Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7

Câu 4 Cho 100 số hữu tỉ trong đó tích của bất kỡ ba số nào cũng là một số õm. Hóy chọn cõu sai trong cỏc cõu sau :

A) Tất cả 100 số đó đều là số âm.

B) Tích của 100 số đó là một số dương.

C) Tích của 100 số đó là một số âm.

D) Tích của 100 số đó là một số thực.

 

 

doc10 trang | Chia sẻ: luyenbuitvga | Lượt xem: 1035 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu 1 Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ A) B) C) D) Đáp án C Câu 2 Số không phải là kết quả của phép tính A) B) C) D) Đáp án B Câu 3 Cách viết nào dưới đây là đúng A) B) C) D) Đáp án A Câu 4 Cho 100 số hữu tỉ trong đú tớch của bất kỡ ba số nào cũng là một số õm. Hóy chọn cõu sai trong cỏc cõu sau : A) Tất cả 100 số đú đều là số õm. B) Tớch của 100 số đú là một số dương. C) Tớch của 100 số đú là một số õm. D) Tớch của 100 số đú là một số thực. Đáp án C Câu 5 Trong cỏc bài toỏn sau bài toỏn nào tỡm được vụ số cỏc giỏ trị của x khụng õm: A) B) C) D) Đáp án D Câu 6 Kết quả phộp tớnh 66+66+66+66+66+66 bằng : A) 66 B) 636 C) 366 D) 67 Đáp án D Câu 7 Từ ta cú thể suy ra (Giả thiết rằng cỏc tỉ số đó đều cú nghĩa) : A) B) C) D) Đáp án B Câu 8 Nếu thì x bằng A) 9 B) 18 C) 81 D) 3 Đáp án C Câu 9 Căn bậc hai của 4 là: A) B) 2 C) D) 16 Đáp án A Câu 10 Từ đẳng thức: , ta tìm được x bằng: A) B) C) D) Đáp án D Câu 11 Giá trị của biểu thức P = sau khi thực hiện phép tính là: A) B) C) D) 1 Đáp án A Câu 12 Biết ∆ABC có góc A, góc B tỉ lệ với 1 và 4; góc B, góc C tỉ lệ với 4 và 7. Vậy thì số đo các góc A, góc B, góc C lần lượt là: A) 150; 600 ; 1050 B) 600; 900; 300 C) 300; 450; 1050 D) 150; 650; 1000 Đáp án A Câu 13 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có các số biểu thị cùng một số hữu tỉ: A) B) C) D) Đáp án A Câu 14 Kết quả của phép tính 3n+2:27 là: A) B) C) D) Đáp án D Câu 15 Kết quả đúng của phép tính là: A) -11 B) 11 C) -11 và 11 D) Đáp án A Câu 16 Nếu b là một số hữu tỉ thì: A) b cũng là số nguyên B) b cũng là số vô tỉ C) b cũng là số thực D) b cũng là số tự nhiên Đáp án C Câu 17 Từ tỉ lệ thức ta có thể suy ra các tỉ lệ thức nào sau đây (Giả sử các tỉ lệ thức sau đều có nghĩa): A) B) C) D) Đáp án C Câu 18 Phân số nào sau đây được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn: A) B) C) D) Đáp án D Câu 19 Phân số nào sau đây được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: A) B) C) D) Đáp án C Câu 20 Cho x= 11,87364. Kết quả sau khi làm tròn x đến hành phần nghìn là: A) 11,873 B) 11,874 C) 11,87 D) 11,8736 Đáp án B Câu 21 Kết quả nào sau đây là sai: A) N B) C) D) Đáp án D Câu 22 Khẳng nào sau đây là sai: A) B) C) D) Đáp án A Câu 23 Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thạp phân vô hạn tuần hoàn: A) B) C) D) Đáp án D Câu 24 Câu nào sau đây sai? A) Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương; B) Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0; C) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương; D) Mọi số hữu tỉ đều là số thực. Đáp án C Câu 25 Kết quả nào sau đõy là đỳng? A) 20 = 2 B) 20 = 1 C) 20 = 0 D) 23=6 Đáp án B Câu 26 So sỏnh hai số hữu tỉ x = ; y = , ta cú: A. x>y B. x<y C. x=y D. Chỉ cú trường hợp C là đỳng A) x>y B) x<y C) x=y D) Đáp án B Câu 27 Khẳng định đỳng trong cỏc khẳng định sau là: A) Mọi số hữu tỉ đều lớn hơn 0 B) Mọi số hữu tỉ đều nhỏ hơn 0 C) Chỉ cú số hữu tỉ dương là lớn hơn 0 D) Chỉ cú số 0, khụng phải là số hữu tỉ Đáp án C Câu 28 Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào đỳng: A) Số 0 cú hai căn bậc hai là 0 và – 0 B) Số 7 cú hai căn bậc hai là và C) Số 7 chỉ cú một căn bậc hai là 49 D) Số 7 chỉ cú một căn bậc hai là Đáp án B Câu 29 Cỏc số 0,75; được biểu diễn bởi: D A) Bốn điểm trờn trục số B) Ba điểm trờn trục số C) Hai điểm trờn trục số D) Một điểm duy nhất trờn trục số Đáp án C Câu 30 Kết quả của bằng: A) B) C) D) Đáp án B Câu 31 Kết quả nào sau đõy là sai: A) - B) C) 0 D) Đáp án A Câu 32 Viết thành tổng của hai số hữu tỉ âm, kết quả đúng là: A) B) C) D) Đáp án C Câu 33 Khi x = thì là số nào trong các số sau ? A) B) C) 2 D) Đáp án A Câu 34 Số x12 không bằng số nào trong các số dưới đây? A) x7.x5 B) x18 : x6(x0) C) x4.x8 D) x2.x6 Đáp án D Câu 35 Từ tỉ lệ thức Ta suy ra : A) B) C) D) Đáp án C

File đính kèm:

  • docDe KTTN chuong I Dai 7 da chon bo 4 de.doc