Ten 8 Matching - Write the words in a list and the numbers in wrong order. - Get students to come to the board to match the words with the numbers. - Correct. - Listen to the teacher. - Go to the board to match the words with the numbers.Listen. - Read the numbers. - Copy the number in the notebooks 7’ 4.Further practice: 8200294 8504423 9565656 708279 Dictation - Show students the telephone numbers. - Ask students what they are. - Read the telephone numbers. - Look at the number and answer. - Telephone numbers. - Listen to the teacher and write 3’ 5.Homework: - Numbers 0 -10 - How are you? – I’m fine. Thanks. And you? - Some homework in the workbook from page 3 to page 4. - Unit1: Greetings – Lesson 3 (B1-B6 ). - Ask students to learn how to ask how people are, say thank you, numbers 0 –10. - Have them do homework and prepare Lesson 3 ( B1-B6):How to greet people (in the morning,……) to say goodbye . - Write the dialogue ( A7 ). - Do homework as directed. Date of teaching: 13/8/2013 Week: 02nd UNIT 1: GREETINGS P.14-16 Period: 04th Lesson 3: GOOD MORNING (B1 – B6 ) Date of preparation:06/8/2013 I. Aim: Help students to learn how to greet people (in the morning, in the afternoon, in the evening) to say goodbye, to count from 11 to 15. II. Objective: By the end of the lesson, students will be able to use the expressions above to greet people and to say goodbye. III. Teaching aids: Poster and pictures IV. Procedure: Time Content Teacher’s activities Students’ activities 5’ 1.Revision: 7 2 6 2 1 3 8 5 10 9 Bingo -Put the numbers on the board. -Ask students to choose any five numbers and copy them into their books. - Read out the numbers in any order. -Look at the board. - Listen to the teacher. - Choose any five numbers. - Put ticks next to the numbers that the teacher reads. - Shouts “Bingo”. 10’ 2.Presentation: +Vocabulary: - Good morning: chào (buổi sáng) - Good afternoon: chào(buổi chiều) - Good evening: chào (buổi tối) - Good night: chúc ngủ ngon - Goodbye: tạm biệt - Children: những đứa trẻ. Elicit vocabulary - Say the greetings and have students repeat. - Emphasize the main stress in the greetings. - Ask students to say translations. - Listen to the teacher. - Repeat. - Notice the main stress pattern. - Copy the new words in the notebooks . + Checking vocabulary: Good afternoon Good morning Good evening Good evening Good night Goodbye What and where - Elicit the vocabulary from the students and write them in the circles. - Get students to repeat the words including the rubbed out words by pointing at the empty circle. - Students repeat chorally and remember all the words. - Go to the board and fill in the circles with the right words. 5’ + Target language: Miss Hoa: Good morning, children. Children: Good morning, Miss Hoa Miss Hoa: How are you? Children: We’re fine, thank you. How are you ? Miss Hoa: Fine, thank. Goodbye. Children: Bye. - Good morning. - We’re fine. Thank you. - Goodbye / Bye. - Chào - Chúng tôi / em khỏe. Cảm ơn. -Dùng để chào hỏi mang tính trang trọng, lịch sự và phân biệt thời điểm trong ngày. Rub out and remember dialogue. - Put the dialogue on the board -Set the scene to introduce the greetings. - Who are they? - What are they doing? - Read the dialogue and rub out some of the words. - Rub out all of the words. - Ask student some questions. - How does Miss Hoa greet the children? What about the children? - What does Miss Hoa do? - What do the children do? - What do they say at the end? - Pay attention to the teacher and answer the questions. - They are Miss Hoa and children. - They are greeting together. - Practice saying it and have to remember the rubbed out words - Repeat the rubbed out dialogue from memory. - Good morning, children. - Good morning, Miss Hoa. - She is a teacher. - They are students. - Goodbye – Bye. 10’ 3. Practice: B2 (page 15) - Good morning - Good afternoon - Good evening - Good night Picture drill - Run through the pictures. - Let students identify the differences between the pictures. - When is the first /……… picture? - How can you greet people in the morning? - Ask them to practice in pairs and in groups. - Correct if there are any mistakes. - Look at the pictures. - Repeat after the teacher. - Answer the questions. - In the morning/ afternoon … - Good morning. - Pracitce greeting and saying goodbye in pairs then in groups. - Some students practice in front. 3’ Numbers: 11 - 15 - Eleven = 11 - Twelve = 12 - Thirteen = 13 - Fourteen = 14 - Fifteen = 15 Elicit vocabulary Translation // // // // - Listen to the teacher. - Say the words in English. - Read the new words. - Write the new words in their notebooks. 2’ + Checking vocabulary: Guess the numbers - Get students to come to the front think of one of the numbers . - Get the rest of the class to guess which number it is. - Think of any numbers. - Guess which number is by asking the question: Is it ………… ? - Answer: Yes / No. 7’ 4.Further practice: B6 (page 16) Writing - Ask students to complete the dialogue. - Ask students to play the role of Lan and Nga. - Work individually - Share their answers. - Work in pairs. 3’ 5.Homework: - Numbers 11 -15 - Good morning /afternoon / ………… - Goodbye / Bye. - Unit1: Greetings – Lesson 4 (C1 – C2 ). - Ask students to learn how to greet people, say goodbye, numbers 11–15. - Have them prepare Lesson 4 ( C1-C2):How to talk about age “How old are you?” and to count from 16 to 20 - Memorize the greetings and numbers 0 – 15. - Do homework as directed. Date of teaching:14/8/2013 Week: 02nd UNIT 1: GREETINGS P.17 Period: 05th Lesson 4: HOW OLD ARE YOU? (C1 – C2 ) Date of preparation:06/8/2013 I. Aim: Further practice in countable number from 0 to 20 and give telephone numbers. II. Objective: At the end, students will be able to count from 0 to 20 fluently . III. Teaching aids: cards and poster IV. Procedure: Time Content Teacher’s activities Students’ activities 5’ 1.Revision: - Good morning - Good night - Good afternoon - Goodbye - Good evening - Call two students to the front of the class and say the greetings. - Read the numbers: 13, 15, 11, 12,. - Say the greetings and goodbye. - Write the numbers in English. 10’ 2.Presentation: +Vocabulary: - Sixteen = 16 - Seventeen = 17 - Eighteen = 18 - Nineteen = 19 - Twenty = 20 Elicit vocabulary Picture // // // // - Listen to the teacher. - Say the numbers in English - Repeat after the teacher. - Notice the main stress - Write the new words in their notebooks. + Checking vocabulary: 19 16 17 20 18 Slap the board - Put the numbers on over the board - Call two students or two teams of students to the front of the class. - Call out one of the numbers in English in loud voice. Group works. - Say the numbers . - Listen to the numbers. - Run forward and slap the correct numbers on the board. 12’ 3. Practice: 04 821 4076 054 845 832 091 34 33565 5511 82 66 99 08 557 1313 071839737 033 612 300 0240 853 199 Dictation and cards cue drill - Stick the cards of numberson the board. - Ask students copy any numbers in their notebooks. - Do the model sentences: S1: What’s your numbers? S2: Oh-four-eight-two-one-four-oh-seven-six - Look at the cards of numbers carefully. - Do as teaher’s request. - Look at the model and listen to the teacher carefully. 15’ 4. Production: Name Telephone numbers 1. Hoa 2. ………. 3. ………. 4. ………. 033 612 300 ……………………… ……………………… …………………….. Survey - Write the table on the board. - Ask students some questions: + What is this? And this? - Example exchange: + What’s your name? Hoa + What’s your numbers? - Look at the board. - Answer the questions: - Name – Telephone numbers. - Practise in pairs. - Ask and take notes. - Retell. 3’ 5.Homework: - Numbers 0 -20 - Unit1: Greetings – Lesson 5 (C3-C6 ). - Numbers 0 –20 - Have them and prepare Lesson 5 (C3-C6):Further Practice in Numbers 0 – 20 and telephone numbers . - Take notes. - Do homework as directed. Date of teaching:15/8/2013 Week: 02nd UNIT 1: GREETINGS P.18,19 Period: 06th Lesson 5: HOW OLD ARE YOU (C3 – C6 ) Date of preparation:07/8/2013 I. Aim: “ How old are you?” to talk about age and numbers 0 - 20. II. Objective: At the end, students will be able to say how old one is, to ask how old others are and to count from 0 to 20. III. Teaching aids: Cards IV. Procedure: Time Content Teacher’s activities Students’ activities 5’ 1.Warm up: 7, 19, 15, 20, 6, 13, 8, 10, 1, 4, 11, 14, 2, 0, 3, 16,5, 17,12, 18,9. Bingo - Put the numbers on the board. -Ask students to choose any five numbers and copy them into their books. - Read out the numbers in any order. -Look at the board. - Listen to the teacher. - Choose any five numbers. - Put ticks next to the numbers that the teacher reads. - Shouts “Bingo”. 10’ 2. Practice: Jumbled words - tgieh = eight - trentieth = thirteen - lewtev = twelve - ytwnet = twenty - nternouf = fourteen - eevsn = seven - ientenen = nineteen -Write numbers whose letters are in disorder. - Divide the class into two teams. - Ask students from each team to go to the board and write the correct words . -Look at the board. - Listen to the teacher. - Work in teams. - Go to the board and write the correct words. (One word, one student). 5’ + Target language: - C3 (page 18) - How old are you? - I’m (am) ……… years old. - Bạn bao nhiêu tuổi? - Tôi ……………… tuổi. - Hỏi tuổi người khác và trả lời. Presentation dialogue. - Set the scene in which there are three people. - Ask students to listen to the tape and repeat. + What does Miss Hoa ask Lan? + What does it used for? - Pay attention to what the teacher shows and listen to the tape. - Repeat after the teacher. - Answer the questions. - How old are you?. - Ask how old others are. 15’ * Substitution Drill: Nam: Hi, Ba. This is Phong Ba: Hi, Phong. How old are you? Phong: I’m twelve. - Get students to repeat the dialogue. - Call out the underlined words to be changed in the dialogue. - Listen to them and correct their mistakes. - Look at the pictures. - Repeat after the teacher. - Make the change and repeat the new dialogue. - Pracitce in pairs, use the name of the people in the pictures. 7’ 3.Further practice: Play role - Divide the class into small groups of three students. - Let them play the roles. - Ask some students about their ages. - Work in small groups of three students. - Play the roles. - Answer about their ages . - Copy down the dialogue (C3). 3’ 4.Homework: - Numbers 0 -20 - Exercises in the exercise book from page 5-9. - Unit2: Greetings – Lesson 1 (A1-A4 ). - Ask students to learn how to numbers 0 –20 - Have them do copy down the dialogue and the exercises in the exercise book and prepare Unit2: Come in – Lesson 1 (A1-A4). - Memorize the greetings. - Do homework as directed. Date of teaching:20/8/2013 Week: 03rd UNIT 2: AT SCHOOL P.20-22 Period: 07th Lesson 1: COME IN (A1 – A4 ) Date of preparation:13/8/2013 I. Aim: Students learn how to use simple commands in class. II. Objective: By the end of the lesson students will be able to understand the teacher’s Commands. III. Teaching aids: Poster IV. Procedure: Time Content Teacher’s activities Students’ activities 5’ 1.Warm up: 9 + 1 13 + 7 10 + 2 17 + 1 6 + 5 8 + 4 3 + 8 6 + 10 5 + 3 Nought and crosses - Put the grid on the board. - Divide class into teams. One is noughts (O) and the other is Crosses (X). - Two teams choose any numbers in the boxes and say the numbers in English. - The team which has three noughts or three crosses on a line will win the game. - Look at the board. - Work in groups. - One is noughts (O) and the other is Crosses (X). - Choose any numbers in the boxes and say the numbers in English. * Team A: - Student 1: Ten and Two? - Student 2: Twelve 10’ 2.Presentation: +Vocabulary: - ( to ) come in : đi vào. - ( to ) sit down : ngồi xuống. - ( to ) stand up : đứng lên. - ( to ) open your book : mở sách. - ( to) close your book: đóng sách Elicit vocabulary Visual Mine Antonym Mime Antonym - Listen to the teacher. - Say the commands in English - Repeat after the teacher. - Notice the pronunciation. - Write the new words in their notebooks. + Checking vocabulary: đứng lên đi vào đóng sách mở sách ngồi xuống Slap the board - Put the Vietnamese translation of the new words on the board. - Call two students of two teams to the front of the class. - Call out one of the commands in English in loud voice. Group works. - Say the Vietnamese words . - Listen to the teacher. - Run forward and slap the correct commands on the board. - Continue until students have slapped all the words. 3’ + Target language: - A1 (P. 20) - Come in. - Sit down / Stand up. - Open / Close your book. - Đi vào. - Ngồi xuống / Đứng lên. - Mở sách / Đóng sách. - Ra lệnh cho người khác . Presentation pictures. - Set the scene, introduce the commands, using pictures. - Let students repeat after the teacher. + What is the teacher doing? + What does she say? + What does it used for? - Listen to the teacher without opening the books. - Look at the pictures and repeat after the teacher. - Answer the questions. - Come in. - To give a command. 15’ 3. Practice: - A2 - 3 (page 21, 22) a) Open your book. b) Sit down. c) Come in. d) Close your book. e) Stand up. Matching - Ask studnets to match up the commands with appropriate pictures. Simon says - Let them practice the commands together. - Let them play game: “Simon says” - Read the commandans. - Match up the commands with appropriate pictures. - Practice in pairs. - Play games. + S1: Simon says: Stand up. + S2: Stand up. 9’ 4.Further practice: Miss Hoa J Children J J ………… morning! How ………………? Fine …… Sit And open & .. morning,M.H ! We’re … How…? Yes, Miss! Yes, Miss! Mapped dialogue - Put the dialogue on the board which is only words. The words are cues. - Model the dialogue. - Run through the cues li

File đính kèm:

  • docgiao an tieng anh lop 6 ca nam day du.doc