I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
2. Kĩ năng: - Học sinh biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm ngoài đường tròn.
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh.
3. Thái độ: tự giác, cẩn thận trong vẽ hình
II- Chuẩn bị
1. Đồ dùng dạy học
GV: Thước thẳng, compa, e ke, bảng phụ,
HS: Thước thẳng, com pa, e ke
3 trang |
Chia sẻ: luyenbuitvga | Lượt xem: 1577 | Lượt tải: 1
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Hình học 9 - Tiết 25: Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 25: DẤU HIỆU NHẬN BIẾT TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
Những kiến thức học sinh đã biết có liên quan
Những kiến thức mới cần hình thành
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
2. Kĩ năng: - Học sinh biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm ngoài đường tròn.
- Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán và chứng minh.
3. Thái độ: tự giác, cẩn thận trong vẽ hình
II- Chuẩn bị
1. Đồ dùng dạy học
GV: Thước thẳng, compa, e ke, bảng phụ,
HS: Thước thẳng, com pa, e ke
2. Phương pháp dạy học
Thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề, quan sát
III- Tiến trình dạy học
1. Kiểm tra bài cũ:
(?) Nêu các vị trí tương đối của đương thẳng và đường tròn, cùng các hệ thức liên hệ tương ứng
(?) Vẽ bản đồ tư duy thể hiện vị trí của đường thẳng và đường tròn?
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
1. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Vẽ hình: cho (O) lấy C(O). Qua C vẽ aOC. Vậy a có là tiếp tuyến của (O)? Vì sao?
? Yêu cầu HS phát biểu lại định lí.
(?) Hãy làm ?1
( HS đọc đề và vẽ hình)
(?) Còn cách nào khác không?
GV: Nêu một số hình ảnh về tiếp tuyến của đường tròn trong thực tế?
- Đường thẳng a và (O) có một điểm chung=> a là tiếp tuyến của đường tròn (O).
- a là tiếp tuyến của (O) vì OC = d = R
- Phát biểu định lí
- Lên bảng vẽ hình và một học sinh khác đứng tại chỗ trả lời phần chứng minh
HS cả lớp theo dõi nêu ý kiến nhận xét
- Có thể nêu cách khác
1. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Dấu hiệu 1 : Đ/n tiếp tuyến
Dấu hiệu 2: Hệ thức từ tâm của đường tròn đến đường thẳng và bán kính của đường tròn.
GT: C (O); Ca; aOC
KL: a là tiếp tuyến của (O)
?1
Cách 1:
Khoảng cách từ A đến BC bằng bán kính (A) nên BC là tiếp tuyến
Cách 2:
BC ^ AH tại H
AH là bán kính của (A)
BC là tiếp tuyến của (A)
2. Áp dụng
Cho học sinh đọc bài toán SGK
- Vẽ phác hình để học sinh phân tích bài toán
- G/s qua A ta đã dựng được tiếp tuyến của A đến (O) thì em có nhận xét gì về ?
(?) vuông có AB là cạnh huyền, vậy làm thế nào để xác định được B? B nằm trên đường nào?
- Nêu cách dựng tiếp tuyến AB
- Gv dựng hình 75 SGk
- Cho học sinh làm ?2
- Hợp thức hoá bài làm của HS.
- Đọc đề bài toán.
- Phân tích đề bài.
+ GS dựng được tiếp tuyến AB của (O)
+ DAOB vuông tại B
+ M là trung điểm của AO => BM là trung tuyến và BM=AO/2
Vậy B nằm trên (M;AO/2)
- Đứng tại chỗ nêu cách dựng.
- Đứng tại chỗ chứng minh
2. Áp dụng
Bài toán: dựng tiếp tuyến qua A nằm ngoài (O)
Dựng M là trung điểm AO
-Dưng (M;OM) (O) tại B và C
- AB, AC là các tiếp tuyến cần dựng
?2
Tam giác ABO có đường trung tuyến BM bằng nên ABO = 900.
Do AB vuông góc với OB tại B nên AB là tiếp tuyến của (O). Tương tự, AC là tiếp tuyến của (O)
3. Củng cố
GV: nhắc lại các dấu hiệu nhận biết đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
GV: cho hs làm bài tậ p 21/11_SGK
Bài 21/11_SGK
A
C
B
Xét tam giác ABC có AB=3; AC=4; BC=5
Có (theo đ/l Pitago đảo)
tại A
=> AC là tiếp tuyến của đường tròn (B;BA)
4. Dặn dò
- Xem lai thật kỹ nội dung bài học
- Nắm vững định nghĩa , tính chất, dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Rút ra kỹ năng dựng tiếp tuyến của đường tròn qua 1 điểm nằm trên đường tròn và 1 điểm nằm ngoài đường tròn.
File đính kèm:
- hinh-t25.doc