Giáo án Toán lớp 3 tuần 21 đến tuần 24

I. Mục tiêu

- Biết cộng nhẫm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính.

-Thực hiện các bài tập 1, 2, 3, 4.

- GD tính cẩn thận, chính xác

II. Các hoạt động dạy và học

A. Kiểm tra bài cũ:

+ GV gọi 2 HS làm bảng

7321 + 1572 4801 + 4329

+ Nhận xét và chấm điểm học sinh.

B. Bài mới

1. Giới thiệu bài

2. HDHS làm bài tập

Bài tập 1:

+ Viết phép tính lên bảng

 

4000 + 3000 = ?

Nhẩm : 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn

Vậy : 4000 + 3000 = 7000

 

 

 

Bài tập 2.

+ Đề bài Y/c làm gì?

+ HS nêu cách cộng nhẩm sau đó tự làm bài

+ Học sinh tự làm bài.

 

Bài tập 3.

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề bài và tự thực hiện theo yêu cầu bài tập.

 

 

 

 

Bài tập 4

+ Gọi học sinh đọc đề bài.

+ Yêu cầu học sinh tóm tắt bằng sơ đồ và giải bài toán.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài.

- Lớp theo dõi và nhận xét.

 

 

- Nghe giới thiệu bài.

 

 

 

- Học sinh theo dõi

- Nhẩm và nêu kết quả:

4000 + 3000 = 7000

- Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 1 học sinh sửa bài miệng trước lớp

5000 + 1000 = 6000

6000 + 2000 = 8000

4000 + 5000 = 9000

8000 + 2000 = 10 000

- Tính nhẩm (theo mẫu)

Mẫu:6000 + 500 = 6500

300 + 4000 = 4300

2000 + 4000 = 6000 600 +5000 = 5600

9000 + 900 = 9900 7000 + 800 = 7800

- Đặt tính rồi tính:

- HS làm vở, 4 HS làm bảng

- NX sửa

a) b)

2541 5348 4827 805

+ 4238 + 936 + 2634 + 6475

6779 6284 7461 7280

- Học sinh đọc đề bài

432 lít

Buổi sáng:

?lít Buổi chiều

Bài giải

Số lít dầu cửa hàng bán được trong buổi chiều là:

432 2 = 864 (lít)

Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi là:

432 + 864 = 1296 (lít)

Đáp số: 1296 lít.

 

doc8 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 07/01/2014 | Lượt xem: 6280 | Lượt tải: 12download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán lớp 3 tuần 21 đến tuần 24, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LỊCH BÁO GIẢNG MÔN TOÁN TUẦN 21 Từ ngày: 18/1 đến 22/1/2010 THỨ TIẾT TÊN BÀI DẠY 2 101 Luyện tập 3 102 Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 4 103 Luyện tập 5 104 Luyện tập chung 6 105 Tháng - Năm THỨ 2. NS: 15.1.2010 ND: 18.1.2010 Tiết 101 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu - Biết cộng nhẫm các số tròn trăm, tròn nghìn có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính. -Thực hiện các bài tập 1, 2, 3, 4. - GD tính cẩn thận, chính xác II. Các hoạt động dạy và học A. Kiểm tra bài cũ: + GV gọi 2 HS làm bảng 7321 + 1572 4801 + 4329 + Nhận xét và chấm điểm học sinh. B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. HDHS làm bài tập Bài tập 1: + Viết phép tính lên bảng 4000 + 3000 = ? Nhẩm : 4 nghìn + 3 nghìn = 7 nghìn Vậy : 4000 + 3000 = 7000 Bài tập 2. + Đề bài Y/c làm gì? + HS nêu cách cộng nhẩm sau đó tự làm bài + Học sinh tự làm bài. Bài tập 3. - Gọi học sinh đọc yêu cầu của đề bài và tự thực hiện theo yêu cầu bài tập. Bài tập 4 + Gọi học sinh đọc đề bài. + Yêu cầu học sinh tóm tắt bằng sơ đồ và giải bài toán. - Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài. - Lớp theo dõi và nhận xét. - Nghe giới thiệu bài. - Học sinh theo dõi - Nhẩm và nêu kết quả: 4000 + 3000 = 7000 - Học sinh tự làm bài, sau đó gọi 1 học sinh sửa bài miệng trước lớp 5000 + 1000 = 6000 6000 + 2000 = 8000 4000 + 5000 = 9000 8000 + 2000 = 10 000 - Tính nhẩm (theo mẫu) Mẫu:6000 + 500 = 6500 300 + 4000 = 4300 2000 + 4000 = 6000 600 +5000 = 5600 9000 + 900 = 9900 7000 + 800 = 7800 - Đặt tính rồi tính: - HS làm vở, 4 HS làm bảng - NX sửa a) b) 2541 5348 4827 805 + 4238 + 936 + 2634 + 6475 6779 6284 7461 7280 - Học sinh đọc đề bài 432 lít Buổi sáng: ?lít Buổi chiều Bài giải Số lít dầu cửa hàng bán được trong buổi chiều là: 432 2 = 864 (lít) Số lít dầu cửa hàng bán cả hai buổi là: 432 + 864 = 1296 (lít) Đáp số: 1296 lít. IV. Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại tựa bài - GDHS siêng năng làm vở bài tập toán - Chuẩn bị bài: Phép trừ các số trong phạm vi 10000 - NX tiết học THỨ 3. NS: 15.1.2010 ND: 19.1.2010 Tiết 102 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10 000 I. Mục tiêu - Biết trừ các số trong phạm vi 10 000 (bao gồm đặt tính và tính đúng) - Biết giải toán có lời văn (có phép trừ các số trong phạm vi 10 000). - Làm đúng các bài tập 1, 2(b), 3, 4. - GD HS tính toán cẩn thận, chính xác II. Đồ dùng - Thước thẳng, phấn màu III. Các hoạt động dạy và học A. Kiểm tra bài cũ + Giáo viên gọi hs tính bảng: 5000 + 4000 6000 + 4000 - Nhận xét chung B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. HDHS tính a) Giới thiệu phép trừ 8652 - 3917 + Yêu cầu học sinh nêu cách đặt tính b) Đặt tính và tính 8652 – 3917 + Khi thực hiện phép tính 8652 – 3917 ta thực hiện phép tính từ đâu đến đâu? + Hãy nêu từng bước tính cụ thể. - Cho HS thực hiện trừ c) Nêu qui tắc tính: + Muốn thực hiện phép tính trừ các số có bốn chữ số với nhau ta làm như thế nào? 3. HDHS làm bài tập Bài tập 1 + Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu của đề và tự làm bài. Bài tập 2b + Bài tập yêu cầu chúng ta làm gỉ? + Học sinh làm bài. + Nhận xét bài của bạn trên bảng: cách đặt tính và kết quả phép tính? Bài tập 3. + Gọi 1 học sinh đọc đề bài. - HD HS phân tích đề bài rồi làm bài Tóm tắt Có : 4283m Đã bán : 1635m Còn lại : ... m ? + Giáo viên nhận xét và cho điểm. Bài tập 4. + Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm rồi xác định trung điểm O của đoạn thẳng đó? + Em làm thế nào để tìm được trung điểm O của đoạn thẳng AB. - Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài .- HS lắng nghe + Ta thực hiện phép trừ 8652 – 3917 + Thực hiện phép tính bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái) 8652 - 3917 4735 + Đặt tính, sau đó ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ phải sang trái (thực hiện tính từ hàng đơn vị). + Vài học sinh dọc đề bài, - 4 hs lên bảng, lớp làm bài vào bảng con 6385 7563 8090 3561 - 2927 - 4098 - 7131 - 924 3458 2655 959 2637 - Yêu cầu ta đặt tính và thực hiện phép tính. - 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở - NX sửa 6473 4492 - 5645 - 833 3327 1828 + 1 học sinh đọc đề - 1 lên bảng làm bài, lớp làm vào vở Bài giải Số mét vải cửa hàng còn lại là: 4283 – 1635 = 2648 (m) Đáp số: 2648 mét. + 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập.(học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng dài 8 cm) - 8 : 2 = 4 ( cm) A 4 cm O 4 cm B IV. Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại tựa bài - GDHS siêng năng làm vở bài tập toán - Chuẩn bị bài: Luyện tập - NX tiết học THỨ 4. NS: 17.1.2010 ND: 20.1.2010 Tiết 103 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu - Biết trừ nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số. - Biết trừ các số có đến bốn chữ số và giải bài toán bằng hai phép tính. - Làm đúng các bài tập 1, 2, 3, 4 (giải được 1 cách). - GD tính toán cẩn thận, chính xác II. Đồ dùng - Bảng phụ . III. Các hoạt động dạy và học A. Kiểm tra bài cũ + HS làm bảng 7432 – 5376 9180 - 7191 + Nhận xét và chấm điểm học sinh. B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. HDHS làm bài tập Bài tập 1. + Giáo viên viết phép tính lên bảng 8000 – 5000 = ? Nhẩm : 8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn Vậy: 8000 - 5000 = 3000 + Yêu cầu học sinh tự làm bài. - Gọi 1 học sinh sửa bài trước lớp. Bài tập 2. Giáo viên viết phép tính lên bảng: 5700 – 200 = ? + Em nào có thể nhẩm 5700 – 200 = ? + Yêu cầu học sinh tự làm bài. - Gọi 1 học sinh nêu bài miệng trước lớp. Bài tập 3. + Hướng dẫn học sinh làm bài. Bài tập 4. + Gọi 1 học sinh đọc đề bài, giáo viên hướng dẫn tóm tắt. + Gọi học sinh lên bảng giải Có : 4720 kg Chuyển lần 1 : 2000 kg. Chuyển lần 2 : 1700 kg. Còn lại : ... kg? + Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài. + Lớp theo dõi và nhận xét. + Nghe Giáo viên giới thiệu bài. + Học sinh theo dõi. + Học sinh nhẩm và nêu kết quả: 8000 – 5000 = 3000 + Học sinh tự làm bài, 7000 - 2000 = 5000 ; 9000 - 1000 = 8000 6000 - 4000 = 2000,10 000 - 8000 = 2000 + Học sinh theo dõi. + Nhẩm nêu kết quả: 5700 – 200 = 5500 + HS tự làm trên bảng,lớp làm bảng con - NX sửa 7284 9061 6473 4492 - 3528 - 4503 - 5645 - 833 3756 4558 828 3659 + Học sinh theo dõi và đọc đề toán SGK. + 1 học sinh lên bảng giải, lớp làm vào vở + Nhận xét bài làm của bạn trên bảng Bài giải Số muối cả hai lần chuyển là: 2000 + 1700 = 3700 (kg) Số muối còn lại trong kho: 4720 – 3700 = 1020 (kg) Đáp số: 1020 kg IV. Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại tựa bài - GDHS siêng năng làm vở bài tập toán - Chuẩn bị bài: Luyện tập chung - NX tiết học THỨ 5. NS: 17.1.2010 ND: 21.1.2010 Tiết 104 LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu - Biết công, trừ (nhẩm và viết) các số trong phạm vi 10 000 - Giải bài toán bằng hai phép tính và tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ. - Làm đúng các bài tập 1(cột 1, 2), 2, 3, 4. - GD tính toán cẩn thận, chính xác II. Đồ dùùng - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy và học A. Kiểm tra bài cũ - GV gọi 2 HS làm bảng 5260 – 3179 8461 – 3725 - NX chung B. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. HDHS làm bài tập Bài 1: (cột 1,2) - GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc phép tính và nhẩm trước lớp. . Bài 2 - GV yêu cầu HS tự làm bài. - GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính Bài 3 - GV gọi một HS đọc đề bài. - Bài toán cho biết những gì ? - Bài toán hỏi gì ? - Yêu cầu HS tự vẽ sơ đồ và giải bài toán Tóm tắt 948 cây Đã trồng ? cây Trồng thêm : ? cây - Nhận xét và chấm điểm HS Bài 4 - Yêu cầu HS đọc đề bài và cho biết yêu cầu của bài. - Gọi 3 HS lên bảng làm bài, yêu cầu HS cả lớp làm bài vào VBT. - Nhận xét và cho điểm HS. - 2 HS làm bảng - Nghe GV giới thiệu bài. - HS tiếp nối nhau thực hiện tính nhẩm a) 5200 + 400 = 5600 6300 + 500 = 6800 5600 - 400 = 5200 6800 - 500 = 6300 b) 4000 +3000 = 7000 6000 + 4000 = 10000 7000 - 4000 =3000 ;10 000 - 6000 = 4000 7000 - 3000= 4000 ; 10000 - 4000 = 6000 - 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính, cả lớp làm vào vở 2 HS đổi vở KT nhau 6924 5718 8493 4380 + 1536 + 636 - 3667 - 729 8460 6354 4826 3651 - Cho biết đã trồng được 948 cây, trồng thêm được bằng một phần ba số cây đó. - Bài toán hỏi số cây trồng được cả hai lần. - 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào VBT. Bài giải Số cây trồng thêm là : 948 : 3 = 316 (cây) Số cây trồng được tất cả là : 948 + 316 = 1264 (cây) Đáp số : 1264 cây - Tìm x (tìm thành phần chưa biết của phép tính). - Làm bài : a) x + 1909 = 2050 x = 2050 – 1909 x = 141 b) x – 586 = 3705 x = 3705 + 586 x = 4291 c) 8462 – x = 762 x = 8462 – 762 x = 7700 IV. Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại tựa bài - GDHS siêng năng làm vở bài tập toán - Chuẩn bị bài: Tháng - năm - NX tiết học THỨ 6. NS: 17.1.2010 ND: 22.1.2010 Tiết 105 THÁNG - NĂM A. Mục tiêu - Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm. - Biết một năm có mười hai tháng; biết tên gọi các tháng trong năm; biết số ngày trong tháng; biết xem lịch. - Làm đúng các bài tập 1, 2 (sử dụng lịch cùng năm học). B. Đồ dùng dạy học. - Tờ lịch năm 2010 để làm BT1&2 C. Các hoạt động dạy và học A. Kiểm tra bài cũ + Giáo viên kiểm tra bài tập 2/ 106 + NX chung B. Bài mới 1. Giới thiệu bài. 2. Giới thiệu các tháng trong năm và số ngày trong các tháng. a) Các tháng trong một năm. + Treo tờ lịch năm 2010 yêu cầu học sinh quan sát. + Một năm có bao nhiêu tháng, đó là những tháng nào? + Yêu cầu học sinh lên bảng chỉ tờ lịch và nêu tên 12 tháng của năm. Theo dõi học sinh nêu và ghi tên các thang lên bảng. b) Giới thiệu số ngày trong từng tháng + Yêu cầu học sinh quan sát tiếp tờ lịch, tháng 1 và hỏi: tháng một có bao nhiêu ngày? + Những tháng còn lại có bao nhiêu ngày? + Những tháng nào có 31 ngày? + Những tháng nào có 30 ngày? + Tháng Hai có bao nhiêu ngày? + Lưu ý học sinh: Trong năm bình thường có 365 ngày thì tháng hai có 28 ngày, những năm nhuận có 366 ngày thì tháng hai có 29 ngày, vậy tháng hai có 28 hoặc 29 ngày. 3. HDHS làm bài tập Bài tập 1. + HS quan sát tờ lịch và hỏi: - Tháng này là tháng mấy? - Tháng sau là tháng mấy?... - Tháng 1, tháng 3, tháng 6, tháng7, tháng 10, tháng 11 có bao nhiêu ngày? Bài tập 2 .(Đây là tờ lịch tháng 8 năm 2010) - Yêu cầu học sinh quan sát tờ lịch tháng 8 năm 2010 và trả lời các câu hỏi của bài, hướng dẫn học sinh cách tìm thứ của một ngày trong tháng + Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài. + Nghe Giáo viên giới thiệu bài. + Học sinh quan sát tờ lịch. + Một năm có 12 tháng, đó là Tháng một, tháng hai ... tháng mười một, tháng mười hai. + Tháng một có 31 ngày. + Học sinh quan sát và tự trả lời. Lớp theo dõi và nhận xét. + Những tháng có 31 ngày là: tháng Một, ba, năm, bảy, tám, mười, mười hai. + Những tháng có 30 ngày là: Tháng tư, sáu, chín và tháng mười một. + Tháng hai có 28 ngày. + Học sinh lắng nghe. + Học sinh quan sát tờ lịch và trả lời, lớp nhận xét. - Tháng một - Tháng hai ( HS lần lượt trả lời câu hỏi của GV) + Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó tiến hành trả lời từng câu hỏi trong bài; Tìm xem những ngày Chủ nhật trong tháng 8 là những ngày nào? IV. Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại tựa bài - GDHS siêng năng làm vở bài tập toán - Chuẩn bị bài: Luyện tập - NX tiết học

File đính kèm:

  • docTUAN 21.doc
  • docTuan 22.doc
  • docTUAN 23.doc
  • docTUAN 24.doc