Bộ đề cương văn ôn thi tốt nghiệp phổ thông và đại học cao đảng

1. CÁC BÀI KHÁI QUÁT

Đề 1: Hoàn cảnh lích sử ảnh hưởng đến văn học CMT8 1945

Đề 2: Đặc điểm cơ bản của văn học Việt Nam giai đoạn 1945 – 1975

Đề 3: Thành tựu, hạn chế của văn học Việt Nam giai đoạn 1945 – 1975.Đề 4: Hoàn cảnh ảnh hưởng đến văn học Việt Nam giai đoạn 1975 – thế kỷ XX

Đề 5: Chuyển biến, thành tựu văn học Việt Nam giai đoạn 1975 – thế kỷ XX

2. THẠCH LAM

Đề 1: Nhan đề “Hai đứa trẻ”

Đề 2: Cảm nhận về đoạn văn cuối tp Hai đứa trẻ: “Liên thấy mình sống giữa bao sự ”

Đê 3: Ý nghĩa đoàn tàu đêm với những toa đèn sáng từ Hà Nội về?

Đề 4: Phân tích Bức tranh đ.sống phố huyên nghèo của TLam từ khi chiều xuống —> khi chuyến tàu đêm đi qua

Đề 5: Phân tích tác phẩm “Hai đứa trẻ”

Đề 6: Vì sao chị e Liên cố thức đợi tàu? Ý nghĩa?

3. NGUYỄN TUÂN

Đề 1: Sự nghiệp văn học, phong cách nghệ thuật của Nguyễn Tuân?

Đề 2: Hình tượng nhân vật Huấn Cao?

Đề 3: Hình tượng nhân vật Quản ngục?

Đề 4: Phân tích cảnh cho chữ?

Đề 5: Đặc sắc phong cách nghệ thuật qua người lái đò?

Đề 6: Hình tượng người lái đò?

Đề 7: Hình tượng Sông Đà?

4. VŨ TRỌNG PHỤNG

Đề 1: Phân tích nghệ thuật trào phúng: Hạnh phúc của một tang gia?

Đề 2: Số đỏ thể hiện quan điểm sáng tác của Vũ Trọng Phụng: “Tiểu thuyết là sự thực ở đời”?

 

doc7 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 2462 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bộ đề cương văn ôn thi tốt nghiệp phổ thông và đại học cao đảng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MỤC LỤC TÀI LIỆU ÔN THI Điều cần biết khi ôn- thi Văn thi đại học 1. CÁC BÀI KHÁI QUÁT Đề 1: Hoàn cảnh lích sử… ảnh hưởng đến văn học CMT8 1945 Đề 2: Đặc điểm cơ bản của văn học Việt Nam giai đoạn 1945 – 1975 Đề 3: Thành tựu, hạn chế của văn học Việt Nam giai đoạn 1945 – 1975.Đề 4: Hoàn cảnh ảnh hưởng đến văn học Việt Nam giai đoạn 1975 – thế kỷ XX Đề 5: Chuyển biến, thành tựu văn học Việt Nam giai đoạn 1975 – thế kỷ XX 2. THẠCH LAM Đề 1: Nhan đề “Hai đứa trẻ” Đề 2: Cảm nhận về đoạn văn cuối tp Hai đứa trẻ: “Liên thấy mình sống giữa bao sự…” Đê 3: Ý nghĩa đoàn tàu đêm với những toa đèn sáng từ Hà Nội về? Đề 4: Phân tích Bức tranh đ.sống phố huyên nghèo của TLam từ khi chiều xuống —> khi chuyến tàu đêm đi qua Đề 5: Phân tích tác phẩm “Hai đứa trẻ” Đề 6: Vì sao chị e Liên cố thức đợi tàu? Ý nghĩa? 3. NGUYỄN TUÂN Đề 1: Sự nghiệp văn học, phong cách nghệ thuật của Nguyễn Tuân? Đề 2: Hình tượng nhân vật Huấn Cao? Đề 3: Hình tượng nhân vật Quản ngục? Đề 4: Phân tích cảnh cho chữ? Đề 5: Đặc sắc phong cách nghệ thuật qua người lái đò? Đề 6: Hình tượng người lái đò? Đề 7: Hình tượng Sông Đà? 4. VŨ TRỌNG PHỤNG Đề 1: Phân tích nghệ thuật trào phúng: Hạnh phúc của một tang gia? Đề 2: Số đỏ thể hiện quan điểm sáng tác của Vũ Trọng Phụng: “Tiểu thuyết là sự thực ở đời”? 5. NAM CAO Đề 1: Sự nghiệp văn học của Nam Cao? Đề 2: Quan điểm sáng tác của Nam Cao? Đề 3 Nhan đề truyện CPhèo: Đề 4: Đoạn văn “Hắn về lóp này …. Trông gớm chết!” Đề 5: Đặc điểm ngôn ngữ kể chuyện của Nam Cao T đoạn mở đầu Chí Phèo? Đề 6: Ngôn ngữ kể chuyện của Nam Cao? Ý nghĩa tiếng chửi đoạn mở đầu Chí Phèo? Đề 7: Sau cơn say, Hộ khóc vì hối hận, nhận là thằng khốn nạn?-nâng cao Đề 8: Đặc sắc cơ bản của Chí Phèo? Đề 9: Tiếng khóc của Chí Phèo Đề 10: Bi kịch người trí thức nghèo qua nhân vật Hộ -> Nhân đạo ( so sánh với bi kịch Vũ Như Tô) Đề 11: Bi kịch bị cự tuyệt quyền làm người của Chí Phèo? Đề 12: Vì sao khi giết Bá Kiến, Chí Phèo lại tự kết liễu đời mình? Hiện thực->  Nhân đạo? Đề 13: Phân tích tâm trạng của nhân vật Chí Phèo (từ khi gặp Thị Nở - kết) Đề 14: Phân tích bi kịch Chí Phèo và Hộ -> Nhân đạo? 6. XUÂN DIỆU Đề 1: Cuộc đời nhà thơ Xuân Diệu? Đề 2: Sự nghiệp văn học của Xuân Diệu? Đề 3: Hoài Thanh nói: “Thơ Xuân Diệu là nguồn sống dạt dào… tha thiết”… Đề 4: Thế Lữ nói: “Kinh nghiệm Đông và Tây, truyền thống và hiện đại….” Đề 5: Phân tích tác phẩm Vội Vàng? 7. HUY CẬN" Đề 1: bình giảng 2 câu thơ: Nắng xuống… liêu. Đề 2: Phân tích Tràng Giang?-thiên nhiên- cổ điển+hiện đại 8. HÀN MẶC TỬ Đề 1: Cuộc đời, sự nghiệp Hàn Mặc Tử? Đề 2: Hoàn cảnh sáng tác ĐTVD Đề 3: Phân tích bài thơ: “Đây thôn Vĩ Dạ”? Đề 4: Bình giảng khổ thơ 1: “Sao anh K về chơi thôn Vĩ…. điền”? Đề 5: Bình giảng đoạn 2: “Gió theo lối gió… kịp tối nay”? 9. NGUYỄN BÍNH Đề 1: Phân tích Tương tư 10. HỒ CHÍ MINH Đề 1: Quan điểm sáng tác của HCM? Đề 2: Sự nghiệp văn học của HCM? Đề 3: Phong cách nghệ thuật HCM? Đề 4: So sánh phiên âm bài Mộ. Cảm nhận chữ “hồng”? Đề 5: Cảm nhận của em về hình ảnh “lò than rực hồng” T tác phẩm “Chiều tối”? Đề 5: Phân tích Chiều tối? Đề 6: Vẻ đẹp cổ điển, hiện đại T Chiều tối? Đề 7: Phân tích “Giải đi sớm” -> Chất thép?- ban nâng cao cần thiết khi làm đề so sánh Đề 8: HCM viết: “Ngâm thơ ta vốn K ham,… đến ngày tự do”. Hãy phân tích? Đề 9: Tinh thần nhân đạo T “Nhật ký T tù”? Đề 10: Thiên nhiên T “Nhật ký T tù”? Đề 11: Phân tích tác phẩm “Lai Tân”-bài đọc thêm cần thiết khi làm đề so sánh Đề 12: “Nhật ký T tù” – bức chân dung tinh thần tự hoạ của HCM? Đề 13: Hoàng Trung Thông viết: Đọc NKTT… tôi đọc trăm bài…? Đề 14: Hình tượng thơ HCM luôn vận động hướng về sự sống? Hãy chứng minh qua Chiều tối, Giải đi sớm? Đề 15: Văn thơ Bác như ánh sáng ban ngày,… như cây đàn bầu? Đề 16: Nét độc đáo của tập NKTT? Đề 17: Hoàn cảnh, đối tượng, mục đích của “Tuyên ngôn độc lập”? Đề 18: Giá trị  nội dung, nghệ thuật của bản Tuyên ngôn độc lập? Đề 19: Phân tích phần mở đầu “Tuyên ngôn độc lập”? 11. TỐ HỮU Đề 1: Nét chính sự nghiệp thơ Tố Hữu? Đề 2: Phong cách nghệ thuật thơ Tố Hữu? Đề 3: Nhận xét đại từ nhân xưng T đoạn thơ: “Mình …. Nhiêu” Đề 4: Phân tích bài thơ Việt Bắc? Đề 5: Tố Hữu – nhà thơ của tình thương mến? Đề 6: Hoàn cảnh ra đời, Giá trị bài Việt Bắc? Đề 7: Tính dân tộc trong Việt Bắc? Đề 8: Bình giảng 20 dòng đầu của bài thơ Việt Bắc: “Mình… đa”? Đề 9: Bình giảng đoạn: “Những đường…lên”? Đề 10: Bình giảng đoạn: “Ta về… chung”? Đề 11: Phân tích bài thơ Từ ấy? 12. NGUYỄN HUY TƯỞNG Đề 1: Xuất xứ vở kịch và giải thích lời đề từ? Đề 2: Phân tích nhân vật Đan Thiềm và  Vũ Như Tô để thấy ý nghĩa vở kịch? 13. TÔ HOÀI Đề 1: Nhận xét hình ảnh âm thanh tiếng sáo T 6 lần xuất hiện? Đề 2: Hoàn cảnh diễn ra việc Mị nhìn thấy dòng nước mắt của A Phủ; ý nghĩa Đề 3: Sức sống tiềm tàng của Mị (hiện thực-> nhân đạo)? Đề 4: Phân tích nhân vật Mị và A Phủ? hiện thực-> nhân đạo Đề 5: Hình tượng Mị? hiện thực->nhân đạo Đề 6: Sức sống tiềm tàng của Mị T đêm mùa xuân? hiện thực-> nhân đạo Đề 7: Diễn biến tâm trạng của Mị T đêm cắt dây trói A Phủ? hiện thực-> nhân đạo Đề 8: Giá trị hiện thực - nhân đạo T Vợ chồng A Phủ? 14. KIM LÂN Đề 1: Giá trị độc đáo tình huống Vợ nhặt Đề 2: Tràng nhặt được vợ đã khiến cho những ai ngạc nhiên? ý nghĩa Đề 3: Nhân vật bà cụ Tứ? hiện thực-> nhân đạo Đề 4: Kim Lân nói: Người đói K nghĩ đến cái chết? hiện thực-> nhân đạo Đề 5: Giá trị hiện thực – nhân đạo của Vợ nhặt?  15. QUANG DŨNG Đề 1: Hoàn cảnh ra đời, ý nghĩa bài thơ Tây Tiến? Đề 2: Bình giảng đoạn đầu: “Sông Mã xa rồi… mùa em thơm nếp xôi” Đề 3: Bình giảng đoạn hai: Đề 4: Bình giảng đoạn 3: Đề 5: Cảm hứng lãng mạn và bi tráng là nét nổi bật của Tây Tiến? Đề 6: Hình tượng người lính T Tây Tiến? Đề 7: Cảm hứng lãng mạn T Tây Tiến? Đề 8: Vẻ đẹp hào hùng, hào hoa, bi tráng T Tây Tiến? 16. NGUYỄN KHOA ĐIỂM Đề 1: Hoàn cảnh ra đời, thành công của Đất Nước? Đề 2: Lòng yêu nước, cảm nhận về đất nước của NKĐ T đoạn trích? Đề 3: Những nét đặc sắc và cảm nhận về đất nước của NKĐ? Đề 4: Tư tưởng đất nước của nhân dân T Đất Nước? Đề 5: Phân tích đoạn trích Đất Nước? 17. XUÂN QUỲNH Đề 1: Hoàn cảnh ra đời của tác phẩm Đề 2: Sóng – vẻ đẹp truyền thống và hiện đại của tâm hồn người phụ nữ đang yêu? Đề 3: Phân tích hình tượng sóng, cảm nhận về tâm hồn người phụ nữ T t/yêu? Đề 4: Phân tích bài thơ Sóng? 18. HOÀNG PHỦ NGỌC TƯỜNG Đề 1: Thượng nguồn sông Hương được ví vẻ đẹp của dòng sông này với h.ảnh 2 người phụ nữ,đó là những hình ảnh nào? Đề 2: Cái tôi của Hoàng Phủ Ngọc Tường T Ai đã đặt tên cho dòng sông? Đề 3: Vẻ đẹp thiên nhiên, phong phú, đa dạng, được diễn tả bằng ngòi bút tài hoa của Hoàng Phủ Ngọc Tường. Đề 4: Phân tích tác phẩm Ai đã đặt tên cho dòng sông? 19. NGUYỄN TRUNG THÀNH Đề 1: Câu Cụ Mết nói: “Chúng nó cầm súng, mình phải cầm Giáo” Đề 2: Ý nghĩa lời nói Cụ Mết: “Giặc đã cầm súng….” Đề 3: Hình tượng nhân vật Tnú? Đề 4: Phân tích hình tượng cây Xà Nu? Ý nghĩa tên truyện? Đề 5: Chất sử thi T Rừng Xà nu? 20. NGUYỄN THI Đề 1: Cảm nhận về đoạn văn: “Hai chị em… con đường”? Đề 2: Vẻ đẹp người Nam Bộ T kháng chiến chống Mĩ qua tác phẩm Những đứa con T gia đình? Đề 3: So sánh nét giống và khác nhau giữa Chiến và Việt? Đề 4: Chú Năm nói: Chuyện gia đình dài như dòng sông? 21. THANH THẢO Đề 1: Hiểu biết về Lorca giúp hiểu bài thơ? Đề 2: Giải thích ý nghĩa lời đề từ: “Nếu tôi chết hãy chôn tôi với cây đàn Ghi-ta”? Đề 3: Vẻ đẹp bi tráng của Lorca? Đề 4: Phân tích bài thơ: Đàn ghi-ta của Lorca? Đề 5: “Văn chương K cần những người thợ ,… (Nam Cao). Phân tích đàn Ghi-ta để làm sáng tỏ nhận định trên? 22. NGUYỄN MINH CHÂU Đề 1: Hoàn cảnh ra đời, ý nghĩa nhan đề “Chiếc thuyền ngoài xa”? Đề 2: Hình tượng người đàn bà hàng chài? Đề 3: Mối quan hệ giữa nghệ thuật và đời thường T “Chiếc thuyền ngoài xa”? Đề 4: Phân tích tình huống nhận thức của Phùng T “Chiếc thuyền ngoài xa”? 23. LƯU QUANG VŨ Đề 1: Nhan đề Hồn Trương Ba… So với chuyện cổ dân gian, triết lý về mối quan hệ giữa hồn và xác có gì đặc biệt? Đề 2: Phân tích bi kịch Hồn Trương Ba? 24. NGUYỄN KHẢI Đề 1: T Người Hà Nội, vì sao N.Khải gọi bà Hiền là hạt bụi vàng của HN? Đề 2: Vẻ đẹp của người Hà Nội qua nhân vật bà Hiền? 25. CHẾ LAN VIÊNs Đề 1: Ý nghĩa nhan đề bài Tiếng hát con tàu? Đề 2: Bình giảng lời đề từ T bài Tiếng hát con tàu? Đề 3: Bình giảng đoạn: Nhớ… hương Đề 4: Ý nghĩa biểu tượng con tàu và địa danh Tây Bắc? Nội dung bài thơ? 26. DẠNG ĐỀ SO SÁNH( Lớp 11 đề in nghiêng) Đề 1: So sánh hai đoạn: “Gió theo lối gió…. về kịp tối nay” (Đây Thôn Vĩ dạ) và “Sóng… dòng” (Tràng Giang) Đề 2: So sánh cái Tôi trữ tình của Xuân Diệu và Tố Hữu? Đề 3: Người chiến sĩ Cách mạng qua Chiều tối-Từ ấy Đề 4 : Ánh sáng-bóng tối qua Hai đứa trẻ, Chữ…tù, Đề 5: Cánh chim T Chiều tối-Tràng giang Đề 6: So sánh chi tiết ấm nước đầy và còn ấm mà Từ chăm sóc Hộ và chi tiết bát cháo hành của TNở dành cho CPhèo Đề 7: So sánh chi tiết tiếng khóc của Chí Phèo_ Hộ Đề 8: Cảm nhận về hai đoạn thơ T bài Đây thôn Vĩ Dạ và Tương tư Đề 8: So sánh nhân vật Việt và Tnú? Đề 9: So sánh vẻ đẹp anh hùng cách mạng của Việt và Tnú? Đề 10: Cảm nhận hai đoạn: “Sông Mã… T đêm hơi” (Tây Tiến) và “Nhớ… về” (Việt Bắc)? Đề 11: So sánh lòng yêu nước T Đất Nước của NKĐiểm và NĐThi? Đề 12: So sánh Gương mặt đất nước T đất nước của NĐThi và NKĐiềm? Đề 13: So sánh mùa thu T Đây mùa thu tới (XDiệu) và Đất nước của NĐThi? Đề 14: So sánh TY q.hương đ.nước T VBắc của THữu và T ĐN của NĐThi? Đề 15: So sánh người lính T Tây Tiến (Q.Dũng) và T Đồng chí (Chính Hữu)? Đề 16: Cảm hứng thơ T Tây Tiến (Quang Dũng) và Đồng chí (Chính Hữu)? Đề 17: Cảm nhận: sợi dây thừng ngoằn nghèo (Sông Đà), tấm lụa (Sông Hương)? Đề 18: So sánh nhân vật người lái đò- nhân vật Huấn Cao (Chữ người tử tù-> cách tiếp cận con người của Nguyễn Tuân trước và sau Cách mạng tháng Tám 1945. Đề 19: Cái tôi tác giả N.Tuân và H.Tường qua Sông Đà và Sông Hương? Đề 20: Hình tượng Sông Đà - Sông Hương thơ mộng trữ tình? Đề 21: Vẻ đẹp trữ tình của Sông Đà - Sông Hương? Đề 22: Nhân đạo T Chí Phèo – Vợ Nhặt; kết Chí Phèo – Vợ Nhặt? Đề 23: Cảm nhận về ý nghĩa của kết thúc Chỉ Phèo của Nam Cao và Vợ nhặt của Kim Lân Đề 24: Số phận con người T Vợ Nhặt và Vợ Chồng A Phủ? Đề 25: Người vợ nhặt của Kim Lân và người đàn bà hàng chài T Chiếc thuyền ngoài xa của Nguyễn Minh Châu 27: NGHỊ LUẬN XÃ HỘI Đề 1: Gia đình là chốn nương thân? Đề 2: Đời người trải qua giông tố n K được cúi đầu trước giông tố? Đề 3: Lý tưởng là ngọn đèn chỉ đường? Đề 4: Gớt nói: Thực hiện bổn phận là hiểu Giá trị của mình? Đề 5: BHồ dạy: C.ta phải t.hiện đức tính trg sạch, chất phác, h.hái, cần kiệm, xóa bỏ hết n vết tích nô lệ …và hđ Đề 6: Sách là người bạn hiền? Đề 7: Người thích văn, người say khoa học? Đề 8: Bác nói: “Điều gì cố làm cho kỳ được dù là điều phải nhỏ…” Đề 9: Sự cẩu thả T bất cứ nghề gì cũng là sự bất lương? Đề 10: T Hồn Trương Ba: “K kể bên T một đằng…” Đề 11: Sự biến đổi khí hậu và thiên tai? Đề 12: Lòng dũng cảm? Đề 13: Bạo lực học đường? Đề 14: Tôi đã khóc vì K có giày để đi? Đề 15: Tinh thần tự học? Đề 16: Học để biết, học để làm, học để chung sống, học để khẳng định mình? Đề 17: Hiện tượng học lệch Đề 18: Thành công khi cố gắng hết sức? Đề 19: Phong trào tiếp sức mùa thi Đề 20: Suy nghĩ về sự nguy hại của căn bệnh đạo đức giả Đề 21: Suy nghĩ “Bạn là ng đến với ta khi mọi ng đã bỏ ta đi”. Đề 22: Kẻ cơ hội thì nôn nóng tạo ra thành tích, người chân chính thì kiên nhẫn lập nên thành tựu Đề 23: Lòng yêu nhà, yêu làng xóm, yêu mảnh đất quê hương trở nên lòng yêu mến Tô quôc. … thử thách". Đề 24: Ngưỡng mộ thần tượng là một nét đẹp văn hóa, n mê muội thần tượng là một thảm họa Đề 25:“ích lợi lớn nhất rút ra từ kiến thức là giúp ta hiểu biết chính xác về bản thân và dạy ta biết cách xử thế” (S.Ambrois) Đề 26: Tình yêu nâng cao con người khỏi sự tầm thường” (Pascan) Đề 27: "Một người đã đánh mất niềm tin vào bản thân thì chắc chắn sẽ còn đánh mất thêm nhiều thứ quí giá khác nữa” Đề 28: Suy nghĩ về câu chuyện: Một cậu bé nhìn thấy cái kén của con bướm…. thoát ra ngoài kén. Đề 29: Tương lai của bạn được xây dựng trên rất nhiều yếu tố, n cái quan trọng nhất là chính bạn Đề 30: Nếu cháu được tài giỏi như chú, cháu sẽ trở thành một người tốt hơn !Pascal đã trả lời: … giỏi như chú! Đề 31“Người không có chí như thuyền không có lái, như ngựa không cương trôi dạt lông bông không ra thế nào cả Đề 32: “Tôi thà làm một ngôi sao băng rực rỡ còn hơn ĩàm một hành tinh vĩnh cửu nhung mờ nhạt…sáng chói lọi. ” Đề 33: Tuân Tử viết: '‘Người chê mà chê phải là thầy ta, người khen ta mà khen phải là bạn ta, những kẻ vuốt ve… của ta. Đề 34:“Con người ta sớm muộn gì cũng nhận thấy rằng chính họ là người làm vườn cho tâm hồn và đạo diễn cho cuộc.. họ Đề 35: Tình yêu nâng cao con người khỏi sự tầm thường” (Pascan) Đề 36: Bước vào thế kỉ mới... nếp nghĩ sùng ngoại hoặc bài ngoại quá mức đều cản trở sự phát irìển của đẩt nước” Đề 37:Tôi hỏi đất: “Đất sống với nhau như thế nào?” Đề 38: Để giàu sang, một người có thể chỉ mất vài ba năm, nhung đẽ trở thảnh người có văn hoá … thiên niên kỉ. Đề 39: M.L.King: T thế giới này, chúng ta xót xa không chì vì lời nói và hành động của những kè xấu,… người tốt. THƯ NGỎ Nhằm phục vụ như cầu của học sinh thi Đại học môn Văn khối C, D, H, M chúng tôi trân trọng giới thiệu bộ tài liệu: Ngữ văn- ôn thi Tốt nghiệp và Đại học khối C, D, H, M. Kết cấu tài tiệu: + Số trang: 224, cỡ chữ: 10, giấy A4 + Nội dung: Theo cấu trúc đề thi Tốt nghiệp - Đại học môn Văn. Đặc biệt, có hướng dẫn công thức tổng quát cho từng dạng đề chi tiết, cụ thể. 1. Câu 2 điểm: Tái hiện, thông hiểu kiến thức phần Đọc văn. Dạng đề: a. Trước 2010 đề thường hỏi về: Bài khái quát: đặc điểm, thành tựu các giai đoạn. 5 tác gia: XDiệu, NCao, NTuân, HCM, Tố Hữu.=>Hỏi về: Sự nghiệp, quan niệm sáng tác, phong cách nghệ thuật. Nội dung, nghệ thuật đặc sắc của các tác phẩm. b. Từ 2010 đến nay đề thường hỏi về: Tái hiện chi tiết nghệ thuật (Chú ý phần mở đầu và kết thúc của tác phẩm) Thông hiểu (phân tích) chi tiết nghệ thuật. Cách làm: trình bày trong tài liệu 2. Câu 3 điểm: Nghị luận xã hội.( Dàn ý) Dạng đề: thường ra về tư tưởng, đạo lí. a. Bàn về một tư tưởng đạo lý (đạo đức, quan niệm nhân sinh…) - Nhận thức(lý tưởng, quan niệm, mục đích sống…), ý chí, nghị lực vươn lên, việc học/ đọc… - Tâm hồn, tính cách (nhân cách, phẩm chất): + tự kiêu, tự đại, tự ti, tự phụ, tự trọng, ích kỉ… + trung thực, dũng cảm cần cù ,khiêm tốn, nhân ái ,hi sinh, yêu nước… - Quan hệ gia đình xã hội: Tình bạn, tình yêu, tình thầy trò, tình cha, tình mẹ, tình anh em… - Cách ứng xử, lối sống của con người T xã hội: + Thành công – thất bại, khen – chê; sống – chết; lý thuyết – thực hành. + Truyền thống: Uống nước nhớ nguồn; tôn sư trọng đạo… + Thái độ sống: sống đẹp, sống vô cảm… b. Bàn về 1 hiện tượng xã hội: - Giao thông - Môi trường - Tệ nạn học đường: nghiện in.thuậternet; nói tục; điện thoại di động; quay bài; - Tệ nạn xã hội: ma túy; HIV/AIDS; cờ bạc, bệnh thành tích; - Trẻ lang thang, cơ nhỡ. - Bạo hành; dân số - Tiếp sức mùa thi; hiến máu - Chọn nghề…. Cách làm: trình bày trong tài liệu 3. Câu 5 điểm: Nghị luận văn học. Với dạng đề phân tích một tác phẩm (đoạn trích) thơ hoặc 1 nhân vật T văn xuôi, kịch: b. Với dạng đề so sánh: 2 chi tiết, 2 đoạn thơ-văn, 2 nhân vật, 2 cách kết thúc truyện… Cách làm: trình bày trong tài liệu + Giá tiền: 550.000 VNĐ ( chưa tính phí bưu điện ) + Địa chỉ liên hệ: cổng trường ĐH Bách Khoa Hà Nội hoặc ngã tư TT Sóc Sơn – Hà Nội. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ số điện thoại 0983 307 931 – Phạm Minh Đức hoặc yahoo: conquatayvuc@yahoo.com.vn Rất mong được sự hợp tác của các thầy cô và các em học sinh!

File đính kèm:

  • docBo de cuong Van on thi TNPT va DHCD.doc