Đề kiểm tra Học kì 1 Sinh học Lớp 7 - Tuần 18 (Có đáp án)

1.Đặc điểm của Ruột Khoang khác với ĐVNS là:

A/Sống trong nước. B/Cấu tạo đa bào. C/Cấu tạo đơn bào. D/Sống thành tập đoàn.

2.Động vật nguyên sinh có lối sống:

A/Dị dưỡng. B/Tự dưỡng. C/Ký sinh gây bệnh. D/Cả ABC.

3.Giun đốt có chi bên phát triển là:

A/Đĩa. B/Giun đỏ. C/Giun đất. D/Rươi.

4.Ở thân mền,hạch thần kinh phát triển nhất là:

A/Hạch lưng. B/Hạch bụng. C/Hạch não. D/Hạch hầu.

5.Bộ phận làm nhiệm vụ bắt giữ mồi của nhện là:

A/Chân bò. B/Chân xúc giác. C/Đôi kìm. D/Miệng.

6.Loài sâu bọ gây hại dưới đây là:

A/Ruồi. B/Muỗi. C/Dán. D/Mối. E/Cả ABCD.

 

doc2 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 15/07/2022 | Lượt xem: 186 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Học kì 1 Sinh học Lớp 7 - Tuần 18 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 18(từ 21/12à26/12/2009) GV:võ văn chi Tiết 35(ngày soạn:16/12/2009) ĐỀ THI HỌC KỲ I THỜI GIAN:45 phút A/MA TRẬN CHỦ ĐỀ CHÍNH CÁC MỨC ĐỘ KIẾN THỨC TỔNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Ngành ĐVNS 1(0,5đ) 1 (0,5đ) Ngành Ruột Khoang 1(0,5đ) 1 (0,5đ) Các Ngành Giun 1(1đ) 1(0,5đ) 2 (1,5đ) Ngành Thân Mềm 1(0,5đ) 1(1,5đ) 2 (2đ) Ngành Chân Khớp 1(0,5đ) 1(2,đ) 1(0,5đ) 1(1,5đ) 5 (5,5đ) TỔNG 1(0,5đ) 1(2,đ) 2(1đ) 2(2,5đ) 2(1đ) 2(2,5đ) 11 (10đ) 2(3đ) 4(3đ) 4(3,5đ) A/TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3 điểm) Khoanh tròn đầu những câu có nội dung đúng nhất: 1.Đặc điểm của Ruột Khoang khác với ĐVNS là: A/Sống trong nước. B/Cấu tạo đa bào. C/Cấu tạo đơn bào. D/Sống thành tập đoàn. 2.Động vật nguyên sinh có lối sống: A/Dị dưỡng. B/Tự dưỡng. C/Ký sinh gây bệnh. D/Cả ABC. 3.Giun đốt có chi bên phát triển là: A/Đĩa. B/Giun đỏ. C/Giun đất. D/Rươi. 4.Ở thân mền,hạch thần kinh phát triển nhất là: A/Hạch lưng. B/Hạch bụng. C/Hạch não. D/Hạch hầu. 5.Bộ phận làm nhiệm vụ bắt giữ mồi của nhện là: A/Chân bò. B/Chân xúc giác. C/Đôi kìm. D/Miệng. 6.Loài sâu bọ gây hại dưới đây là: A/Ruồi. B/Muỗi. C/Dán. D/Mối. E/Cả ABCD. B/PHẦN TỰ LUẬN(7điểm) 1.Những đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh là gì?(1đ) 2.Nêu tập tính của các đại diện thân thân mềm(ốc sên,trai sông,mực)?(1,5đ) 3.Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của châu chấu?(2,đ) 4.Nêu đặc điểm chung của lớp sâu bọ?(1đ) 5.Nêu đặc điểm một số giáp xác đã học và vai trò của nó?(1,5đ) ĐÁP ÁN: A/PHẦN TRẮC NGHIỆM(3điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5đ. Câu 1B; 2D; 3D; 4C; 5C; 6E. B/PHẦN TỰ LUẬN(7điểm) Câu 1(làm đúng cho 1điểm) Những đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh là: -Cơ thể hình lá,dẹp. -Phồng dẹp cơ thể để chui rúc,luồn lách. -Mắt,lông bơi tiêu giảm. -Các giác bám phát triển. -Cơ dọc,cơ vòng,cơ lưng phát triển. Câu 2(làm đúng cho 1,5điểm) Tập tính của ốc sên:(0,5đ) -Khi gặp nguy hiểm thu mình vào vỏ. -Đào lổ đẻ trứng để bảo vệ trứng. Tập tính của trai sông(0,5đ) -Gặp nguy hiểm khép vỏ ẩn mình trong vỏ. -Giữ trứng và ấu trùng trong tấm mang. -Ấu trùng bám vào da,mang cá để phát tán. Tập tính của mực(0,5đ) -Gặp nguy hiểm phun mực chạy trốn. -Dấu mình trong đám rong rêu để bắt mồi. Câu 3 (làm đúng cho 2,đ) Cấu tạo ngoài:(0,75đ) -Cơ thể có 3 phần:đầu ,ngực và bụng. +Đầu:có 1đôi râu,2mắt kép và cơ quan miệng. +Ngực:có 3đôi chân và 2 đôi cánh. +Bụng:có nhiều đốt,mỗi đốt có 1 đôi lổ thở. Cấu tạo trong(1,25đ) +Hệ tiêu hoá: Miệng-hầu-diều-dạ dày-ruột tịt-ruột sau-trực tràng-hậu môn. Có nhiều ống bài tiết lọc chất thải đổ vào ruột sau để theo phân ra ngoài. +Hệ hô hấp: Hệ thống ống khí xuất phát từ lổ thở phân nhánh đem oxy đến tế bào. +Hệ tuần hoàn: Tim hình ống nhiều ngăn hệ mạch hở. +Hệ thần kinh: Dạng chuỗi hạch có hạch não phát triển. Câu 4(làm đúng cho 1 điểm) +Cơ thể có 3 phần:đầu ,nhực ,bụng. +Phần đầu có 1đôi râu,ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh. +Hô hấp bằng hệ thống ống khí. +Hệ tuần hoàn hở,tim hình ống nhiều ngăn ở mặt lưng. +Có nhiều hình thức phát triển biến thái khác nhau. Câu 5(làm đúng cho 1,5đ) +Mọt ẩm:thở bằng mang,ở cạn nhưng cần chổ ẩm ướt. +Con sun:sống ở biển thường bám vào vỏ tàu thuyền. +Rận nước:sống ở nước,di chuyển nhờ đôi râu lớn,mùa hạ sinh toàn con cái. +Chân kiếm ký sinh ở cá:phần phụ tiêu giảm,râu biến thành móc bám. +Cua đồng đực:Phần bụng tiêu giảm.bò ngang,sống trong hang hốc. +Cua nhện:sống ở biển,chân dài giống chân nhện. +Tôm ở nhờ:Phần bụng mỏng và mềm,thường ẩn vào vỏ ốc rỗng,thường cộng sinh với hải quỳ. HẾT

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_sinh_hoc_lop_7_tuan_18_co_dap_an.doc