Giáo án môn Vật lý 10 - Tuần 27 - Tiết 5, 6: Ôn tập chương V: Chất khí

I. Mục tiêu

- Ôn tập và củng cố cho học sinh những kiến thức cơ bản về chất khí

- Học sinh vận dụng được những kiến thức đó giải các bài tập đơn giản

- Rèn luyện cho học sinh những kĩ năng tính toán, vận dụng

II. Chuẩn bị: pp gợi ý, diễn giảng, đặt vấn đề

1. Giáo vên: giáo án, sách bài tập, câu hỏi

2. Học sinh: ôn tập trước ở nhà

III. Tiến trình dạy học

1. Ổn định lớp: Nắm danh sách học sinh vắng mặt

2. Kiến thức cần nhớ

• Học thuộc nội dung thuyết động học phân tử chất khí ? khí lý tưởng là gì ?

• Quá trình đẳng nhiệt?

• Khi T = h/s thì PV= h/s phát biểu định luật Bôi lơ-Mariốt

+ biểu thức : P¬1V1 = P2V2

• Qúa trình đẳng tích ?

• Khi V= h/s phát biểu định luật sắc lơ

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 13/01/2017 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Vật lý 10 - Tuần 27 - Tiết 5, 6: Ôn tập chương V: Chất khí, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 27- Tiết 5,6: ÔN TẬP CHƯƠNG V.CHẤT KHÍ I. Mục tiêu - Ôn tập và củng cố cho học sinh những kiến thức cơ bản về chất khí - Học sinh vận dụng được những kiến thức đó giải các bài tập đơn giản - Rèn luyện cho học sinh những kĩ năng tính toán, vận dụng II. Chuẩn bị: pp gợi ý, diễn giảng, đặt vấn đề Giáo vên: giáo án, sách bài tập, câu hỏi Học sinh: ôn tập trước ở nhà III. Tiến trình dạy học Ổn định lớp: Nắm danh sách học sinh vắng mặt Kiến thức cần nhớ Học thuộc nội dung thuyết động học phân tử chất khí ? khí lý tưởng là gì ? Quá trình đẳng nhiệt? Khi T = h/s thì PV= h/sphát biểu định luật Bôi lơ-Mariốt + biểu thức : P1V1 = P2V2 Qúa trình đẳng tích ? Khi V= h/s phát biểu định luật sắc lơ Biểu thức Phương trình trạng thái của khí lý tưởng BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Một bình có dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm.Coi nhiệt độ của khi không đổi và áp suất của khí quyển là 760mmHg.Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí bằng bao nhiêu ? HD : khi nhiệt độ không đổi : P1V1 = P2V2 V2 = ? Bài 2: Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít xuống đến 6 lít , áp suất khi tăng them 0,75atm. Tìm áp suất ban đầu của chất khí,khi nhiệt độ không đổi. HD: T = h/s P1V1 = P2V2 P1 = = ? Bài 3: Biết áp suất của một lượng khí hyđrô ở 0oC là 700mmHg. Nếu thể tích của khí được giữ không đổi , khi nhiệt độ tăng lên 30oC .Tìm áp suất của khí khi đó. HD: Vì V = h/s + P2 = ? Bài 4: Sử dụng dữ kiện sau: Biết thể tích của một lượng khí không đổi. Hãy trả lời các câu hỏi sau Câu 1: Chất khí ở 0oC có áp suất 5at. Áp suất của nó ở 2730 là giá trị nào sau đây: A. 10at B. 17,5at C.5at D.2,5at Câu 2: Chất khí ở 0oC có áp suất P0 cần đun nóng chất khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3 lần ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. 2730C B.5460C C.8190C D.910C Bài 5: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40cm3 khí hi đrô ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 270C.Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720mmHg và nhiệt độ 170C là bao nhiêu? HD: V2 =? Bài 6: Trong xi lanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí đốt dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ 470C. Pít tông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2dm3 và áp suất lên tới 15atm.Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén khi đó bằng bao nhiêu ? HD: T2 = ? Bài 7: Một hỗn hợp khí lí tưởng được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,6at.Tìm áp suất ban đầu của khí ? HD: Gọi p1, V1, p2, V2 là áp suất và thể tích lúc đầu và lúc sau của khí. Do khí được nén đẳng nên ta có: P1V1 = P2V2 Mặt khác : p2 = p1 + P1V1= (p1 + ).V2 P1 = Bài 8: Khi đun nóng đẳng tích một khí lên 100 C thì áp suất khí tăng thêm áp suất khí ban đầu .Tìm nhiệt độ ban đầu của khí? HD: Gọi p1, T1 và p2, T2 là áp suất và nhiệt độ của khí trước và sau khi đun .Theo đề bài ta có : P2 = p1 + 1 = p1( 1 + và T2 = T1 + Do đun nóng đẳng tích nên Bài 31.6 trang 71 sách bài tập Cho biết : + Trạng thái 1: 2atm, 15 lít, 300K + trạng thái 2: 3,5atm; 12 lít .Tìm V2 =? HD: Bài 31.8: thể tích của 1kg khí ở điều kiện tiêu chuẩn là: V0 = + Trạng thái 1: p0 =101kPa; V0= 0,78m3 ; T0 = 273K + Trạng thái 2: p = 200kPa; T =373K; V = ? Ta có: * BÀI TẬP VỀ NHÀ: 31.7; 31.9 Trang 71, 30.6; 30.7; 30.8 trang 69; 29.6, 29.7; 29.8 trang 66 sách bài tập vật lý 10 cơ bản. IV. Rút kinh nghiệm Kí duyệt tuần 27, Ngày 8/3/2009 Tổ trưởng Nguyễn Quốc Hận

File đính kèm:

  • docon tap vat ly 10 co ban.doc