Bài kiểm tra học kì I năm học: 2013 – 2014 môn: hóa học 8

Câu 1:( 1 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng

a) Hạt nhân nguyên tử tạo bởi hạt.

A. P (proton) và e (electron) B. P (proton) và N( nơtron) C. N (nơtron) và e (electron);

b) Trong các khí sau, khí nào có tỉ khối nặng hơn khí O2?

A. H2. B. Cl2 C. N2

Câu 2: ( 1 điểm) Đánh dấu “x” vào câu trả lời “ Đúng” và “ Sa i” vào ô thích hợp.

 

doc6 trang | Chia sẻ: shironeko | Ngày: 13/11/2014 | Lượt xem: 999 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài kiểm tra học kì I năm học: 2013 – 2014 môn: hóa học 8, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS NẬM MẢ TỔ : KHOA HỌC TỰ NHIÊN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2013 – 2014 Môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 45 Phút I. MA TRẬN ĐÊ KIỂM TRA, ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( có bản đề kèm theo. Đề 1) Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dung Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Chương 1 Chất, Nguyên tử, Phân tử (15 tiết) 1. Nêu đươc cấu tạo của hạt nhân nguyên tử gồm hạt P và e(Đ1) 2. Nhận biết được được hợp chất thông qua ví dụ 3. Lập công thức hóa của hợp chất khi biết hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử Số câu : 3 2( C1.1a,2c) 2( C3.3a,b) 4 Số điểm 4,5 = 45% 1điểm = 10 % 3,5 điểm = 35% 4,5 điểm= 45% 2. Chương 2 Phản ứng hóa học (8 tiết) 4. Nhận biết được hiện tượng hóa hoc và hiện tượng hóa học 5. Cân bằng được phương trình hóa học 6. Vận dụng định luật bảo toàn khối lượng tính được khối lượng của một chất khi biết khối lượng của các chất. Số câu: 5 1( C4.2b) 3( C5.4a,b,c) 1( C6.1c) 5 Số điểm 2,5 = 25% 0,5 điểm=5% 1,5 điểm =15% 0,5 điểm = 5% 2,5điểm = 25% 3. Chương 3. Mol và tính toán hóa học (9 tiết) 7. Biết so sánh tỉ khối của các chất khí 8. Biết tính khối lượng mol của nguyên tử hoặc phân tử 9.Dựa vào dữ kiện đầu bài viết được PTPU xảy ra. 9.Tính theo phương trình hóa học để tính thể tích của chất khí. Số câu 3 2(C7.1b;C8.2a) 1(C9.5a) 1(C10.5b) 4 Số điểm 3 =30% 1 điểm = 10 % 0,5 điểm= 5 % 1,5 điểm = 15% 3 điểm = 30% Tổng số câu 9 8 3 2 13 Tổng số điểm: 10 4 điểm =40% 4 điểm = 40 % 2 điểm= 20% 10 điểm = 100% PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN TRƯỜNG THCS NẬM MẢ Lớp 8A Họ và tên:……………………... ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2013 – 2014 Môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 45 Phút I. TRẮC NGHIỆM. ( 2 điểm) Câu 1:( 1 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng a) Hạt nhân nguyên tử tạo bởi hạt. A. P (proton) và e (electron) B. P (proton) và N( nơtron) C. N (nơtron) và e (electron); b) Trong các khí sau, khí nào có tỉ khối nặng hơn khí O2? A. H2. B. Cl2 C. N2 Câu 2: ( 1 điểm) Đánh dấu “x” vào câu trả lời “ Đúng” và “ Sa i” vào ô thích hợp. Nội dung Đúng Sai a) Khối lượng mol của nguyên tử hiđro: MH = 16 g b) Hiện tượng hóa học là hiện tượng có sự biến đổi chất này thành chất khác II. TỰ LUẬN: ( 8 điểm) Câu 3: ( 4 điểm). Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: a) Natri (Na) hóa tri (I) và oxi ( II) b) Canxi ( Ca) hóa trị (II) và nhóm (OH) hóa trị (I) Câu 4: ( 2 điểm) Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau a) Al + O2 Al2O3 b) Ca + H2O Ca(OH)2 + H2 c) Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O Hãy cân bằng các phương trình hóa học và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có) . Câu 5: ( 2 điểm). Cho 13 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric ( HCl) a) Viết phương trình hóa học xảy ra b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc). (Cho KLNT: C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35 NGƯỜI RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG CM HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thị Duyến Trần Chung Dũng TRƯỜNG THCS NẬM MẢ TỔ : KHOA HỌC TỰ NHIÊN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2013 – 2014 Môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 45 Phút I. MA TRẬN ĐÊ KIỂM TRA, ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( có bản đề kèm theo. Đề 2) Mức độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dung Cộng Vận dụng thấp Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Chương 1 Chất, Nguyên tử, Phân tử (15 tiết) 1.Phân loại chất.Nêu được thế nào đơn chất , thế nào hợp chất (Đ2). 3. Lập công thức hóa của hợp chất khi biết hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử Số câu : 3 1( C1: 2) 2( C3: 3a;b) 3 Số điểm 4,5 = 45% 1điểm = 10% 3,5 điểm =35% 4,5 điểm= 45% 2. Chương 2 Phản ứng hóa học (8 tiết) 4. Tìm hóa trị của nhóm nguyên tử (-NO3) khi biết hóa trị của nguyên tố H(Đ1) 5. Cân bằng được phương trình hóa học 6. Dựa vào định luật bảo toàn khối lượng tính được khối lượng của một chất khi biết khối lượng của các chất. Số câu: 5 1( C4: 1a) 3( C5: 4a,b,c) 1( C6: 1c) 5 Số điểm 2,5 = 25% 0,5 điể = 5% 1,5 điểm= 15% 0,5 điểm = 5% 2,5điểm = 25% 3. Chương 3. Mol và tính toán hóa học (9 tiết) 7. Biết so sánh tỉ khối của các chất khí (Đ2) 8. Biết được khái niệm mol nguyên tử 9.Dựa vào dữ kiện đầu bài viết được PTPU xảy ra. 9. Dựa vào phương trình hóa học tính được thêr tích của chất khí. Số câu: 4 2(C7: 1b; C8. 1d) 1(C9.5a) 1(C10.5b) 4 Số điểm 3 =30% 1 điểm = 10% 0,5 điểm= 5% 1,5 điểm = 15% 3 điểm = 30% Tổng số câu : 12 5 2 2 12 Tổng số điểm: 10 4 điểm = 40% 4 điểm = 40 % 2 điểm= 20% 10 điểm = 100% PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN TRƯỜNG THCS NẬM MẢ Lớp: 8A Họ và tên:……………………... ĐỀ, BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 2 ) Năm học: 2013 – 2014 Môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 45 Phút I. TRẮC NGHIỆM. ( 2 điểm) Câu 1:( 2 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng a) Dựa vào hóa trị của H (I) trong công thức hóa học HNO3 ,hãy cho biết nhóm nguyên tử NH3 có hóa trị là. A. I B. II C . III b) §èt ch¸y hoµn toµn 8 g photpho trong oxi ta thu ®­îc 16 g hîp ch©t ®iphotpho pen taoxit. ( P2O5). Khối lượng của o xi đã tham gia phản ứng là. A. 7g B. 8 g C. 9g Câu 2: ( 1 điểm) Chọn những từ thích hợp trong các từ: đơn chất, hợp chất, nguyên tố điền vào chỗ tróng trong các câu dưới đây. “Chất được phân chia thành hai loại lớn là: (1)…………………..và (2)……………… Đơn chất được tạo nên từ một (3)……………….., còn (4)…………….. được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở nên II. TỰ LUẬN: (8 điểm) Câu 3: ( 4 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: a) Natri (Na) hóa tri (I) và oxi (O) ( II) b) Canxi ( Ca) hóa trị (II) và nhóm (OH) hóa trị (I) Câu 4: (2 điểm) . Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau a) Al + O2 Al2O3 b) Ca + H2O Ca(OH)2 + H2 c) Fe( OH)3 FeO3 + H2O Hãy cân bằng các phương trình hóa học trên. Câu 5: ( 2 điểm). Cho 13 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với dung dịch axit clohiđric ( HCl) a) Viết phương trình hóa học xảy ra b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc). (Cho KLNT: C = 12; O = 16; Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5) NGƯỜI RA ĐỀ TỔ TRƯỞNG CM HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thị Duyến Trần Chung Dũng II. HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM Câu 1a 1b 2a 2b Đề 1 B B Sai Đúng 2. TỰ LUẬN C©u §¸p ¸n §iÓm Câu 3a Gọi công thức dạng chung NaxOy 0,5 Áp dụng quy tắc hoá trị: x .I = y. II 0,5 Hay : x/ y = II/ I= 1/2 => x = 2; y = 1 0,5 Vậy công thức cần tìm là Na2O 0,5 Câu 3b Gọi công thức dạng chung Cax(OH)y 0,5 Áp dụng quy tắc hoá trị: x .II = y. I 0,5 Hay: x/ y = I/ II = 1/2 => x = 1; y = 2 0,5 Vậy công thức cần tìm là. Ca(OH)2 0,5 Câu 4 a) 4Al + 3O2 2Al2O3 0,5 b) Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 0,5 c) 2Fe (OH)3 2Fe2O3 + 3H2O 0,5 Câu 5 a) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 0,5 b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc). - Tính số mol của nZn = mZn/ MZn = 13/ 65 = 0,2 mol 0.5 Theo PT: Cứ 1mol Zn t/g pư thì sinh ra 1 mol khí H2 0,25 Theo đầu bài: Cứ 0,2 mol Zn t/g pư thì sinh ra x mol khí H2 0,25 x = 0,2. 1: 1= 0,2 (mol) 0,25 Vậy thể tích khí H2 thu được: V= n.22,4 = 0,2. 22, 4= 4,48 (l) 0,25 Lưu ý: 1) Phần trắc nghiệm mỗi câu đúng được 0,5 điểm 2) Câu 5: Làm theo cách khác đúng cho điểm tối đa

File đính kèm:

  • docDe kiem tra hoc ki I theo chuan.doc
Giáo án liên quan