Đề rèn kĩ năng học kì I Hóa học 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề rèn kĩ năng học kì I Hóa học 8 - Năm học 2021-2022 - PGD Lục Ngạn (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I
LỤC NGẠN NĂM HỌC: 2021 - 2022
Môn thi: Hóa Học - Lớp 8
(Đề thi gồm có 02 trang) Thời gian: 45 phút, không kể thời gian giao đề
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1. Hợp chất nào sau đây đúng với hóa trị IV của N?
A. NH3. B. NO. C. N2O. D. NO2.
Câu 2. Công thức hoá học nào sau đây viết sai?
A. Na2O. B. BAO. C. Fe2O3. D. CaO.
Câu 3. Cho các chất có công thức hóa học sau: CO 2, Cl2, Fe, NaOH, P2O5. Số chất là hợp
chất là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu, S và O trong hợp chất CuSO 4 lần
lượt là
A. 40%, 40%, 20%. B. 40%, 20%, 40%.
C. 20%, 40%, 40%. D. 30%, 40%, 30%.
Câu 5. Một nguyên tố X có nguyên tử khối gấp 2 lần nguyên tử khối của cacbon. Vậy X là
nguyên tố:
A. Lưu huỳnh (S). B. Đồng (Cu). C. Magie (Mg). D. Silic (Si).
Câu 6: Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử gồm:
A. Proton và electron. B. Nơtron và electron.
C. Proton và nơtron. D. Proton, nơtron và electron.
Câu 7. Trong phân tử nhôm oxit có 2 Al và 3 O. Công thức hóa học của nhôm oxit là
A. Al2O3. B. Al3O2. C. Al2O2. D. AlO.
Câu 8. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng hóa học là
A. Đinh sắt để lâu ngoài không khí bị han rỉ.
B. Thủy tinh nóng chảy thổi thành bình cầu.
C. Trái Đất nóng lên làm cho băng ở Bắc Cực tan ra.
D. Cây nến bị nóng chảy thành dạng lỏng.
Câu 9. Cho các khí sau: H2, N2, CO2, O2, CH4. Số khí nặng hơn không khí là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
Câu 10. Một khí A có tỉ khối đối với H2 là 22. Khí A là
A. O2. B. CO2. C. SO2. D. NO2.
t0
Câu 11. Cho phản ứng hóa học sau: aP + bO2 cP2O5.
Bộ hệ số theo thứ tự a, b, c lần lượt là
A. 2, 5, 1. B. 4, 5, 2. C. 5, 4, 2. D. 4, 2, 5.
Câu 12. Số mol của 4,48 lít khí O2 ở đktc là
A. 0,2 mol. B. 0,1 mol. C. 0,15 mol. D. 0,02 mol.
Câu 13. Hợp chất B gồm hai nguyên tố, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Công thức hóa
học của B là
A. MgO. B. Fe2O3. C. CuO. D. CO.
Câu 14. Thể tích đo ở đktc của 6,4 gam khí SO2 là
A. 4,48 lít. B. 22,4 lít. C. 2,24 lít. D. 24 lít.
Câu 15. Phân tử khối của hợp chất CuSO4 là
A. 160 đvC. B. 1160 đvC. C. 448 đvC. D. 116 đvC. t0
Câu 16. Cho sơ đồ sau: CaCO3 CaO + X
X có công thức hóa học là
A. SO2. B. CO2. C. N2. D. H2.
Câu 17. Cách viết 3H2O chỉ ý là
A. ba nguyên tử nước. B. ba hợp chất nước. C. ba phân tử nước. D. ba chất nước.
Câu 18. Dấu hiệu của phản ứng hóa học là
A. Có sự thay đổi màu sắc . B. tỏa nhiệt hoặc phát sáng.
C. Tạo chất bay hơi, kết tủa. D. Tất cả đáp án trên đều đúng.
Câu 19. Hợp chất tạo bởi Ca (II) và Cl (I) là
A. CaCl. B. Ca2Cl. C. CaCl2. D. CaCl3.
Câu 20. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng vật lí là
A. Đường cháy thành than. B. Sữa chua lên men.
C. Cơm bị ôi thiu. D. Nước hóa đá dưới 00C.
II. TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm) Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
t0
a) K + O2 -- K2O
b) Zn + HCl -- ZnCl2 + H2
c) NaOH + H2SO4 -- Na2SO4 + H2O
t0
d) KClO3 -- KCl + O2
Câu 2 (1,5 điểm). Đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam magie trong khí oxi. Sau phản ứng thu được
4,0 gam magie oxit (MgO). Tính khối lượng oxi đã tham gia phản ứng.
Câu 3 (1,5 điểm).
1. Tính số mol của:
a) 12,8 gam Cu.
b) 8,96 lít khí O2 (ở đktc).
2. Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong 16 gam Fe2O3.
( Biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Mg = 24; S = 32; K = 39;
Fe = 56 ; Cu = 64; N = 14)
--------------------Hết----------------- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HDC ĐỀ RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI KIỂM TRA
HỌC KỲ I
LỤC NGẠN Năm học: 2021- 2022
Môn: Hóa học 8
I. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ x 20 = 5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án D B C B C D A A A B
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án B A C C A B C D C D
II: TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)
Câu Đáp án Điểm
Câu 1 a. Hoàn thành các PTHH:
t0
(2,0 điểm) a) 4K + O2 2K2O Mỗi ý
đúng
b) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 được
0,5đ
c) 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
t0
d) 2KClO3 2KCl + 3O2
Câu 2 Công thức về khối lượng của phản ứng là 0,5đ
(1,5 diểm) m + m = m
Mg O2 MgO
m = m - m = 4,0 - 2,4 = 1,6 gam 1đ
O2 MgO Mg
Câu 3 1 Ta có:
(1,5 diểm) 12,8
a) n = = 0,2 (mol)
Cu 64 0,5đ
8,96
b) n = = 0,4 (mol)
O2 22,4 0,5đ
56×2×16 0,25đ
2. Ta có: m = = 11,2 (gam)
Fe 160
mO = 16 - 11,2 = 4,8 gam
0,25đ
( HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
File đính kèm:
de_ren_ki_nang_hoc_ki_i_hoa_hoc_8_nam_hoc_2021_2022_pgd_luc.doc



