Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 33 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kế hoạch bài dạy Lớp 4 - Tuần 33 - Năm học 2021-2022, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 33
Thứ Hai, ngày 16 tháng 5 năm 2022
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Sau bài học, học sinh đạt được các yêu cầu sau:
- Nhớ và đọc được các đơn vị đo khối lượng từ bé đến lớn và ngược lại.
- Nắm đước mối quan hệ giữa các đơn vị đo
- Chuyển đổi được số đo khối lượng.
- Thực hiện được phép tính và giải bài toán có liên quan với số đo khối lượng.
- Có cơ hội hình thành và phát triển:
+ Năng lực tự chủ và tự học.
+ Năng lực giao tiếp toán học và hợp tác (trao đổi, thảo luận cùng bạn để
tìm kết quả)
+ Phẩm chất chăm chỉ
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
* Hoạt động 1. Củng cố kiến thức đã học. ( 5-7p)
+ Yêu cầu HS nhắc lại các đơn vị đo khối lượng từ bé đến lớn và ngược lại.
- GV ghi bảng: tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
- Yêu cầu HS nhắc về quan hệ giữa các đơn vị đo.
- GV cho Hs ghi nhớ:
+ Hai đơn vị đo khối lượng liền kề nhau gấp và kém nhau 10 lần
Cụ thể: 1 yến = 10kg 1 kg = 1/10 yến
1kg = 1000g
1tấn = 1000kg ....
* Hoạt động 2. Luyện tập thực hành( 25-30p)
* Yêu cầu HS làm miệng BT 1 và 2 trong SGK trang 170, 171
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1 yến = 10 kg 1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg 1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg 1 tấn = 100 yến
Bài 2.
10 yến = 100 kg 1/2yến = 5 kg
50 kg = 5 yến 1 yến 8 kg = 18 kg
5 tạ = 50 yến 1500 kg = 15 tạ
* HS làm vào vở
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
1tấn = ... tạ 1 kg = ...hg
1000g =... kg 10ta ...tấn
60kg =....yến ½ tạ =...yến
50 kg = ........... yến 1ta 3kg = ...... kg
Bài 2. Một con vịt cân nặng 3kg, một bó rau cân nặng 400g. Hỏi cả vịt và rau
cân nặng bao nhiêu gam?
1 Bài 3: Một xe ô tô chở được 50 bao gạo, mỗi bao cân nặng 30kg. Hỏi chiếc xe đó
chở được bao nhiêu tạ gạo?
* GV theo dõi HS làm và hướng dẫn thêm ( nếu cần)
- Thu bài nhận xét và chữa bài ở bảng
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ. ( 2-3p)
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu về nhà học làm lại các bài còn sai và học thuộc các đơn vị đo khối
lượng và luyện chuyển đỏi đơn vị đo khối lượng từ lớn sang bé ngược lại.
________________________________________________________________
Chính tả
CON NGỰA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù:
- Nghe - viết đúng đoạn chính tả; biết trình bày đúng theo yêu cầu đoạn văn Con
ngựa ( trang 128, sách TV4, tập 2)
- Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
2.Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
- NL tự học, NL giao tiếp và hợp tác.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
* Hoạt động 1. Chuẩn bị bài viết (5-7p)
- GV nêu yêu cầu bài viết.
- Goi 1 HS đọc to bài viết, cả lớp đọc thầm bài.
- Luyện viết tiếng khó: ươn ướt, động đậy, nhếch, trắng muốt, phẳng, lộp cộp,..
- GV hướng dẫn cách trình bày
* Hoạt động 1. Viết chính tả. (20-25p)
- GV đọc cho HS viết vào vở
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ HS viết chưa tốt.
- Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi viết.
* Hoạt động 3. Đánh giá kết quả và đặn dò (5-7p)
- GV đọc lại bài cho HS soát lại lỗi
- GV nhận xét bài viết của HS.
- Dặn dò và yêu cầu viết lại những từ còn viết sai chính tả.
________________________________________________________________
Tập làm văn
LUYỆN VIẾT ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ CON VẬT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phát triển năng lực đặc thù
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu để viết đoạn văn miêu tả con vật
- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được đoạn miêu tả con
vật.
2.Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất.
- Năng lực tự học ( qua HĐ cá nhân).
- Chăm chỉ có ý thức học tập tích cực, nghiêm túc
II. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
* Hoạt động 1. Củng cố kiến thức đã học. ( 5-7p)
2 - Yêu cầu HS nêu cấu tạo của bài văn miêu tả con vật?
( Bài văn gồm có mấy phần? Đó là những phần nào?
- Mỗi phần của bài văn cần có những nội dung gì?
+ Phần MB: Giới thiệu con vật đinh tả.
+ Phần TB: - Tả hình dáng con vật
- Tả thói quen và một số hoạt động
+ Khần KB: Nêu cảm nghĩ đối với con vật.
* Hoạt động2. Thực hành. ( 25-30p)
a.Hướng dẫn HS viết đoạn văn tả hình dáng con vật.
- Yêu cầu HS chọn và nêu con vật mình định tả.
- Gọi một vài em nêu ngoại hình con vật mà em đã quan sát được.
- Yêu cầu HS chỉ tả những bộ phận nổi bật của con vật.
+ Bộ lông, đầu, mắt ( mồm, mỏ), cánh, chân....
b. HS viết đoạn văn
- GV theo dõi và hướng dẫn thêm
- Chú ý các dùng từ, lỗi chính tả, viết hoa chữ đầu câu và dấu chấm cuối mỗi
câu.
- Gọi HS đọc đoạn văn trước lớp.
- Nhận xét bài viết của HS
III. CỦNG CỐ- DẶN DÒ: ( 2-3p)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà viết lại đoạn văn cho hoàn chỉnh hơn.
________________________________________________________________
Toán
ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
TỔNG HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
I . YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phát triển năng lực đặc thù:
+ Năng lực toán học: - Củng cố các kiến thức về giải toán Tìm hai số khi biết tổng
hoặc hiệu & tỉ số của hai số đó; Giải được toán về “Tìm hai số khi biết tổng hoặc
hiệu & tỉ số của hai số đó.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
a) Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học;Năng lực giao tiếp toán học và hợp
tác (trao đổi, thảo luận cùng bạn để tìm kết quả)
b) Phẩm chất: Chăm chỉ trong học tập
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV; HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu: (3-5 p)
* Mục tiêu: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức đã học, kết nối vào bài học mới.
* Cách tiến hành
+ Bạn hãy nêu các bước giải bài toán +B1: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ +B2: Tìm tổng (hiệu) số phần bằng nhau
số của hai số đó +B3: Tìm giá trị một phần
+B4: Tìm số lớn, số bé
- GV giới thiệu bài – Ghi tên bài
3 2. Hoạt động thực hành (28-30p)
* Mục tiêu: Giải được toán về “Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu & tỉ số của hai
số đó.
* Cách tiến hành: Cá nhân – Lớp
Bài tập 1: Điền số thích hợp vào ô Cá nhân – Nhóm 2 – Lớp
trống Học sinh hoạt động làm bài cá nhân-
Trao đổi kết quả với bạn- Trình bày kết q
Tổng hai số 91 170 216 Tổng hai số 91 170 216
Tỉ số 1:6 2:3 3:5 Tỉ số 1:6 2:3 3:5
Số bé Số bé 13 68 81
Số lớn Số lớn 88 102 135
Đáp án:
Hiệu hai số 72 63 105
Tỉ số 1:5 3:4 4:7
Số bé
Số lớn
Đáp án:
Hiệu hai số 72 63 105
- Gắn bảng phụ, mời HD đọc và nêu YC Tỉ số 1:5 3:4 4:7
của BT. Số bé 13 189 140
Số lớn 59 267 245
- GV nhận xét, Khen ngợi/ động viên,
củng cố các bước giải bài toán tìm hai Cá nhân – Lớp
số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. Bài giải
Bài tập 2: Hai kho có 1650 tấn thóc. Ta có sơ đồ :
Tính số thóc mỗi kho biết số thóc kho
Kho 1 : |----|----|----|----| 1620 tấn
thứ nhất bằng 4/5 số thóc kho thứ hai.
Kho 2 : |----|----|----|----|----|
- Thực hiện tương tự bài 1
- Chốt cách tìm số lớn, số bé trong bài
Tổng số phần bằng nhau là:
toán hiệu-tỉ
4 + 5 = 9 (phần)
Kho thóc thứ nhất chứa số tấn thóc là:
1620 : 9 x 4 = 720 (tấn)
Kho thóc thứ hai chứa số tấn thóc là:
1620 – 720 = 900 (tấn)
Đáp số: Kho thứ nhất: 720 tấn
Kho thứ hai: 900 tấn
- HS làm vào vở Tự học – Chia sẻ lớp
.
Bài 3:
Bài tập 3: Hiện nay mẹ hơn con 35
Trước đây 4 năm, mẹ vẫn hơn con 35
tuổi. Trước đây 4 năm tuổi mẹ gấp 6
tuổi.
lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người
- HS vẽ sơ đồ biểu diễn số tuổi của hai
hiện nay
mẹ con trước đây 4 năm. (mẹ: 6phần;
- Gọi 1 HS đọc và xác định đề bài trước
con 1 phần)
lớp.
Hiệu số phần bằng nhau là:
- Nhận xét một số bài trong vở của HS
6 – 1 = 5 (phần)
4 Tuổi con 4 năm trước là: 35 : 5 = 7
(tuổi)
Tuổi con hiện nay là: 7 + 4 = 11 (tuổi)
Tuổi mẹ hiện nay là: 11 + 35 = 46 (tuổi)
Đ/s: Con: 11 tuổi
Mẹ: 46 tuổi
3. Hoạt động vận dụng và trải nghiệm. (2-3 phút)
* Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để vận dụng vào làm bài tập có liên quan
* Cách tiến hành
- Bài học ngày hôm nay các em đã biết - Học sinh trả lời : Bài học ngày hôm
được những gì? nay giúp em ôn dạng toán về “Tìm hai
- Nhận xét, kết thúc giờ học số khi biết tổng hoặc hiệu & tỉ số của hai
số đó”
- Tìm các bài tập cùng dạng trong sách
và giải
IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
__________________________________________
5
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_4_tuan_33_nam_hoc_2021_2022.doc