Giáo án ôn luyện lớp 2 tuần 17

RÈN TOÁN

 ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100.

- Rèn tính nhanh đúng, chính xác.

- Phát triển tư duy toán học.

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Phiếu bài tập.

2.Học sinh : Vở làm bài, nháp.

 

doc9 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 25/12/2014 | Lượt xem: 2581 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án ôn luyện lớp 2 tuần 17, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 17 (Ngày 14 /12à 18 /12 /2009) Thứ Môn Bài dạy HAI Rèn Toán Rèn Tập đọc Chào cờ On tập về phép cộng và phép trừ Thời gian biểu BA Rèn Chính tả Rèn toán Tự học N-V: Hai anh em On tập về phép cộng và phép trừ( t) TƯ Rèn Tập đọc Rèn Luyện từ và câu Tự học Tìm ngọc Từ ngữ về vật nuôi . câu kiểu Ai thế nào? NĂM Mỹ thuật Am nhạc Hoạt động ngoài giờ SÁU Rèn TLV Rèn Toán Rèn Tập viết Lập thời gian biểu On tập về đo lường Chữ hoa: Ô, Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2009. RÈN TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ I/ MỤC TIÊU : - Củng cố phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Rèn tính nhanh đúng, chính xác. - Phát triển tư duy toán học. II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Phiếu bài tập. 2.Học sinh : Vở làm bài, nháp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 2’ 10’ 10’ 10’ 5’ A. Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập B. Cho học sinh làm phiếu . Bài 1: Điền số vào ô trống : 36 + 25 ® c - 14 c + 9 ® c . c - 7 ® 10 c + 5 ® 40 Bài 2: Cả hai thùng đựng 85 lít nước mắm. Thùng lớn đựng 47 lít . Hỏi thùng bé đựng bao nhiêu lít nước mắm ? Bài 3:Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm -Vẽ 3 điểm A,B,C thẳng hàng trên cùng một đường thẳng. C. Củng cố-Dặn dò- Học cách xem giờ. - Ôn Phép cộng trừ có nhớ. -Làm phiếu. Điền số : 36 + 25 ® c - 14 c + 9 ® c . c - 7 ® 10 c + 5 ® 40 Giải Số lít nước mắm thùng bé đựng : 85 – 47 = 38 (l) Đáp số : 38 l Vẽ đoạn thẳng AB Vẽ 3 điểm A,B,C thẳng hàng. -Học bài cách xem giờ. Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2009. RÈN TẬP ĐỌC TÌM NGỌC I. MỤC TIÊU: - Rèn cho những HS TB đọc rõ ràng, biết ngắt nghỉ hơi đúng từng đoạn củabài. - HS khá giỏi đọc đúng, to, rõ ràng, diễn cảm cả bài. - Hiểu ý nghĩa một số TN và nội dung của bài. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS A. On định: B. Bài BDPĐ: * Giới thiệu bài: - Nêu yêu cầu tiết học: * PHỤ ĐẠO: - GV đọc mẫu cả bài. - GV tổ chức cho HSTB đọc đoạn (Đọc theo nhóm đôi.) - Theo dõi hướng dẫn thêm cho một số em đọc còn yếu. 2 nhóm, mỗi nhóm 3 em đọc nối tiếp 3 đoạn. - Nhận xét các nhóm đọc GV gọi 1 số HSTB thi đọc đoạn - Thi đọc trước lớp. - Khen ngợi em có tiến bộ, cho điểm * DÀNH CHO HS CẢ LỚP: * Tìm hiểu bài Hỏi lại các câu hỏi / SGK: -Do đâu chàng trai có viên ngọc quý? Ai đánh tráo viên ngọc? -Méo và chó đã làm cách nào để lấy lãi viên ngọc? -Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo và Chó? Nhận xét, cho điểm. C. Củng cố – dặn dò: - Chốt nội dung, ý nghĩa, nhắc nhở HS là anh em phải biết yêu thương loài vật. Hát. - 1 HS khá, giỏi đọc cả bài. * BỒI DƯỠNG - GV tổ chức cho HS khá giỏi đọc cả bài theo nhóm đôi cho nhau nghe. - Đại diện mỗi nhóm 1 em thi đọc cả bài trước lớp. - HS chọn bạn đọc hay. -GV nhận xét, tuyên dương, cho điểm những em đọc tốt. -Một số em TB trả lời. - HS khá giỏi nhận xét, bổ sung. -Nhận xét tiết học. Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009 RÈN CHÍNH TẢ N-V : ĐÀN GÀ MỚI NỞ I. MỤC TIÊU: - Rèn kĩ năng viết chính tả cho HS. - Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ của bài. - Làm bài tập phân biệt chính tả với tr / ch. II. ĐDHT : - GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn + Bài tập. - HS: Vở chính tả, bảng con. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 2’ 8’ 10’ 12’ 6’ 2’ A. Ổn định: B. Hướng dẫn nghe viết: 1. Nêu đoạn viết: - Đọc bài viết. - HD nhận xét: + Tìm những hình ảnh đẹp và đáng yêu của gà con? 2. HD viết từ khó: Hướng dẫn cho học sinh cách viết các từ khó: đẹp sao, hòn tơ, chạy, lăn tròn, sân, dập dờn. Nhận xét sửa sai. 3. Đọc bài cho HS viết: - Nhắc HS cách trình bày: + Bài viết có mấy khổ thơ? Những chữ nào phải viết hoa? Chữ đầu dòng thơ phải viết như thế nào? - Đọc bài cho học sinh viết. - Thu chấm nhận xét. 4. Bài tập. Tìm nhanh các tiếng có âm tr, âm ch - Nhận xét, chốt, tuyên dương nhóm thắng cuộc. - Nhận xét sửa sai. C/ Củng cố - dặn do: - Khen ngợi những em viết tốt, trình bày sạch, đẹp. - Mỗi lỗi sai viết lại một dòng vào ngày nghỉ. - Chuẩn bị bài sau - 2 em TB đọc lại. - 1 em trả lời: Lông vàng mát dịu, mắt đen sáng ngời.. - 2 em TB lên bảng. - Lớp viết bảng con. - 1 HS trả lời. - Nghe viết vào vở. - Dò bài sửa lỗi. - Thảo luận nhóm đôi. - Hai nhóm tiếp sức. Các nhóm đọc lại kết quả. Lớp bổ sung. - Nhận xét tiết học. RÈN TOÁN ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (T) I/ MỤC TIÊU : - Củng cố phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Rèn tính nhanh đúng, chính xác. - Phát triển tư duy toán học. II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Phiếu bài tập. 2.Học sinh : Vở làm bài, nháp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 2’ 10’ 10’ 12’ 2’ A. Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập B. Cho học sinh làm phiếu . Bài 1: Tính nhẩm 12 – 6 = 6 + 6 = 17 – 9 = 9 + 9 = 13 – 5 = 5 + 7 = 14 – 7 = 7 + 6 = 11 – 8 = 17 – 8 = 15 – 6 = 4 + 9 = Bài 2:Viết phép cộng có tổng bằng một số hạng. Gv nhận xét Bài 3: Tìm x: x + 18 = 42 x - 18 = 15 35 - x = 24 * Chấm, chữa bài, nhận xét C. Dặn dò- Học cách xem giờ. - Ôn Phép cộng trừ có nhớ. -Làm phiếu. HS nêu miệng kết quả HS làm vở nháp - 1 hs lên bảng viết Một số em nêu cách tìm. Làm vào phiếu bài tập. x + 18 = 42 x - 18 = 15 x = 42 – 18 x = 15 +18 x = 24 x = 33 35 - x = 24 x = 35 – 24 x = 11 -Học bài cách xem giờ. RÈN LT & C TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO? I. MỤC TIÊU: - Học sinh biết thêm một số từ về vật nuôi. - Rèn kĩ năng đặt câu kiểu Ai thế nào? II. CHUẨN BỊ: GV: Các bài tập. Bảng phụ ghi các bài tập. Phiếu bài tập ghi bài tập 1. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS A. On định: B. Hướng dẫn làm bài tập: DÀNH CHO HỌC SINH CẢ LỚP: Bài 1: Thêm hình ảnh so sánh vào mỗi từ dưới đây: đen, xấu, tròn, nhanh, dữ. Nhận xét + sửa sai. * PHỤ ĐẠO: Bài 2: Điền các từ chỉ vật ( trong ngoặc đơn ) vào từng chỗ trống để hoàn chỉnh những cách nói so sánh sau: Khoẻ như …. Nhanh như … Chậm như … Trắng như … Đỏ như … ( trâu, cắt, rùa, bông, son ) - HS làm vào vở. - Hai đội lên bảng tiếp sức, mỗi đội 3 em. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Giáo viên nhận xét, tuyên dương đội thắng cuộc. C. Củng cố - dặn dò; Về nhà chuẩn bị bài sau: Từ chỉ tính chất. Câu kiểu: Ai thế nào? Từ ngữ về vật nuôi. Thảo luận nhóm đôi. Lần lượt trả lời: -Đen như than. -Xấu như ma -Tròn như hòn bi ve. -Nhanh như sóc. -Dữ như cọp. * BỒI DƯỠNG: Bài 2: Quan sát vật thật và tìm cách nói so sánh để hoàn chỉnh những câu sau: Đôi mắt chú gà trống long lanh như … Cặp sừng trâu cong cong như như hình … Hai tai chú mèo con dựng đứng trông như … - Làm vào vở. - 1 HS làm vào bảng phụ. - Chấm 5 – 7 bài. - Sửa bài, nhận xét. - Yêu cầu một số HS đọc bài của mình. - Nhận xét tiết học. Thứ sáu, ngày 18 tháng 12 năm 2009 TẬP LÀM VĂN NGẠC NHIÊN – THÍCH THÚ.LẬP THỜI GIAN BIỂU. I/ MỤC TIÊU : - Biết cách thể hiện sự ngạc nhiên thích thú. Biết lập thời gian biểu. - Rèn kĩ năng nói viết. Biết lập thời gian biểu trong ngày. II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : 3-4 tờ giấy khổ to. Tranh minh hoạ bài 1. 2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. 5’ 25’ 4’ 1’ 1.Bài cũ : 2.Bài ôn: Giới thiệu bài. Hoạt động 1 : Làm bài tập. Bài 1 : Yêu cầu gì ? - Tranh. -Nhận xét. Bài 2 : Miệng : Em nêu yêu cầu của bài ? -GV: Các em chỉ nói những điều đơn giản từ 3-5 câu. -Tranh . -GV nhận xét. Bài 3 : Yêu cầu gì ? -GV nhắc nhở : Lập thời gian biểu đúng với thực tế. -GV theo dõi uốn nắn. Chấm điểm. -Nhận xét, chọn bài viết hay nhất. 3.Củng cố : Hỏi lại bài. -Nhận xét tiết học. 4- Dặn dò- Tập viết bài -Ngạc nhiên – thích thú. Lập thời gian biểu. -Đọc lời của bạn nhỏ trong tranh. -1 em đọc diễn cảm -Cả lớp đọc thầm. -3-4 em đọc lại lời của cậu con trai -Nói lời như thế nào để thể hiện sự ngạc nhiên. -Đọc thầm suy nghĩ rồi trả lời. -Lập thời gian biểu buổi sáng chủ nhật của Hà. -Cả lớp làm bài viết vào vở BT -Sửa bài -Hoàn thành bài viết. RÈN TOÁN ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU : -Ôn tập củng cố tìm số trừ, về phép trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Rèn tính nhanh số trừ, thực hiện cách giải toán đúng, chính xác. - Phát triển tư duy toán học. II/ CHUẨN BỊ : 1.Giáo viên : Phiếu bài tập, 2 bảng phụ ghi bài tập 2 ( BD và PĐ) 2.Học sinh : Vở làm bài, nháp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS. A/ Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập. B/ Cho học sinh làm bài tập ôn. * PHỤ ĐẠO: Bài 1 Lấy số ở đầu hàng trừ đi số ở đầu cột rồi ghi hiệu vào ô tương ứng. - 18 34 47 23 62 72 54 82 92 45 -Làm phiếu bài tập. - 2 HS chữa bài trên bảng lớp: - 18 34 47 23 62 44 28 15 39 72 54 38 25 49 82 64 48 35 59 92 74 58 45 69 Bài 2: Treo bảng phụ ghi đề bài: Hà có một số cái kẹo, Hà cho bạn 35 cái kẹo thì Hà còn 38 cái kẹo. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo? - HDHS tìm hiểu đề toán. - HS làm vào PBT. - 1 HS giải bảng lớp. -Chấm bài, nhận xét. C/ Dặn dò: Nắm vững cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100. -Ôn tập : Trừ có nhớ trong phạm vi 100. * BỒI DƯỠNG: Bài 1 Điền dấu thích hợp vào ô trống: 50 cm +50 cm £ 10 dm 100 cm – 35 cm £ 7 dm 72 cm + 28 cm £ 9 dm HS làm vào PBT. GV chấm một số bài. 2 em lên bảng chữa bài: Bài 2: Treo bảng phụ ghi đề bài: Mai có 50 que tính, Lan có 36 que tính. Mai nhiều hơn Lan mấy que tính? - HDHS tìm hiểu cách làm. - HS làm vào PBT. Một em lên bảng chữa bài: Số que tính mai nhiều hơn Lan là: 50 – 36 = 14 ( que tính ) Đáp số : 14 que tính - GV chấm một số bài, nhận xét -HTL các bảng cộng trừ đã học trừ đã học Rèn C - T( Tập viết) CHỮ HOA: Ô, Ơ I. MỤC TIÊU: - HS biết viết chữ hoa Ô, Ơ cỡ nhỏ , mẫu chữ thẳng và nghiêng. - Viết ứng dụng Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ mẫu chữ thẳng và nghiêng. - Rèn viết đúng mẫu và sạch đẹp. II. CHUẨN BỊ: - GV: Mẫu chữ nghiêng ( chữ hoa, ứng dụng ) - HS: Vở Tập viết, bảng con. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 2’ 2’ 7’ 7’ 15’ 3’ 2’ A. On định: B. Bài THKT: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn viết chữ hoa Ô, Ơ theo kiểu chữ nghiêng: Treo mẫu. ? Hãy nêu cấu tạo, độ cao? Chốt, viết mẫu + nêu cách viết: Ô,Ơ Luyện viết bảng con 3. Hướng dẫn viết ứng dụng: Treo mẫu Yêu cầu HS nêu lại độ cao của các chữ cái. - Viết mẫu + nêu quy trình viết : Ơn - Theo dõi, sửa sai. 4. Hướng dẫn HS viết bài vào vở Theo dõi, giúp đỡ thêm cho một số em viết chưa đẹp. * Chấm bài, nhận xét. C. Củng cố - Dặn dò: - Tuyên dương những em viết sạch, đẹp, chữ viết đúng mẫu. - Nhắc HS viết đúng mẫu chữ vào các giờ học khác. - Quan sát. - 1 số HS nêu. - Bảng con 2 lượt. -1 HS đọc: Ơn sâu nghĩa nặng. -1 HS nhắc lại ý nghĩa. -1 số HS nêu. Bảng con 2 lượt. -Viết bài vào vở. 1 em nhận xét tiết học.

File đính kèm:

  • docGIAO AN ON LUYEN LOP 2 2 BUOI TUAN 17.doc
Giáo án liên quan