Đề kiểm tra chất lượng học kì I Vật lí 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án)

docx3 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 11 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kì I Vật lí 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 Môn: Vật lí - Lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút Phần A. Trắc nghiệm (5 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng nhất Câu 1. Một vật đang chuyển động thẳng đều chịu tác dụng của một lực, thì vận tốc của vật sẽ như thế nào? A. Không thay đổi. B. Chỉ có thể tăng. C. Chỉ có thể giảm. D. Có thể tăng dần hoặc giảm dần. Câu 2. Xe ôtô đang chuyển động đột ngột dừng lại. Hành khách trong xe bị: A. nghiêng người sang phía trái. B. nghiêng người sang phía phải. C. xô người về phía trước. D. ngả người về phía sau. Câu 3. Trong các trường hợp xuất hiện lực dưới đây trường hợp nào là lực ma sát? A. Lực làm cho nước chảy từ trên cao xuống. B. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén. C. Lực xuất hiện làm mòn lốp xe. D. Lực tác dụng làm xe đạp chuyển động. Câu 4. Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích? A. Ma sát làm mòn lốp xe. B. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy. C. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe. D. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn. Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng khái niệm áp lực ? A. Áp lực là lực ép lên mặt bị ép. B. Áp lực là trọng lượng của vật ép lên mặt sàn. C. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép. D. Áp lực là trọng lượng của vật ép vuông góc lên mặt sàn. Câu 6. Khi đóng cọc xuống đất, muốn cọc cắm sâu vào đất cần phải tăng áp suất của cọc lên mặt đất, việc làm nào sau đây không có tác dụng làm tăng áp suất? A. Vót nhọn đầu cọc. B. Tăng lực đóng búa. C. Làm cho đầu cọc cắm xuống đất toè ra. D. Vót nhọn đầu cọc và tăng lực đóng búa. Câu 7. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc: A. khối lượng lớp chất lỏng phía trên. B. trọng lượng lớp chất lỏng phía trên. C. thể tích lớp chất lỏng phía trên. D. độ cao lớp chất lỏng phía trên. Câu 8. Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Áp suất tác dụng lên đáy thùng là: A. 8000 N/m2. B. 2000 N/m2. C. 6000 N/m2. D. 60000 N/m2. Câu 9. Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì: A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất. B. để tăng áp suất tác dụng lên mặt đất C. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất. D. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất Câu 10. Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào? A.Tăng lên. B. Giảm đi. C. Không thay đổi. D. Chỉ số 0. Câu 11. Một quả cầu bằng thép được nhúng lần lượt vào nước và rượu. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nhúng quả cầu vào nước càng sâu lực đẩy Ác-si-mét càng lớn. B. Nhúng quả cầu vào rượu càng sâu lực đẩy Ác-si-mét càng nhỏ. C. Nhúng quả cầu vào rượu lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn khi nhúng vào nước. D. Nhúng quả cầu vào nước lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn khi nhúng vào rượu. Câu 12. Ba vật làm bằng ba chất khác nhau: đồng, sắt, nhôm có khối lượng bằng nhau. Khi nhúng ngập chúng vào trong nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào các vật theo thứ tự từ lớn đến bé như sau: A. đồng - nhôm - sắt. B. nhôm - đồng - sắt. C. nhôm - sắt - đồng. D. sắt - nhôm - đồng. Câu 13. Tại sao miếng gỗ thả vào nước lại nổi? A. Vì gỗ là vật nhẹ. B. Vì nước không thấm vào gỗ. C. Vì trọng lượng riêng của gỗ nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước. D. Vì trọng lượng riêng của gỗ lớn hơn trọng lượng riêng của nước. Câu 14. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng có hướng như thế nào? A. Hướng thẳng từ trên xuống dưới. C. Theo mọi hướng. B. Hướng thẳng từ dưới lên trên. D. Hướng thẳng từ trên xuống dưới và từ dưới lên trên. Câu 15. Hình nào sau đây biểu diễn đúng lực kéo F tác dụng lên vật theo phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải, độ lớn F = 20N? F F 10N 20 N 10 N 20N A. B. C. D. Câu 16. Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng một độ cao khi A. tiết diện của các nhánh bằng nhau. B. các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên. C. độ dày của các nhánh như nhau. D. độ cao của các nhánh bằng nhau. Câu 17. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất: A. B. C. D. Câu 18. Một vật bằng kim loại có trọng lượng 12N. Móc vật vào lực kế rồi nhúng vật ngập hoàn toàn trong nước thì thì lực kế chỉ 8,4N. Lực đẩy Ác si mét của nước tác dụng vào vật có độ lớn: A. 20,4N. B. 8,4N. C. 3,6N. D. 0,36N Câu 19. Khi vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì: A. vật đang đứng yên sẽ chuyển động. B. vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần. C. vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều. D. vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần. Câu 20. Đơn vị đo áp suất là gì? A. Niutơn (N). B. Niutơn mét (Nm). C. Niutơn trên mét (N/m). D. Niutơn trên mét vuông (N/m2). Phần B. Tự luận (5 điểm) Câu 21. (2,0 điểm) 1. Chuyển động như thế nào gọi là chuyển động đều, chuyển động không đều? Lấy ví dụ về một vật chuyển động đều, một vật chuyển động không đều. 2. Một vật chuyển động đều với vận tốc 15m/s trong thời gian 12 phút. Hỏi quãng đường vật đã đi được là bao nhiêu mét, bao nhiêu kilômét? Câu 22. (3,0 điểm) Một quả cầu đặc có khối lượng 0,6kg và thể tích 0,0003m3 được treo vào một sợi dây. 1. Quả cầu chịu tác dụng của những lực nào? Độ lớn của những lực đó bằng bao nhiêu? Biểu diễn các lực đó với tỉ xích 1cm ứng với 2N. 2. Nhúng quả cầu vào nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. a. Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu. b. Khi đó lực kéo của dây lên quả cầu bằng bao nhiêu? c. Nếu cắt đứt sợi dây thi quả cầu chìm xuống hay nổi lên? Tại sao? --------------------------Hết-------------------------- Họ và tên:........................................................................SBD:........................................ PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2021-2022 Môn: Vật lí - Lớp 8 Thời gian làm bài: 45 phút Phần A. Trắc nghiệm. 5 điểm. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C C B C C D A C B Câu hỏi 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D C C B D B A C C D Phần B. Tự luận: 5 điểm. Câu Ý Nội dung Điểm Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay 0,5 đổi theo thời gian. 1 Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay Câu 21 0,5 đổi theo thời gian. (2,0 0,5 Lấy ví dụ đúng điểm) Thời gian t=12 phút = 720s 2 Quãng đường vật đã đi được là: S = v.t = 15.720 = 10800m 0,5 = 10,8km - Quả cầu chịu tác dụng của trọng lực và lực kéo của dây 0,5 1 - P = 10m = 6N, F = P = 6N. 0,5 - Biểu diễn lực đúng 0,5 Câu 22 - Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu: (3 điểm) F = d .V = 10000.0,0003 = 3N 0,5 2 a n - Khi đó lực kéo của dây lên quả cầu: F = P – F = 6-3 = 3N a 0,5 - Khi cắt đứt dây thì quả cầu chìm xuống vì P = 6N > F = 3N a 0,5 * Chú ý: - Bài giải sai mà kết quả đúng thì không cho điểm. - Bài giải đúng theo cách khác vẫn cho điểm tối đa. - Bài tập tính không có công thức không cho điểm, viết được công thức thay số, tính toán sai cho nửa số điểm của phần đó.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_i_vat_li_8_nam_hoc_2021_2022_p.docx
Giáo án liên quan