Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ 8 năm học 2026-2027 - 9 đề kèm ma trận và hướng dẫn chấm

docx121 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 30/10/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Đề kiểm tra giữa kì I Công nghệ 8 năm học 2026-2027 - 9 đề kèm ma trận và hướng dẫn chấm, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C5: Nhận biết điểm khác nhau về mặt đáy, mặt bên giữa hình lăng trụ đều và hình chóp đều. Hình chiếu vuông C6: Nhận biết hình dạng hình chiếu cạnh của hình chóp tứ giác 3 NLC (C5, 3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa đều đặt như đã học. - - - C6, C7) diện C7: Nhận biết hình dạng ba hình chiếu của hình hộp chữ nhật đặt như đã học. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Nhận biết C8: Nhận biết cách tạo thành hình nón. Hình chiếu vuông C9: Nhận biết hình dạng hình chiếu bằng của hình nón đặt như đã 2 NLC (C8, 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn - - - học. C9) xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Thông hiểu Hình chiếu vuông C10: Xác định kích thước thể hiện trên hình chiếu bằng của hình 1 NLC 4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn trụ đặt nằm. - - - (C10) xoay Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng C15a: Vẽ ba hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản có hai Vẽ hình chiếu mặt vát theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, theo tỉ lệ thu nhỏ. 2 TL (C15a, 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b: Ghi kích thước trên các hình chiếu của vật thể đơn giản - - - C15b) thể đơn giản theo quy định. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn Vận dụng cao C17: Dựng lại hình dạng vật thể từ hình chiếu đứng và hình chiếu Vẽ hình chiếu cạnh, vẽ hình chiếu bằng với nét thấy, khuất đúng và ghi kích 5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật - - - 1 TL (C17) thước còn thiếu. thể đơn giản Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình biểu diễn 101 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C11: Nhận biết nội dung cần tìm hiểu ở bước hình biểu diễn khi 1 NLC đọc bản vẽ chi tiết. 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết (C11) - - - C16a: Đọc vật liệu, tỉ lệ ở khung tên và tên gọi các hình chiếu của 1 TL (C16a) bản vẽ chi tiết. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C16b: Đối chiếu hai hình chiếu để mô tả hình dạng chi tiết, xác 6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết - 1 TL (C16b) - - định kích thước chung và kích thước của rãnh. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Nhận biết 1 NLC C12: Nhận biết thứ tự các bước đọc bản vẽ lắp. (C12) 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp C13a: Đọc tên sản phẩm và tỉ lệ ở khung tên bản vẽ lắp. - - - 2 Đ/S (C13a, C13b: Đọc số lượng một chi tiết ở bảng kê. C13b) Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Thông hiểu C13c: Nhận ra kích thước lắp ráp giữa hai chi tiết trên bản vẽ lắp. 2 Đ/S (C13c, 7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp C13d: Nhận ra kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết - - - C13d) trên bản vẽ lắp. Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 102 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 09 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Bạn Lan vẽ một chi tiết nhỏ trên khổ giấy chính nhỏ nhất, đó là khổ A. A0 B. A1 C. A3 D. A4 Câu 2. (0,25 điểm) Nhìn thẳng từ trên xuống hộp bút trên bàn, bạn Hà vẽ được hình chiếu A. đứng B. cạnh C. bằng D. đứng hoặc bằng, tùy cách đặt hộp bút Câu 3. (0,25 điểm) Mặt phẳng hình chiếu đứng nằm ở đâu khi vẽ hình chiếu đứng theo phương pháp chiếu góc thứ nhất? A. Trước vật thể, phía người quan sát B. Dưới vật thể, nằm ngang C. Bên phải vật thể D. Sau vật thể, phía xa người quan sát Câu 4. (0,25 điểm) Thanh nhôm 600 × 80 × 40 (mm) nằm trên bàn, mặt 600 × 80 áp bàn, cạnh 600 mm hướng từ trước ra sau. Hình chiếu đứng của thanh là hình chữ nhật A. ngang 600 mm, cao 40 mm B. ngang 80 mm, cao 40 mm C. ngang 600 mm, cao 80 mm D. ngang 80 mm, cao 600 mm Câu 5. (0,25 điểm) Điểm khác nhau giữa hình lăng trụ đều và hình chóp đều là A. chỉ đáy lăng trụ đều là đa giác đều B. mặt bên lăng trụ đều chung một đỉnh C. lăng trụ có hai đáy, chóp có một đáy D. mặt bên chóp đều là hình chữ nhật Câu 6. (0,25 điểm) Chặn giấy dạng hình chóp tứ giác đều đặt đáy trên bàn, một mặt bên quay thẳng ra phía trước. Hình chiếu cạnh của chặn giấy là A. hình vuông B. tam giác cân C. tam giác vuông D. hình thang cân Câu 7. (0,25 điểm) Khối hộp chữ nhật có ba kích thước khác nhau, các mặt song song với các mặt phẳng hình chiếu. Ba hình chiếu của khối là A. ba hình chữ nhật B. hai hình chữ nhật và một hình tam giác C. một hình chữ nhật và hai hình vuông D. ba hình vuông bằng nhau 103 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Câu 8. (0,25 điểm) Quay hình nào một vòng quanh trục đã nêu sẽ được hình nón? A. Tam giác vuông, quanh cạnh huyền B. Tam giác cân, quanh cạnh đáy C. Tam giác đều, quanh một cạnh D. Tam giác vuông, quanh cạnh góc vuông Câu 9. (0,25 điểm) Nón lá dạng hình nón đặt vành xuống bàn có hình chiếu bằng là A. tam giác cân B. hình tròn C. hình vuông có hai đường chéo D. hình chữ nhật Câu 10. (0,25 điểm) Thanh thép hình trụ dài 1 200 mm, đường kính 60 mm nằm trên giá, trục hướng từ trước ra sau. Hình chiếu bằng của thanh thể hiện kích thước nào? A. Chiều dài và đường kính B. Chỉ đường kính C. Chỉ chiều dài D. Đường kính theo cả hai chiều Câu 11. (0,25 điểm) Bước Hình biểu diễn khi đọc bản vẽ chi tiết cho biết điều gì? A. Chi tiết tên gì, làm bằng gì, tỉ lệ nào B. Các kích thước của chi tiết C. Tên hình chiếu, hình biểu diễn khác D. Chỉ dẫn gia công, xử lí bề mặt Câu 12. (0,25 điểm) Bước nào liền trước Phân tích các chi tiết khi đọc bản vẽ lắp? A. Kích thước B. Bảng kê C. Hình biểu diễn D. Tổng hợp PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Hình 1 là bản vẽ lắp của một bộ chặn cửa. Hình 1 a) Theo khung tên, sản phẩm là chặn cửa, tỉ lệ của bản vẽ là 1:2. b) Theo bảng kê, bộ chặn cửa có 2 vòng đệm. c) Ø10 là kích thước lắp ráp giữa trục và giá. d) Kích thước 34 thuộc loại kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết. 104 Biên soạn: ThuVienGiaoAn.vn Câu 14. (1,0 điểm) Hình 2 là hình chiếu đứng của một miếng chèn nhỏ, vẽ theo tỉ lệ 2:1. Hình 2 a) Tỉ lệ 2:1 thuộc nhóm tỉ lệ phóng to. b) Trên bản vẽ in đúng tỉ lệ, chiều dài 18 của miếng chèn được vẽ dài 36 mm. c) Miếng chèn thật dài 9 mm, vì số ghi trên bản vẽ 2:1 gấp đôi kích thước thật. d) Các đường kích thước trên hình được vẽ bằng nét liền đậm. PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (2,0 điểm) Hình 3 là hình vẽ một gối kê bằng gỗ có hai cạnh trên được vát đối xứng; mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước. Hình 3 a) Vẽ ba hình chiếu vuông góc (đứng, bằng, cạnh) của gối kê theo tỉ lệ 1:2, bố trí theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. b) Ghi các kích thước cần thiết của gối kê trên các hình chiếu đã vẽ. 105

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_i_cong_nghe_8_nam_hoc_2026_2027_9_de_kem.docx