Đề kiểm tra Học kì 2 Công nghệ Lớp 7 - Trường THCS Minh Đức (Có đáp án)

Câu 1-Những vật nuôi nào sau đây được phân loaị theo hình thái, ngoại hình?

A. Bò vàng Nghệ An

B. Lợn Ỉ ( hướng mỡ), lợn Đại Bạch ( kiêm dụng )

C. Bò lang trắng đen

D. Lợn Móng Cái

Câu 2: Trong chăn nuôi thì giống vật nuôi có vai trò :

A. Làm tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi

B. tăng sản phẩm chăn nuôi

C. tạo cho đàn vật nuôi khỏe mạnh

D. quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm

Câu 3: Thức ăn có hàm lượng prôtêin là 15 % thuộc loại thức ăn:

A. thức ăn giàu gluxít

B. thức ăn xanh

C. thức ăn thô

D. thức ăn giàu prôtêin

Câu 4: Biến đổi nào sau đây ở cơ rhể vật nuôi là đúng với sự phát dục?

A. Buồng trứng của con cái bắt đầu sinh ra trứng

B. Gà trống tăng trọng thêm 0,5 kg

C. Chiều cao ngựa tăng thêm 1 cm

D. Lợn tăng trọng 5 kg.

 

doc4 trang | Chia sẻ: trangtt2 | Ngày: 18/06/2022 | Lượt xem: 260 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra Học kì 2 Công nghệ Lớp 7 - Trường THCS Minh Đức (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tên:.ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Lớp: MÔN: CÔNG NGHỆ –LỚP 7 NĂM HỌC: 2010 -2011 THỜI GIAN: 45 phút ĐỀ II I-TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) gồm 12 câu, mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm. (Học sinh làm bài phần trắc nghiệm 10 phút). Haõy khoanh troøn chöõ caùi ñöùng ôû ñaàu caâu maø em cho laø ñuùng hoaëc ñuùng nhaát (ñoái vôùi caâu coù nhieàu ñaùp aùn ñuùng) Câu 1-Những vật nuôi nào sau đây được phân loaị theo hình thái, ngoại hình? Bò vàng Nghệ An Lợn Ỉ ( hướng mỡ), lợn Đại Bạch ( kiêm dụng ) Bò lang trắng đen Lợn Móng Cái Câu 2: Trong chăn nuôi thì giống vật nuôi có vai trò : Làm tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi tăng sản phẩm chăn nuôi tạo cho đàn vật nuôi khỏe mạnh quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm Câu 3: Thức ăn có hàm lượng prôtêin là 15 % thuộc loại thức ăn: thức ăn giàu gluxít thức ăn xanh thức ăn thô thức ăn giàu prôtêin Câu 4: Biến đổi nào sau đây ở cơ rhể vật nuôi là đúng với sự phát dục? Buồng trứng của con cái bắt đầu sinh ra trứng Gà trống tăng trọng thêm 0,5 kg Chiều cao ngựa tăng thêm 1 cm Lợn tăng trọng 5 kg. Câu 5: Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi chịu ảnh hưởng của: đặc điểm di truyền của vật nuôi các biện pháp chăm sóc của vật nuôi đặc điểm di truyền, biện pháp chăm sóc, nuôi dưỡng của vật nuôi cách nuôi dưỡng vật nuôi Câu 6: Để công nhận là 1 giống gia cầm phải có: 10 con 100 con 1000 con 10.000 con Câu 7: Ví dụ nào sau đây đúng với chọn phối khác giống ? Lợn Ỉ đực với lợn Ỉ cái Lợn Móng Cái đực với lợn Ỉ cái Lợn Móng Cái đực với lợn Móng Cái cái Lợn Ba xuyên đực với lợn Ba Xuyên cái Câu 8: Thành phần các chất có trong chất khô của thức ăn vật nuôi là: A. gluxít, vitamin B. chất khoáng, lipít, gluxít C. prôtêin, gluxit, lipit, vitamin, chất khoáng D. gluxit, lipit, prôtêin Câu 9: Sau khi được tiêu hóa, prôtêin được cơ thể hấp thụ dưới dạng : A. glicôgen B.ion khoáng C. axít amin D. glixêrin Câu 10: Bệnh nào sau đây thuộc bệnh không truyền nhiễm ? A. Bệnh cúm A - H5N1 B. Bệnh dịch tả lợn C. Bệnh dịch tai xanh ở lợn D. Bệnh giun đũa Câu 11: Loại khí nào sau đây có nhiều trong nước nuôi thủy sản ? A. Ôxi B. Cacbonic C. Mêtan D. Nitơ Câu 12: Độ PH thích hợp cho tôm, cá phát triển là: A. 3 – 4 B. 5 – 7 C. 6 – 9 D. 8 II-TỰ LUẬN: 7 điểm ( thời gian: 35 phút ) Câu 1-( 1 điểm) Thế nào là một giống vật nuôi? Để phân loại giống vật nuôi phải dựa vào đâu ? Câu 2-( 1 điểm) Chọn phối là gì? Có những phương pháp chọn phối nào? Cho ví dụ minh họa từng phương pháp. Câu 3-(2 điểm ) Thức ăn được cơ thể vật nuôi được tiêu hóa và hấp thụ như thế nào? Nêu vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật muôi. Câu 4-(1,5 điểm ) Chuồng nuôi là gì? Cho biết tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh. Câu 5: ( 1,5 điểm ) Nước nuôi thủy sản có đặc điểm gì? Nêu những biện pháp để cải tạo nước và đáy ao nuôi thủy sản. Hết HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ II I-TRẮC NGHIỆM: 3 điểm, mỗi câu đúng 0,25 đ 1-C; 2-D; 3-D; 4-A; 5-C; 6-D; 7-B; 8-C; 9-C; 10-D; 11-B; 12-C II-TỰ LUẬN: 7 điểm. Câu 1-( 1 điểm) -Khái niệm giống vật nuôi 0,5đ -Phân loại giống vật nuôi 0,5đ Câu 2-( 1 điểm) -Khái niệm chọn phối 0,5 đ -Chọn phối cùng giống + ví dụ 0,25 đ -Chọn phối khác giống + ví dụ 0,25 đ Câu 3-(2 điểm ) -Nêu được 5 chất hấp 1 đ -Vai trò các chất 1 đ Câu 4-(1,5 điểm ) -Tầm quan trọng của chuồng nuôi 0,75đ -Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh 0,75đ Câu 5: ( 1,5 điểm ) -Đặc điểm của nước nuôi thủy sản 0,75đ -Nêu đủ 3 biện pháp 0,75đ

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_cong_nghe_lop_7_truong_thcs_minh_duc_co.doc