Đề thi học kỳ I môn Kĩ thuật điện - Đề 1

.Câu 1: Cấu tạo của tranzito gồm:

A. 3 lớp chất bán dẫn P-N-P B. 3 lớp chất bán dẫn P-M-P

C. 2 lớp chất bán dẫn P-M D. 2 lớp chất bán dẫn P-N

Câu 2: Mạch ổn áp có nhiệm vụ:

A. Tự động duy trì dòng điện ổn định B. Tự động duy trì điện áp ổn định

C. Tự động duy trì hiệu điện thế ổn định D. Ý b và c đúng

Câu 3: Một điện trở có các vòng chỉ thị màu:A vàng,B tím,C đỏ,D bạc.Có trị số là:

A. 4,7 K,sai số 5%. B. 4700 Ω,sai số 5 C. 47MΩ,sai số 10%. D. 4700Ω,sai số 10%.

Câu 4: Với hình vẽ là hình qui ước của:

A. Điện trở. B. Tụ điện. C. Cuôn cảm. D. Gồm a và b.

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 650 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi học kỳ I môn Kĩ thuật điện - Đề 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT BC VÕ VĂN TẦN ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN KĨ THUẬT ĐIỆN Thời gian làm bài: 40 phút; (30 câu trắc nghiệm) Mã đề 132 Họ, tên thí sinh:..............................................................Lớp........... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A B C D .Câu 1: Cấu tạo của tranzito gồm: A. 3 lớp chất bán dẫn P-N-P B. 3 lớp chất bán dẫn P-M-P C. 2 lớp chất bán dẫn P-M D. 2 lớp chất bán dẫn P-N Câu 2: Mạch ổn áp có nhiệm vụ: A. Tự động duy trì dòng điện ổn định B. Tự động duy trì điện áp ổn định C. Tự động duy trì hiệu điện thế ổn định D. Ý b và c đúng Câu 3: Một điện trở có các vòng chỉ thị màu:A vàng,B tím,C đỏ,D bạc.Có trị số là: A. 4,7 K,sai số 5%. B. 4700 Ω,sai số 5 C. 47MΩ,sai số 10%. D. 4700Ω,sai số 10%. Câu 4: Với hình vẽ là hình qui ước của: A. Điện trở. B. Tụ điện. C. Cuôn cảm. D. Gồm a và b. Câu 5: Vi mạch lôgic dùng: A. Dùng trong máy tính điện tử B. Phát và biến đổi tín hiệu điện C. Khuếch đại tín hiệu D. Gồm ý a và b Câu 6: Điốt bán dẫn dùng để: A. Chỉnh lưu. B. Tách sóng trong máy thu thanh. C. Ổn định điện áp. D. Gồm các ý trên. Câu 7: Điốt bán dẫn được cấu tạo từ: A. 3 lớp chất bán dẫn loại P loại M và loại N B. 2 lớp chất bán dẫn loại P và N C. 2 lớp chất bán dẫn loại M và loại N D. Tất cả đều đúng Câu 8: Điện trở dùng để: A. Điều chỉnh dòng điện. B. Điều chỉnh hiệu điện thế. C. Điều chỉnh điện áp. D. Tất cả đều đúng. Câu 9: Trên sơ đồ có ghi kí hiệu R10500K ý nghĩa là: A. Điện trở thứ n,có số đo 500 ôm. B. Điện trở thứ n,có số đo 500 KΩ. C. Điện trở thứ 10,có số đo 500 ki lô ôm. D. Tất cả đều sai. Câu 10: Vi mạch tuyến tính dùng: A. Khuếch đại tín hiệu điện B. Phát và biến đổi tín hiệu điện C. Dùng trong máy tính điện tử D. Gồm ý a và b Câu 11: Kí hiệu của cuôn cảm là: A. C B. Đ C. R D. L Câu 12: Trên sơ đồ có ghi kí hiệu C1470,có ý nghĩa: A. Tụ thứ 1,có số đo 470 na nô fa ra. B. Tụ thứ 1,có số đo 470 F. C. Tụ thứ 1,có số đo 470 pi cô fa ra. D. Tụ thứ n,có số đo 470pF. Câu 13: Cấu tạo điốt gồm: A. 2 cực A,K B. 3 cực A,B,K C. 3 cực B,C,E D. 2 cực A,B Câu 14: Mạch chỉnh lưu một nửa chu kì tạo : A. Dòng điện.liên tục B. Dòng điện gián đoạn C. Dòng điện bằng phẳng D. Tất cả đều sai Câu 15: Tranzito dùng để: A. Tách sóng trong máy thu hình B. Lọc nguồn C. Khuếch đại tín hiệu điện D. Biến đổi điện áp và dòng điện Câu 16: Với hình vẽ là hình qui ước của: A. Tụ điện. B. Điện trở. C. Cuôn cảm. D. Tất cả đều sai. Câu 17: Tranzito có: A. 3 cực B,E,C B. 2 cực A,B C. 2 cực A,K D. 3 cực A,B,K Câu 18: Loại máy điện tử có khả năng lưu trữ thông tin như: A. Đầu đĩa. B. Máy thu thanh. C. Máy thu hình. D. Máy vi tính. Câu 19: Các loại máy điện tử như: A. Máy thu thanh,máy thu hình,đầu đĩa. B. Máy thu thanh,quạt bàn,bàn ủi,bếp điện. C. Ti vi,tủ lạnh,quạt trần,máy thu thanh. D. Tất cả đều đúng Câu 20: Các đơn vị của tụ điện là: A. Ω,KΩ,M Ω B. µF,pF,nF. C. µF,Ω,KΩ. D. Tất cả đều đúng. Câu 21: Hình vẽ là hình vẽ quy ước: A. Tranzito loại N-P-N B. Tranzito loại P-N-P C. Tranzi to loại q-n-q D. Gồm ý a và b Câu 22: Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ: A. Biến dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều B. Duy trì điện áp ổn định C. Biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều D. Duy trì cường độ dòng điện ổn định Câu 23: Để dòng điện và điện áp sau chỉnh lưu bằng phẳng: A. Ta mắc nối tiếp với Rt một tụ hóa C B. Ta mắc song song với Rt một tụ hóa C C. Ta mắc song song với Rt một cuôn cảm D. Ta mắc nối tiếp với Rt một cuôn cả Câu 24: Mạch chỉnh lưu hình tia sử dụng: A. Bốn điốt thường B. Hai điốt thường kết hợp biến áp nguồn có cuôn thứ cấp lấy ra điểm giữa C. Ba điốt thường D. Bốn điốt ổn áp Câu 25: Tụ điện dùng để: A. Biến đổi dòng điện. B. Lọc nguồn. C. Biến đổi điện áp. D. Gồm 3 ý trên. Câu 26: Điốt bán dẫn có hình vẽ quy ước : A. B. C. D. Câu 27: Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì tạo: A. Dòng điện liên tục B. Dòng điện gián đoạn C. Dòng điện bằng phẳng D. Gồm ý a và c Câu 28: Với hình là hình qui ước của: A. Điện trở. B. Cuôn cảm C. Tụ điện. D. Gồm b và c. Câu 29: Mạch chỉnh lưu cầu sử dụng: A. Bốn điốt ổn áp B. Hai điốt thường kết hợp biến áp nguồn có cuôn thứ cấp lấy ra điểm giữa C. Bốn điốt thường D. Ba điốt thường Câu 30: Các đơn vị của cuôn cảm là: A. L,H. B. M C. µF D. H. ----------HEÁT---------- --------------------------------------------------------HẾT

File đính kèm:

  • docDe kiem tra HKI Cong nghe 12 de1 Tham khao.doc
Giáo án liên quan