Kiểm tra 45 phút lớp 11 môn Vật lý

Câu 1 : Cho 2 dây dẫn đặt gần và song song với nhau. Khi có 2 dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn:

A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Đều dao động D. Không tương tác

Câu 2 : Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi:

A. Sự chuyển động của mạch với nam châm B. Sự biến thiên từ trường Trái Đất

C. Sự chuyển động của nam châm với mạch D. Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện qua mạch

Câu 3 : Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn:

A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Không đổi D. Giảm 2 lần

Câu 4 : Một khung dây hình vuông cạnh 20cm, nằm toàn bộ trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 0,2s cảm ứng từ của từ trường giảm từ 0,2T về 0T. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là:

A. 1,2 V B. 240 V C. 240 mV D. 2,4 V

 

doc3 trang | Chia sẻ: thanhthanh29 | Ngày: 16/11/2020 | Lượt xem: 44 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 45 phút lớp 11 môn Vật lý, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên: Kiểm tra Thời gian: 45 phút Lớp 11 Môn:Vật Lý Câu 1 : Cho 2 dây dẫn đặt gần và song song với nhau. Khi có 2 dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn : A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Đều dao động D. Không tương tác Câu 2 : Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi : A. Sự chuyển động của mạch với nam châm B. Sự biến thiên từ trường Trái Đất C. Sự chuyển động của nam châm với mạch D. Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện qua mạch Câu 3 : Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn : A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Không đổi D. Giảm 2 lần Câu 4 : Một khung dây hình vuông cạnh 20cm, nằm toàn bộ trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng. Trong thời gian 0,2s cảm ứng từ của từ trường giảm từ 0,2T về 0T. Suất điện động cảm ứng của khung dây trong thời gian đó có độ lớn là : A. 1,2 V B. 240 V C. 240 mV D. 2,4 V Câu 5 : Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm ? A. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc-Nam B. Mọi nam châm đều hút được sắt C. Mọi nam châm bao giờ cũng có 2 cực D. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau Câu 6 : Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng. Điện năng của dòng điện được chuyển hoá từ : A. Quang năng B. Nhiệt năng C. Cơ năng D. Hoá năng Câu 7 : Phương của lực Lorenxơ có đặc điểm : A. Vuông góc với véc tơ vận tốc của điện tích B. Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tơ vận tốc và véc tơ cảm ứng từ C. Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ D. Vuông góc với mặt phẳng thẳng đứng Câu 8 : Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều : A. Từ trong ra ngoài B. Từ trái sang phải C. Từ trên xuống dưới D. Từ ngoài vào trong Câu 9 : Một ống dây có độ tự cảm 0,4H đang tích luỹ một năng lượng 8mJ. Dòng điện qua nó là : A. 2A B. 4A C. A D. 2A Câu 10 : Năng lượng của ống dây tự cảm tỉ lệ với : A. Căn bậc hai của cường độ dòng điện trong ống dây B. Cường độ dòng điện qua ống dây C. Nghịch đảo bình phương cường độ dòng điện trong ống dây D. Bình phương cường độ dòng điện trong ống dây Câu 11 : Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều : A. Hoàn toàn ngẫu nhiên B. Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài C. Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch. D. Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài Câu 12 : Một electron bay vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có độ lớn 100 mT, thì chịu tác dụng một lực có độ lớn 1,6.10 – 12 N. Vận tốc của electron là : A. 1,6.109 m/s B. 106 m/s C. 1,6.106 m/s D. 109 m/s Câu 13 : Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ ? A. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện B. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ C. Trùng với hướng của từ trường D. Có đơn vị là Tesla Câu 14 : ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ số hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là : A. 4 B. 1 C. 8 D. 2 Câu 15 : Một điện tích 1 mC có khối lượng 0,01g bay với vận tốc 1200m/s vuông góc với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 1,2T. Bỏ qua trọng lực tác dụng lên điện tích. Bán kính quỹ đạo của nó là : A. 0,1 mm B. 1 m C. 0,5 m D. 10 m Câu 16 : Một đoạn dây dẫn dài 1,5m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2T. Nó chịu một lực từ tác dụng là : A. 0N B. 1,8N C. 1800N D. 18N Câu 17 : Một dòng điện chạy trong một dây tròn gồm 10 vòng, đường kính mỗi vòng là 20cm với cường độ 10A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây : A. 20 p m mT B. 0,2 p mT C. 0,02 p mT D. 0,2 mT Câu 18 : Đường sức từ không có tính chất nào sau đây ? A. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở 2 đầu C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức Câu 19 : Từ thông qua một diện tích S, không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ? A. Diện tích S (đang xét) B. Độ lớn cảm ứng từ C. Nhiệt độ môi trường D. Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ Câu 20 : Một khung dây dẫn điện trở 2 W hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều có các cạnh vuông góc với đường sức. Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0T trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là : A. 20 mA B. 2 A C. 0,2 A D. 2 mA Câu 21: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích -2.10-6 C từ điểm A đến B là 4 mJ.Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là UAB = ? A. 2V B. 2000V C. -8V D. -2000V Câu 22 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8N.Nếu chúng đặy trong chân không cách nhau 50cm thì độ lớn lực tương tác là A. 1N B. 2N C. 48N D. 16N Câu 23 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là A. 10-6 J B. 1000J C. 1mJ D. 1J Câu 24 Trong một điện trường đều,điểm A cách điểm B là AB = 1m,điểm C cách A là AC = 2 m. Nếu UAB =10 V thì UAC = ?V A. 5V B. 40V C. 20V D. Chưa đủ dữ kiện để xác định Câu 25 Nếu đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 4 V thì tụ điện tích được một điện lượng 2.10-6 C.Nếu đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế 10V thì tụ tích được một điện lượng A. 50 B. 0,8 C. 1 D. 5 Câu 26 Giữa hai bản tụ phẳng cách nhau 1cm có một hiệu điện thế 10 V.Cường độ điện trường đều trong lòng tụ là A. 100 V/m B. 0.01 V/m C. 10 V/m D. 1 kV/m Câu 27 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng lên 2 lần thì cường độ điện trường A. Giảm đi 2 lần B. Giảm đi 4 lần C. Tăng lên 4 lần D. Tăng lên 2 lần Câu 28 Điện tích điểm là : A. Vật có kích thước rất nhỏ B. điện tích coi như tập trung tại một điểm C. Vật chứa rất ít điện tích D. điểm phát ra điện tích Câu 29 Chọn đáp án sai về đường sức điện : A. Các đường sức của cùng điện trường tĩnh là đường không khép kín B. Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau C. Các đường sức là các đường có hướng D. Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của vectơ cường độ điện trường tại điểm đó Câu 30 Nếu nguyên tử đang thiếu 1,6.10-19 C điện lượng,khi nhận thêm 2 êletron thì nó A. Trung hoà về điện B. sẽ là một iôn âm C. Có điện tích không xác định D. Vẫn là ion dương

File đính kèm:

  • docBai KT Tiet 50Ban Co Ban.doc