Bài giảng Học vần bài 86: ôp - Ơp

HS đọc, viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.

 - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Đám mây xốp trắng như mây .

 - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS

 - Phát triển lời nói theo chủ đề: Các bạn lớp em

* Trọng tâm: - HS đọc , viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.

 - Rèn đọc từ và bài ứng dụng

 

doc38 trang | Chia sẻ: shironeko | Lượt xem: 2312 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Học vần bài 86: ôp - Ơp, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 21 Thứ hai ngày 23 tháng 1 năm 2012 Học vần Bài 86: ôp - ơp A. Mục đích yêu cầu: - hs đọc, viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học. - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Đám mây xốp trắng như mây……’’. - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS - Phát triển lời nói theo chủ đề: Các bạn lớp em * Trọng tâm: - HS đọc , viết được:ôp, ơp, hộp sữa, lớp học. - Rèn đọc từ và bài ứng dụng B. Đồ dùng: GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ HS: Bảng, sgk, bộ chữ. C. Các hoạt động dạy – học: I. ổn định tổ chức: - HS hát II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài SGK - Viết: cải bắp, cá mập III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài : Ghi bảng. 2. Dạy vần mới a. Nhận diện – Phát âm - GV ghi : ôp Hỏi : Nêu cấu tạo vần. - Đánh vần - Đọc và phân tích vần b. Ghép tiếng, từ khoá: - GV ghi: hộp - Nêu cấu tạo tiếng -GV giới thiệu vật mẫu và rút ra từ khoá * Dạy vần ơp tương tự c. Đọc từ ứng dụng: - Ghi bảng. tốp ca hợp tác bánh xốp lợp nhà - GV giảng từ: tốp ca, hợp tác - GV viết mẫu. Tiết 2 3. Luyện tập: a. Luyện đọc: * Đọc bài T1 * Đọc câu ứng dụng GVgiới thiệu bài : Đám mây xốp trắng như mây Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào Nghe con cá đớp ngôi sao Giật mình mây thức bay vào rừng xa. *Đọc SGK b. Luyện nói - Hãy kể về các bạn trong lớp em: + Tên của bạn? + Bạn thích học môn gì nhất? Bạn học giỏi môn gì? - Yêu cầu HS nói thành câu hoàn chỉnh. c. Luyện viết: - Hướng dẫn viết vở. IV. Củng cố * Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới V. Dặn dò Ôn bài, chuẩn bị bài 87: ep – êp HS đọc: ôp -ơp - HS đọc theo : ôp - Vần ôp được tạo bởi ô và p - Ghép và đánh vần ô- p- ôp/ ôp - HS đọc, phân tích cấu tạo vần ôp - So sánh ôp/ op HS ghép: hộp - HS đọc: h-ôp- nặng –hộp/ hộp - Tiếng“hộp’’gồm h, vần ôp và thanh nặng. -HS đọc : hộp sữa - Đọc thầm, 1 hs khá đọc - Tìm gạch chân tiếng có vần mới - Đọc CN, ĐT - HS đồ chữ theo - Nhận xét kỹ thuật viết: +Từ ô, ơ -> p. Đưa bút +Chữ “hộp, lớp’’. Lia bút - HS viết bảng: ôp,ơp, hộp sữa, lớp học. - Đọc bảng 3 – 5 em - HS quan sát tranh - Đọc thầm , hs khá đọc -Tìm tiếng có vần mới - Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu - Đọc CN, ĐT. - HS đọc tên bài: Các bạn lớp em - 1 số HS đứng trước lớp giới thiệu - Đọc lại bài viết - HS viết vở. - HS đọc lại bài trên bảng Toán Tiết 81: Phép trừ dạng 17 - 7 A. Mục tiêu - Giúp học sinh :Biết làm tính trừ (không nhớ ) bằng cách đặt tính rồi tính. - Rèn kỹ năng trừ nhẩm cho HS. - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống. * Trọng tâm: HS biết đặt tính và tính trừ. B. Đồ dùng - GV + HS : Các bó chục que tính và que tính rời C. Các hoạt động dạy học I ổn định lớp II. Kiểm tra bài 16 - 3 14 – 1 16 - 2 15 – 4 III. Bài mới Hoạt động 1: Dạy phép trừ 17 – 7 Mt : Học sinh biết đặt tính và tính trừ có dạng 17 – 7. * GV gắn 1 chục và 7 que tính lên bảng - GV lấy bớt 7 que tính để xuống dưới - Hỏi : 17 que tính lấy bớt 7 que tính, còn lại mấy que tính? - Giáo viên viết trên bảng : chục đơn vị 1 - 7 7 1 0 Hoạt động 2: Thực hành Mt : Học sinh vận dụng làm bài tập Bài 1 : Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập Bài 2 : Nêu yêu cầu bài tập Bài 3 : - Nêu tóm tắt Có : 15 cái kẹo Đã ăn: 5 cái kẹo Còn : ….cái kẹo? IV. Củng cố * Trò chơi: “ Đố giải’’ - Bạn A nêu: 16 – 6 - Bạn B trả lời: Bằng 10 - Luân phiên nhiệm vụ giữa 2 bạn V. Dặn dò Ôn bài chuẩn bị bài: Luyện tập - HS hát - HS tự đặt tính và tính -Học sinh lấy 1 bó chục ( bên trái ) 7 que tính bên phải -10 que tính * HS tự đặt tính và làm tính trừ -Đặt tính ( từ trên xuống ) -Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 ( ở hàng đơn vị ), viết dấu trừ -Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó -Tính từ phải qua trái * 7 trừ 7 bằng 0 viết 0 * Hạ 1 viết 1 -Vậy 17 – 7 bằng 10 - 17 7 10 - 4 em lên bảng làm bài - 13 - 12 - 14 - 11 3 2 4 1 - HS làm vở 15 – 5 = 11 – 1 = 12 – 2 = 18 – 8 = 16 – 6 = 19 – 9 = - HS làm vở + HS nêu miệng lời giải + Viết phép tính 15 – 5 = 10 ( cái kẹo ) Đáp số: 10 cái kẹo - HS nêu lại các bước trừ Thứ ba ngày 24 tháng 1 năm 2012 Toán Tiết 82: Luyện tập A. Mục tiêu - Củng cố về phép trừ dạng 17 - 7 - Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm. - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống. * Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ và trừ nhẩm. B. Đồ dùng + Bảng con, vở. C. Các hoạt động dạy học I ổn định lớp II. Kiểm tra bài III. Bài mới Hoạt động 1: Luyện tập Mt : Học sinh luyện tập làm tính trừ và trừ nhẩm Bài 1 : Đặt tính rồi tính 13 - 3 14 - 2 11 - 1 17 - 7 Bài 2 : Tính nhẩm - Cho HS nhẩm theo cách thuận tiện nhất - Cho HS nhận xét, từng cặp tính. Nhắc lại quan hệ giữa tính cộng và tính trừ Bài 3 :Tính -Hướng dẫn học sinh thực hiện từ trái sang phải ( tính hoặc nhẩm ) Bài 4 : Điền dấu , = Bài 5 : Viết phép tính thích hợp - Nêu tóm tắt Có : 12 xe máy Đã bán: 2 xe máy Còn :….xe máy? HĐ2: * Trò chơi: “ Đố giải’’ Cách tiến hành như tiết trước IV. Củng cố V. Dặn dò Ôn bài chuẩn bị bài : Luyện tập chung - HS hát - HS làm bảng - 18 - 19 - 15 - 13 3 9 5 2 - HS làm vở - HS làm bảng 10 + 3 = 15 + 5 = 13 – 3 = 15 – 5 = - Học sinh tự làm bài 11 + 3 - 4 = 14 – 4 + 2 = 12 + 5 – 7 = 15 – 5 + 1 = -Học sinh làm bài trên bảng. 16 - 6 12 11 13 - 3 15 - 5 14 - 4 Viết phép tính: 12 – 2 = 10 Trả lời : còn 10 xe máy - HS tính nhẩm 17 - 5 = 17 – 2 = Học vần Bài 87: ep - êp A. Mục đích yêu cầu: - hs đọc, viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp. - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “ Việt Nam đất nước ta ơi….’’. - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS - Phát triển lời nói theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp * Trọng tâm: - HS đọc, viết được : ep, êp, cá chép, đèn xếp. - Rèn đọc từ và bài ứng dụng B. Đồ dùng: GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ HS: Bảng, sgk, bộ chữ. C. Các hoạt động dạy – học: I. ổn định tổ chức: - HS hát II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài SGK - Viết: hộp sữa, lớp học III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài : Ghi bảng. 2. Dạy vần mới a. Nhận diện - Phát âm - GV ghi : ep Hỏi : Nêu cấu tạo vần. - Đánh vần - Đọc và phân tích vần b. Ghép tiếng, từ khoá: - GV ghi:chép - Nêu cấu tạo tiếng -GV giới thiệu tranh và rút ra từ khoá * Dạy vần êp tương tự c. Đọc từ ứng dụng: - Ghi bảng. lễ phép gạo nếp xinh đẹp bếp lửa - GV giảng từ: lễ phép, gạo nếp - GV viết mẫu. Tiết 2 3. Luyện tập: a. Luyện đọc: * Đọc bài T1 * Đọc câu ứng dụng GVgiới thiệu bài : Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn Cánh cò bay lả dập dờn Mây mờ che đỉnhTrường Sơn sớm chiều *Đọc SGK b. Luyện nói - Tranh vẽ gì? - Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như thế nào? - Hãy giới thiệu tên các bạn hoặc tổ nào trong lớp được cô khen khi xếp hàng vào lớp? c. Luyện viết: - Hướng dẫn viết vở. IV. Củng cố * Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới V. Dặn dò Ôn bài, chuẩn bị bài 88: ip - up HS đọc: ep - êp - HS đọc theo : ep - Vần ep được tạo bởi e và p - Ghép và đánh vần e- p- ep/ ep - HS đọc, phân tích cấu tạo vần ep - So sánh ep/ ăp HS ghép: chép - HS đọc: ch-ep - sắc - chép/chép -Tiếng“chép’’gồm ch, vần ep và thanh sắc. -HS đọc : cá chép - So sánh ep / êp - Đọc thầm, 1 hs khá đọc - Tìm gạch chân tiếng có vần mới - Đọc CN, ĐT - HS đồ chữ theo - Nhận xét kỹ thuật viết: +Từ e,ê -> p. Đưa bút +Chữ “chép, xếp’’. Đưa bút - HS viết bảng: ep, êp, cá chép, đèn xếp. - Đọc bảng 3 - 5 em - HS quan sát tranh - Đọc thầm , hs khá đọc -Tìm tiếng có vần mới - Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu - Đọc CN, ĐT. - HS đọc tên bài: Xếp hàng vào lớp - Mất trật tự, không thẳng hàng - Đọc lại bài viết - HS viết vở. - HS đọc lại bài trên bảng Đạo đức Tiết 21: Bài 10. Em và các bạn (Tiết 1) A. Mục tiêu: - Giúp HS hiểu: +Trẻ em có quyền được vui chơi kết bạn. + Cần phải đoàn kết thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi. - Hình thành kỹ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn. - Giáo dục cho hs có những hành vi cư xử đúng với bạn khi học khi chơi. *Trọng tâm: HS hiểu cần phải đoàn kết thân ái với các bạn. B. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: - Kĩ năng thể hiện sự tự tin,tự trọng trong quan hệ với bạn bè. -Kĩ năng tự giao tiếp/ứng xử với bạn bè -Kĩ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè. - Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè. C. Chuẩn bị: - Tranh vở bài tập, phần thưởng cho 3 HS biết cư xử tốt với bạn nhất - Vở bài tập, mỗi em 3 bông hoa bằng giấy. D. Các hoạt động dạy học I. ổn định tổ chức: II. Bài cũ: Vì sao phải lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo? - Thầy cô đã dạy dỗ chúng ta nên người…. III. Bài mới: HĐ1: Trò chơi “ Tặng hoa’’ HĐ2: Đàm thoại C1: Em có muốn được các bạn tặng hoa nhiều không? C2: Ai tặng hoa cho em? GV hỏi bạn A: Vì sao em tặng hoa cho bạn? * GVKL: Các bạn được tặng hoa nhiều nhất là vì các bạn biết cư xử đúng với các bạn khi học, khi chơi. HĐ3: Quan sát tranh bài tập 3 - Các bạn trong tranh đang làm gì? - Chơi học 1 mình vui hơn hay có bạn vui hơn? - Muốn có nhiều bạn em cần cư xử như thế nào? * GVKL: - Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi, tự do kết bạn. - Có bạn cùng học cùng chơi sẽ vui hơn chỉ có 1 mình. - Muốn có nhiều bạn phải cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi. HĐ 4: HS thảo luận nhóm bài tập 3 * GVKL: - Tranh 1, 3, 5 và 6 là tranh vẽ những hành vi nên làm - Tranh 2, 4 là những tranh vẽ những hành vi không nên làm - Mỗi bạn tặng hoa cho 3 bạn - Chọn ra 3 bạn được tặng hoa nhiều nhất. - HS trả lời - HS trả lời: Bạn A tặng hoa cho em - Các bạn cùng học, cùng chơi - Có bạn cùng học, cùng chơi vui hơn - Phải cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi. - HS nhắc lại - Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận IV. Củng cố: - Nêu lại nội dung bài. - HS nhắc các KL trên V. Dặn dò: - Về học bài. - Chuẩn bị giờ sau thực hành Tiết 2 Thứ tư ngày 25 tháng 1 năm 2012 Học vần Bài 88: ip - up A. Mục đích yêu cầu: - hs đọc, viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen. - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Tiếng dừa ……bay vào bay ra’’. - Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS - Phát triển lời nói theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ * Trọng tâm: - HS đọc, viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen. - Rèn đọc từ và bài ứng dụng B. Đồ dùng: GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ HS: Bảng, sgk, bộ chữ. C. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: - HS hát II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài SGK - Viết: cá chép, đèn xếp III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài : Ghi bảng. 2. Dạy vần mới a. Nhận diện - Phát âm - GV ghi : ip Hỏi : Nêu cấu tạo vần. - Đánh vần - Đọc và phân tích vần b. Ghép tiếng, từ khoá: - GV ghi: nhịp - Nêu cấu tạo tiếng -GV giới thiệu tranh và rút ra từ khoá * Dạy vần up tương tự c. Đọc từ ứng dụng: - Ghi bảng. nhân dịp chụp đèn đuổi kịp giúp đỡ - GV giảng từ: chụp đèn, giúp đỡ d. hướng dẫn viết - GV viết mẫu. Tiết 2 3. Luyện tập: a. Luyện đọc: * Đọc bài T1 * Đọc câu ứng dụng GVgiới thiệu bài : Tiếng dừa làm dịu nắng trưa Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo Trời trong đầy tiếng rì rào Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra. *Đọc SGK b. Luyện nói - Các bạn trong tranh đang làm gì? - Em tự giới thiệu với các bạn trong nhóm xem ở nhà mình đã làm gì giúp đỡ cha mẹ? * GV: Chúng ta phảI biết giúp đỡ cha mẹ những công việc nhỏ. c. Luyện viết: - Hướng dẫn viết vở. IV. Củng cố * Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới V. Dặn dò Ôn bài, chuẩn bị bài 89: iêp- ươp HS đọc: ip - up - HS đọc theo : ip - Vần ip được tạo bởi i và p - Ghép và đánh vần i - p- ip/ ip - HS đọc, phân tích cấu tạo vần ip - So sánh ep/ ip HS ghép: nhịp - HS đọc: nh - ip- nặng - nhịp/nhịp - Tiếng“nhịp’’gồm âm nh, vần ip và thanh nặng. -HS đọc : bắt nhịp - So sánh ip / up - Đọc thầm, 1 hs khá đọc - Tìm gạch chân tiếng có vần mới - Đọc CN, ĐT - HS đồ chữ theo - Nhận xét kỹ thuật viết: +Từ i, u -> p. Đưa bút +Chữ “nhịp, búp’’. Đưa bút - HS viết bảng: up, ip, bắt nhịp, giúp đỡ - Đọc bảng 3 - 5 em - HS quan sát tranh - Đọc thầm , hs khá đọc -Tìm tiếng có vần mới - Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu - Đọc CN, ĐT. - HS đọc tên bài: Giúp đỡ cha mẹ - Các bạn quét sân, cho gà ăn. - HS tự trình bày - Đọc lại bài viết - HS viết vở. - HS đọc lại bài trên bảng Tự nhiên xã hội Tiết 21. ôn tập : xã hội A. Mục tiêu - Củng cố, hệ thống hóa 1 số kiến thức cơ bản về xã hội. - HS biết kể với bè bạn về gia đình lớp học và cuộc sống xung quanh. - Giáo dục HS lòng yêu quý gia đình lớp học và nơi em sinh sống. Có ý thức giữ gìn nhà ở, lớp học sạch đẹp. * Trọng tâm: Củng cố một số kiến thức cơ bản về xã hội. HS biết kể với bè bạn về gia đình lớp học và cuộc sống xung quanh B. Đồ dùng Hệ thống câu hỏi chơi trò chơi “ Hái hoa dân chủ” Một số tranh ảnh về chủ đề xã hội. C. Các hoạt động dạy học I. ổn định tổ chức: - HS Hát II. Bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS III. Bài mới: * HĐ 1: Trò chơi “Hái hoa dân chủ” C1: Kể về các thành viên trong gia đình bạn? C2: Nói về những người bạn yêu quý? C3: Kể về ngôi nhà của bạn? C4: Kể về những việc em giúp đỡ cha mẹ? C5: Kể về thầy cô giáo của bạn ? C6: Kể về lớp học của bạn ? C7: Kể những gì bạn nhìn thấy trên đường đến trường? C8: Kể tên 1 nơi công cộng và những hoạt động ở đó? C9: Kể về 1 ngày của bạn? * HĐ 2: Trò chơi “ Hướng dẫn viên du lịch” IV. Củng cố - GV hệ thống các kiến thức về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh - Nhận xét giờ học. Khen cá nhân trả lời tốt V. Dặn dò Ôn bài, chuẩn bị bài : Cây rau * Cách tiến hành: Lần lượt từng HS lên hái hoa và trả lời câu hỏi * Cách tiến hành: Mỗi nhóm cử 1 đại diện vừa giới thiệu vừa minh họa bằng tranh ảnh. VD: Mời bạn đến thăm gia đình tôi ( lớp , 1 nơi nào đó....) Thủ công Tiết 21: Ôn tập chương II: Kỹ thuật gấp hình A. Mục tiêu: - HS nắm được kĩ thuật gấp giấy và gấp được những sản phẩm đã học. - Biết khi gấp các nếp gấp phải thẳng, phẳng. - Có ý thức giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. * Trọng tâm: HS nắm được kỹ thuật gấp giấy và gấp được những sản phẩm đã học . .B. Đồ dùng dạy học: - Mẫu gấp của các bài 13, 14, 15. C. Hoạt động dạy học: Giấy thủ công, giấy nháp, hồ dán,vở. I. ổn định tổ chức: II.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ dùng của HS. III. Bài mới: 1.Giới thiệu bài: 2.Dạy bài mới: a. GV chia lớp làm 3 tổ - Nêu yêu cầu của bài ôn - GV yêu cầu các tổ nhắc lại các qui trình gấp - Yêu cầu HS nhắc lại các bước gấp b. Thực hành - Cho HS gấp trên giấy màu - Phải gấp đúng qui trình - Nếp gấp thẳng, phẳng - GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng. c. Trang trí và dán - GV hướng dẫn HS trang trí - Hướng dẫn dán 1 sản phẩm vào vở * Lưu ý: Dán cho cân đối d. Trưng bày sản phẩm: - Tổ chức trưng bày sản phẩm - Đánh giá kết quả học tập IV. Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét chung giờ học. V. Dặn dò: - Về nhà hoàn thiện bài - Chuẩn bị bài: Ôn tập Hát. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS. - Lớp chia làm 3 tổ mỗi tổ làm 1 sản phẩm. - Các tổ nhắc lại các qui trình gấp. - Tổ khác nhận xét bổ xung Bước 1: Chuyển giấy thành hình vuông Bước 2: Gấp theo các bước từ hình 1 đến hình 10 trong sách GV Bước 3: Trang trí và dán HS thực hành gấp + Tổ 1: Gấp cái quạt + Tổ 2: Gấp cái ví + Tổ 3: Gấp cái mũ ca lô - Các tổ gấp theo bài của tổ được giao. - Lắng nghe - Sản phẩm cuối cùng dán vào vở. - Trưng bày theo tổ - Chọn sản phẩm đẹp để tuyên dương - 2 HS nhắc lại nội dung bài Lắng nghe Thứ năm ngày 26 tháng 1 năm 2012 Học vần Bài 89: iêp - ươp A. Mục đích yêu cầu: - hs đọc, viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp - HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Nhanh tay thì được……’’. - Rèn kỹ năng đọc, viết và nói cho HS - Phát triển lời nói theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ. * Trọng tâm: - HS đọc, viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp - Rèn đọc từ và bài ứng dụng B. Đồ dùng: GV: Vật mẫu( ảnh); tranh minh hoạ HS: Bảng, sgk, bộ chữ. C. Các hoạt động dạy học: I. ổn định tổ chức: - HS hát II. Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài SGK - Viết: bắt nhịp, búp sen III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài : Ghi bảng. 2. Dạy vần mới a. Nhận diện - Phát âm - GV ghi : iêp Hỏi : Nêu cấu tạo vần. - Đánh vần - Đọc và phân tích vần b. Ghép tiếng, từ khoá: - GV ghi: liếp - Nêu cấu tạo tiếng -GV giới thiệu tranh và rút ra từ khoá * Dạy vần ươp tương tự c. Đọc từ ứng dụng: - Ghi bảng. rau diếp ướp cá tiếp nối nườm nượp - GV giảng từ: rau diếp, nườm nượp d. Hướng dẫn viết - GV viết mẫu. Tiết 2 3. Luyện tập: a. Luyện đọc: * Đọc bài T1 * Đọc câu ứng dụng GVgiới thiệu bài : Nhanh tay thì được Chậm tay thì thua Chân giậm giả vờ Cướp cờ mà chạy. *Đọc SGK b. Luyện nói - Quan sát tranh và giới thiệu nghề nghiệp của các cô bác trong tranh * GV: Mỗi người đều có công việc riêng, nghề nào cũng quý, nghề nào cũng mang lại hạnh phúc cho gia đình. c. Luyện viết: - Hướng dẫn viết vở. IV. Củng cố * Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới V. Dặn dò Ôn bài, chuẩn bị bài 90: Ôn tập HS đọc:iêp - ươp - HS đọc theo : iêp - Vần iêp được tạo bởi iê và p - Ghép và đánh vần iê - p- iêp/ iêp - HS đọc, phân tích cấu tạo vần iêp - So sánh iêp/ ip HS ghép: liếp - HS đọc: l -iêp -sắc -liếp/ liếp - Tiếng“liếp’’gồm âm l, vần iêp và thanhsắc. -HS đọc : tấm liếp - So sánh iêp / ươp - Đọc thầm, 1 hs khá đọc - Tìm gạch chân tiếng có vần mới - Đọc CN, ĐT - HS đồ chữ theo - Nhận xét kỹ thuật viết: +Từ iê, ươ -> p. Đưa bút +Chữ “liếp, mướp’’. Đưa bút - HS viết bảng: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp. - Đọc bảng 3 - 5 em - HS quan sát tranh - Đọc thầm , hs khá đọc -Tìm tiếng có vần mới - Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu - Đọc CN, ĐT. - HS đọc tên bài: Nghề nghiệp của cha mẹ - HS thảo luận nhóm và giới thiệu về nghề nghiệp của cha mẹ mình - HS tự trình bày + Bác nông dân, cô giáo, thợ xây, bác sĩ. - Đọc lại bài viết - HS viết vở. - HS đọc lại bài trên bảng Toán Tiết 83: Luyện tập chung A. Mục tiêu - Giúp học sinh củng cố cách so sánh các số - Rèn luyện kỹ năng so sánh các số, cộng trừ và tính nhẩm - Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống. * Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ và so sánh số B.Đồ dùng + Bảng phụ bài tập 2, 3, / 114 SGK . + Vở kẻ ô li, bảng con C. Các hoạt động dạy học I ổn định lớp II. Kiểm tra bài III. Luyện tập Hoạt động 1 : Rèn kĩ năng so sánh số và tính nhẩm. Mt : Rèn kỹ năng so sánh các số .Kỹ năng cộng , trừ và tính nhẩm . Bài 1 : Điền số vào mỗi vạch của tia số Bài 2 : Trả lời câu hỏi -Dựa vào tia số yêu cầu học sinh trả lời -Số liền sau của 7 là số nào ? -Số liền sau của 9 là số nào ? -Số liền sau của 10 là số nào ? -Số liền sau của 19 là số nào ? *GV chỉ lên tia số để củng cố thứ tự các số trong tia số . Lấy số nào đó trong tia số cộng 1 thì có số đứng liền sau. Bài 3 : Trả lời câu hỏi -Số liền trước của 8 là số nào ? -Số liền trước của 10 là số nào ? -Số liền trước của 11 là số nào ? -Số liền trước của 1 là số nào ? *Củng cố thứ tự số liền trước là số bé hơn số liền sau. Lấy 1 số nào đó trừ 1 thì có số liền sau Bài 4 : Đặt tính rồi tính *Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thẳng cột Bài 5 : Tính - Giáo viên nhắc lại phương pháp tính: Thực hiện từ trái sang phải - 11 + 2 + 3 = ? - Nhẩm : 11 cộng 2 bằng 13 - 13 cộng 3 bằng 16 - Ghi : 11 + 2 + 3 = 16 HĐ2: * Trò chơi: “ Đố giải’’ Cách tiến hành như tiết trước IV. Củng cố V. Dặn dò Ôn bài chuẩn bị bài : Bài toán có lời văn. - HS hát - HS làm bảng 18 - 8 19 - 9 15 - 2 14 - 3 - 2 em lên bảng điền số vào tia số - 3 em đọc lại tia số - Học sinh trả lời miệng - 1 HS lên bảng gắn số còn thiếu thay vào chữ nào của mỗi câu hỏi . -Học sinh trả lời miệng -1 em lên gắn số phù hợp vào chữ nào trong mỗi câu hỏi - HS làm vào vở kẻ ô li + 12 - 15 + 14 - 19 3 3 5 5 - HS làm vở 15 + 1 - 6 = 16 + 3 - 9 = 12 + 3 + 4 = 17 - 1 - 5 = - HS nêu miệng kết quả: 19 - 4 = 13 + 2 = 19 - 5 = 12 + 3 = Thứ sáu ngày 27 tháng 1 năm 2012 Tập viết Bài 19: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp... A. Mục đích yêu cầu - HS viết đúng quy trình, đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ : bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá. - Luyện kỹ năng viết đúng, viết đẹp cho hs. - Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở cho hs. * Trọng tâm: HS viết đúng quy trình , đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ : bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá. B. Đồ dùng - GV: Bài viết mẫu - HS: Vở viết, bảng con C. Các hoạt động dạy học I. ổn định lớp: Hát II. Bài cũ: - HS đọc: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp. - HS viết: rước đèn, xe đạp III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Bằng bài mẫu 2. Quan sát mẫu - GV giới thiệu bài viết mẫu - Những chữ có chữ ghi vần kết thúc là p? - Những chữ nào có kĩ thuật viết giống nhau? - Nhận xét về độ cao các chữ 3. Hướng dẫn viết - GV viết mẫu và nêu quy trình viết 4. Học sinh viết vở tập viết. - GV nhắc HS cách ngồi , cầm bút, để vở đúng. GV ngồi mẫu - GV quan sát , uốn nắn HS 5. Chấm chữa: - Thu bài chấm - nhận xét. - Tuyên dương bài viết đẹp. IV. Củng cố - Trò chơi thi viết chữ tiếp sức. - Mỗi nhóm 3 HS. - Đánh giá các nhóm. V. Dặn dò - Về nhà tập viết bảng - HS quan sát và nhận xét - Các chữ: bập, lợp, đẹp, bếp, giúp, ươp Chữ : bập, lợp -> Lia bút Chữ : đẹp, bếp, giúp -> Đưa bút - Các nét khuyết cao 5ly; chữ đ, p cao 4 ly. Các chữ khác cao 2 ly. - HS quan sát và đồ chữ theo GV - HS viết bảng con + 2 em lên bảng: bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá. - Nhận xét cỡ chữ - HS viết bài. Viết lần lượt mỗi chữ 1 dòng. - Độ cao , khoảng cách của chữ. - HS viết cụm từ “chơi bập bênh’’ bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá. Tập viết Bài 20: Sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn... A. Mục đích yêu cầu - HS viết đúng quy trình, đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ: sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay. - Luyện kỹ năng viết đúng, viết đẹp cho hs. - Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở cho hs. * Trọng tâm: HS viết đúng quy trình , đúng mẫu, đúng kỹ thuật các chữ : sách giáo khoa, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch, khoanh tay. B. Đồ dùng - GV: Bài viết mẫu - HS: Vở viết, bảng con C. Các hoạt động dạy học I. ổn định lớp: Hát II. Bài cũ: - HS đọc: hí hoáy, khỏe khoắn, kế hoạch. - HS viết: lợp nhà, giúp đỡ III. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: Bằng bài mẫu 2. Quan sát mẫu - GV giới thiệu bài viết mẫu - Những chữ có chữ ghi vần bắt đầu bằng âm o? - Những chữ nào có kĩ thuật viết giống nhau? - Nhận xét về độ cao các chữ 3. Hướng dẫn viết - GV viết mẫu và nêu quy trình viết

File đính kèm:

  • docTuan 21.doc
Giáo án liên quan