Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng Việt 1 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Thị trấn Vôi số 2 (Có đáp án + Ma trận)

doc3 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 05/02/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Tiếng Việt 1 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Thị trấn Vôi số 2 (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Điểm Nhận xột PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè I NĂM HỌC 2020- 2021 Mụn: Tiếng Việt - Lớp 1 . Họ và tờn: ........ ... .. Trường: Tiểu học thị trấn Vụi số 2 KIỂM TRA ĐỌC: Học sinh đọc phiếu số: ........ PHIếU ĐỌC Số 1 a, d, ch, ngh, m. an, en, it, iên, ăng. Chủ nhật, cả nhà Na đi chợ. Chợ có bán ngan, gà, vịt và đủ thứ quả. Quả cam chín vàng. Quả mít chín thơm. Quả nho tím ngọt lịm. Câu hỏi: Chủ nhật, cả nhà Na đi đâu? PHIếU ĐỌC Số 2 b, đ, th, gh, v em, yên, ang, at, uc. Trưa hè, nghé đi tìm bê. Nghé rủ: - Bê à, ra hồ cho mát đi. - Mẹ tớ dặn không tự ý ra hồ. - Thế thì ta ra hè chơi nhé. ở đó có gió mát. Câu hỏi: Trưa hè, nghé tìm ai? PHIếU ĐỌC Số 3 c, đ, th, ph, v en, yêt, ưng, at, uc. Bé Bi tập vẽ. Bi vẽ quả cam, vẽ chú gà, vẽ cả khóm tre xa xa. Mẹ chăm chú xem Bi vẽ. Mẹ khen: Bi của mẹ vẽ đẹp quá!. Câu hỏi: Bé Bi làm gì? PHIếU ĐỌC Số 4 b, đ, th, gh, v em, yên, ang, at, uc. . Trăn con bị lạc mẹ. Nó sợ lắm. Nhớ lời mẹ dặn. Nó lần theo vết trườn trên cát rất quen. Thế là nó đã gặp được mẹ bên giàn gấc. Câu hỏi: Trăn con bị làm sao? PHIếU ĐỌC Số 5 d, ch, kh, gh, ua êm, uông, ung, ăt, up. Nghỉ hè, bố đưa Lâm đi xem sở thú. Sở thú có sâm cầm, bìm bịp, vẹt. Có chú ngựa vằn nằm lim dim. Lâm chỉ: “Đẹp quá bố à”. Câu hỏi: Nghỉ hè, bố đưa Lâm đi đâu? TIấU CHÍ RA ĐỀ KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT CUỐI HỌC Kè 1 Nội dung Mức độ Dạng bài Điểm Đọc õm, vần Âm, vần 2 Đọc trơn Đọc đoạn bài 7 10 Đọc Đọc hiểu Hiểu từ/ cõu/ đoạn bài 1 Viết chớnh tả Viết đoạn/ bài 8 Viết Bài tập Điền õm/ vần 1 10 Trỡnh bày chữ viết Phõn biệt chớnh tả 1 ĐÁP ÁN I. Kiểm tra đọc: (10 điểm) 1. Đọc phõn tớch: 2 điểm - Đọc đỳng õm, vần cho 2 điểm 2. Đọc đoạn/ bài( 7 điểm) - M 3: Nếu HS đọc đỳng, to, rừ ràng từng tiếng, biết ngắt cõu, biết nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy và đảm bảo đỳng tốc độ( khoảng 30 tiếng / 1 phỳt) thỡ được 7 điểm. - M 2: Nếu HS đọc đỳng, to, rừ ràng từng tiếng, biết ngắt cõu và đảm bảo đỳng tốc độ ( khoảng 25-29 tiếng / 1 phỳt) thỡ được 6 điểm. - M 1: Nếu HS đọc đỳng, rành mạch cỏc tiếng trong bài tập đọc đảm bảo tốc độ đỳng nhưng giọng đọc cũn nhỏ, đảm bảo tốc độ (khoảng 15-24 tiếng /1 phỳt) thỡ được 5 điểm. Nếu HS đọc đỳng cỏc tiếng trong bài đọc, ngắt nghỉ tương đối đỳng nhưng giọng đọc cũn nhỏ, chưa đảm bảo tốc độ ( khoảng dưới 15 tiếng/1 phỳt) thỡ được 4 điểm. Trả lời đỳng cõu hỏi của GV đưa ra.( 1điểm) * Lưu ý: Nếu HS đọc chưa đỳng tiếng nào, GV cho phộp HS đọc lại hoặc đọc phõn tớch tiếng đú.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_tieng_viet_1_nam_hoc_2020_2021_tru.doc
  • docK1- MA TRẬN TV.doc
  • docKHOI 1- ĐÁP ÁN TV KÌ 1.doc