Đề rèn kĩ năng học kì I Địa lí 7 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án)

doc3 trang | Chia sẻ: Bảo Vinh | Ngày: 03/02/2026 | Lượt xem: 21 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề rèn kĩ năng học kì I Địa lí 7 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I LỤC NGẠN NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: ĐỊA LÍ LỚP 7 (Đề thi gồm có 02 trang) Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất: Câu 1. Chủng tộc Môn -gô-lo-ít sống chủ yếu ở châu lục nào? A. Châu Âu C. Châu Á B. Châu Đại Dương D. Châu Mĩ Câu 2. Có các kiểu quần cư chính nào A. Quần cư thị trấn, thành phố C. Quần cư nông thôn, quần cư đô thị B. Miền núi, thành phố D. Đồng bằng, miền núi Câu 3. Môi trường Xích Đạo ẩm nằm trong khoảng A. Từ 50B và 50N đến chí ở cả 2 bán C. Từ 23027’B đến 23027’N cầu B. 23027’B và N đến 2 vòng cực D. Từ 50B đến 50N Câu 4. Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng các vĩ độ A. Từ 50B và 50N đến chí ở cả 2 bán cầu C. Từ 23027’B đến 23027’N B. Từ 50B đến 50N D. Từ 23027’B và 23027’N đến 2 vòng cực Câu 5. Kiểu môi trường nào có đặc điểm khí hậu "Nắng nóng, mưa nhiều quanh năm"? A. Môi trường xích đạo ẩm. C. Môi trường nhiệt đới. B. Môi trường nhiệt đới gió mùa. D. Môi trường hoang mạc. Câu 6. Môi trường nhiệt đới gió mùa là kiểu môi trường đặc sắc của đới nóng phân bố ở: A. Đông Á. B. Bắc Phi. C. Tây Nam Á. D. Đông Nam Á và Nam Á. Câu 7. Tính chất đặc trưng của khí hậu hoang mạc là A. mưa theo mùa. B. rất khô hạn. C. mát mẻ. D. nắng nóng mưa nhiều. Câu 8. Trên thế giới có bao nhiêu lục địa và bao nhiêu châu lục? A. 5 lục địa, 6 châu lục. C. 6 lục địa, 6 châu lục. B. 6 lục địa, 7 châu lục. D. 7 lục địa, 7 châu lục. Câu 9. Ở vùng núi, cứ lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm A. 0,2oC. B. 0,4oC. C. 0,6oC. D. 0,8oC. Câu 10. Kênh đào Xuy-ê nối liền A. Địa Trung Hải với Đại Tây Dương. C. Biển Đỏ với Ấn Độ Dương. B. Địa Trung Hải với Biển Đỏ. D. Địa Trung Hải với Biển Đen. Câu 11. Vị trí của đới ôn hòa là A. Từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai bán cầu. C. Từ chí tuyến Bắc đến Xích đạo. B. Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam. D. Từ Xích đạo đến chí tuyến Nam. Câu 12. Châu Phi có khí hậu nóng quanh năm là do đại bộ phận lãnh thổ A. nằm ở bán cầu Bắc. C. nằm ở bán cầu Nam. B. nằm giữa 2 chí tuyến. D. nằm dọc theo đường xích đạo. Câu 13. Nước có nền công nghiệp phát triển nhất ở Nam Phi là : A. Ai-cập. B. Ni-giê-ri-a . C. Ma-rốc. D. Cộng hòa Nam Phi. Câu 14. Sông dài nhất châu Phi là A. Sông Nin. B. Sông Ni-giê C. Sông Công-gô D. Sông Dăm-be-di Câu 15. Hậu quả ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa là: A. Thiếu nước sạch. C. Hiệu ứng nhà kính làm Trái Đất nóng lên B. Thủy triều đen. D. Thủy triều đỏ làm chết sinh vật biển. Câu 16. Châu Phi là châu lục rộng lớn thứ mấy trên thế giới? A. Thứ ba. B. Thứ hai. C. Thứ nhất. D. Thứ tư Câu 17. Các môi trường tự nhiên ở Châu Phi nằm đối xứng qua A. Chí tuyến Bắc. B. Xích đạo. C. Chí tuyến Nam. D. Kinh tuyến gốc Câu 18. Tập tính nào không phải là sự thích nghi của động vật ở đới lạnh? A. Ngủ đông. C. Di cư để tránh rét. B. Ra sức ra ngoài để kiếm ăn. D. Sống thành bầy đàn để tránh rét. Câu 19. Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở A. bán cầu Đông B. Bán cầu Bắc C. bán cầu Nam D. bán cầu Tây Câu 20. Kênh đào Pa-na-ma cắt qua A. Bắc Mĩ B. Nam Mĩ C. Thái Bình Dương D. Eo đất Trung mĩ II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 7 (2,0 điểm). Trình bày sự phân bố dân cư xã hội châu Phi. Câu 8 (3,0 điểm). Nêu cấu trúc và đặc điểm địa hình của Bắc Mĩ. ------------------------Hết------------------------ PHÒNG GD & ĐT LỤC NGẠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA RKN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 7 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 Đáp án C C D A A Câu 6 7 8 9 10 Đáp án D B C C B Câu 11 12 13 14 15 Đáp án A B D A C Câu 16 17 18 19 20 Đáp án A B B D D II. TỰ LUẬN (5 điểm) Lưu ý khi chấm bài: Câu Hướng dẫn giải Điểm Câu 1 2 điểm - Số dân: 818 triêu người năm 2001 - MĐDSTB: 27,3 người/km2 - Sự phân bố dân cư không đều 0.25 0.25 - Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giói: 2.4% 0.25 0.25 + Nơi đông dân: Duyên hải cực Bắc, Nam châu Phi, ven vịnh Ghi –nê, 1.0 thung lũng sông Nin + Nơi thưa dân: Rừng rậm xích đạo, các hoang mạc, núi cao Câu 2 3 điểm - Cấu trúc địa hình chia làm 3 khu vực 0,5 - Hệ thống núi cooc –đi-e ở phía tây: Cao đồ sộ hiểm trở, dài từ Bắc- Nam dài 9000 km, nhiều dãy chạy song song, nhiều khoáng sản - Vùng đồng bằng trung tâm: diện tích rộng lớn tựa như lòng máng 1,0 khổng lồ, cao phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam, đất đai mầu mỡ 1,0 thích hợp sản xuất nông nghiệp. Nhiều sông và hồ lớn 0,5 - Miền núi già và sơn nguyên ở phía đông tương đối thấp, chạy theo hướng đông bắc tây nam, nhiều than và sắt

File đính kèm:

  • docde_ren_ki_nang_hoc_ki_i_dia_li_7_nam_hoc_2021_2022_pgd_luc_n.doc