Kiểm tra Vật lý khối 10

1.Chọn câu đúng:

A.Thế năng của vật trong trọng trường cũng là thế năng của hệ kín gồm vật đó và trái đất.

B.Vật có m = 2kg đặt ở độ cao 5m so với mặt đất, lấy g = 10m/s2. Thế năng của vật luôn luôn là 100J.

C.Công của lực đàn hồi thì bằng thế năng đàn hồi ở vị trí lúc sau trừ đi thế năng đàn hồi ở vị trí lúc đầu.

D.Lực đàn hồi không phải là lực thế.

2.Từ độ cao 5m so với mặt đất, người ta ném thẳng đứng lên một vật khối lượng m = 2kg với vận tốc ban đầu v0 = 5m/s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản không khí, chọn mức 0 của thế năng là mặt đất. Độ cao cực đại so với mặt đất và cơ năng của vật tại vị trí này là:

A.6,25m; 25J B. 1,25m; 125J C.6,25m; 125J D.12,5m; 150J

3.Một con lắc đơn có chiều dài l = 1,6m, treo vật khối lượng m = 200g. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc = 600 rồi thả tự do. Chọn vị trí thấp nhất của vật làm mức 0 của thế năng. Vận tốc và cơ năng của vật tại vị trí thấp nhất là:

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Lượt xem: 747 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra Vật lý khối 10, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên:.. KIỂM TRA VẬT LÝ K10 Lớp:. Thời gian: 45 phút. ĐIỂM: I.BẢNG TRẢ LỜI: H/s đánh dấu chéo X (bằng bút chì) vào chỉ một câu đúng: A, B, C hoặc D. Mỗi câu 0.5đ 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A A A A A A A A A A A A A A A A A A A A B B B B B B B B B B B B B B B B B B B B C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C D D D D D D D D D D D D D D D D D D D D II.ĐỀ KIỂM TRA SỐ:4 1.Chọn câu đúng: A.Thế năng của vật trong trọng trường cũng là thế năng của hệ kín gồm vật đó và trái đất. B.Vật có m = 2kg đặt ở độ cao 5m so với mặt đất, lấy g = 10m/s2. Thế năng của vật luôn luôn là 100J. C.Công của lực đàn hồi thì bằng thế năng đàn hồi ở vị trí lúc sau trừ đi thế năng đàn hồi ở vị trí lúc đầu. D.Lực đàn hồi không phải là lực thế. 2.Từ độ cao 5m so với mặt đất, người ta ném thẳng đứng lên một vật khối lượng m = 2kg với vận tốc ban đầu v0 = 5m/s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản không khí, chọn mức 0 của thế năng là mặt đất. Độ cao cực đại so với mặt đất và cơ năng của vật tại vị trí này là: A.6,25m; 25J B. 1,25m; 125J C.6,25m; 125J D.12,5m; 150J 3.Một con lắc đơn có chiều dài l = 1,6m, treo vật khối lượng m = 200g. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng góc = 600 rồi thả tự do. Chọn vị trí thấp nhất của vật làm mức 0 của thế năng. Vận tốc và cơ năng của vật tại vị trí thấp nhất là: A. 4m/s ; 1,6J B. 1,6m/s ; 2,56 J C. 2,1m/s ; 0,43J D. 4,3m/s ; 1,84 J 4.Kéo1 lò xo với lực 10N thì nó giãn ra 2cm. Nén lò xo đó 1 đoạn1,5cm kể từ vị trí không biến dạng. Chọn mức không là vị trí lò xo không biến dạng, thì thế năng đàn hồi của lò xo là: A. = 56,25J; B. = 562,5J; C. = 0,05625J; D. = 0,5625J; 5.Từ mặt đất, ném thẳng lên một vật với vận tốc ban đầu v0 = 20m/s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản không khí, chọn mức 0 của thế năng là mặt đất. Vận tốc và độ cao của vật tại nơi mà động năng của vật ở đó bằng 1/3 lần thế năng cũng ở đó có giá trị là: A. 15m/s ; 10m B. 10m/s ; 15m C. 5m/s ; 20m D. 10m/s ; 5m 6.Một ôtô đang đi trên đường ngang thì tài xế tắt máy và cho xe lăn tự do lên dốc.Biết rằng vận tốc xe ở ngay chân dốc là 72km/h, dốc nghiêng góc= 300. Lấy g = 10m/s2 và giả sử ma sát giữa xe và mặt đường không đáng kể. Xe lên tới độ cao bao nhiêu so với mặt ngang? A. 25m B. 20m C. 40m D. 10m 7.Chọn câu đúng: A.Cơ năng của vật chỉ chịu tác dụng bởi trọng lực thì luôn được bảo toàn. B.Khi vật chỉ chịu tác dụng bởi lực đàn hồi thì cơ năng của vật được bảo toàn. C.Nếu vật chỉ chịu tác dụng bởi các lực thế thì cơ năng của vật được bảo toàn. D.Tất cả các phát biểu trên đều đúng. 8.Từ mặt đất, ném thẳng vật lên với vận tốc ban đầu v0 = 24m/s. Sức cản không khí bằng 20% trọng lực của vật. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật khi nó vừa chạm đất là: A. 18,8 m/s B. 20,2m/s C. 18,4m/s D. 19,6m/s 9.Một ôtô đang đi với vận tốc 26m/s thì tắt máy, lăn tự do lên dốc. Do lăn lên không hết dốc, nên sau dó lại lăn tự do xuống dốc. Biết rằng dốc nghiêng góc = 300, hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là /10. Vận tốc của xe khi nó lăn xuống tới ngay chân dốc là: A. 14,2m/s B. 16,8m/s C.12,5m/s D. 15,4m/s 10.Chọn câu đúng: A.Hai vật có cùng khối lượng và cùng độ lớn vận tốc thì có cùng động lượng. B.Hai vật m1, m2 có các vận tốc tương ứng là v1, v2 thì luôn luôn có động lượng là m1v1 + m2v2 C. Động lượng của vật không phụ thuộc vào hệ qui chiếu. D. Ở mọi thời điểm, véctơ tổng động lượng của một hệ kín thì không thay đổi cả về hướng và độ lớn. 11.Chọn câu đúng: A.Chuyển động của loài sứa và loài mực trong nước là do sự bảo toàn động lượng. B.Loài mực chuyển động giật lùi là do nước từ miệng chúng phun ra, tác động vào nước và nướctác động lại. C.Các loài trên chuyển động trong nước tương tự như con người đi trên mặt đất. D.Cả 3 câu trên đều đúng. 12.Chọn câu sai: A. Động năng là năng lượng do vật chuyển động mà có. B. Động năng có giá trị bằng tích của khối lượng với bình phương vận tốc của vật. C.Một người ngồi trong 1 ôtô chuyển động rất nhanh trên đường thì vẫn có thể có động năng bằng 0. D.Khi khối lượng tăng lên 2 lần, đồng thời vận tốc cũng tăng lên 2 lần thì động năng tăng lên 8 lần. 13.Hai vật có khối lượng m1 = 2kg, m2 = 400g, chuyển động hướng thẳng vào nhau với các vận tốc tương ứng v1= 2m/s, v2 = 50cm/s. Độ lớn và hướng của vectơ động lượng của hệ là: A.4,2kgm/s,cùng hướng v1;B.4,2kgm/s, cùng hướng v2;C. 3,8kgm/s; cùng hướng v1;D.3,8kgm/s;cùng hướng v2 14.Hai vật có các vận tốc hợp với nhau góc 1200 và có các động lượng là 1kgm/s và 2kgm/s. Tổng động lượng của hệ 2 vật đó là: A. p = 3kgm/s; B. p = kgm/s; C. p = 7kgm/s; C. p = kgm/s 15.Chọn câu đúng: A. Động năng là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0. B.Công của tất cả các ngoại lực tác dụng lên vật thì bằng động năng lúc đầu trừ đi động năng lúc sau của nó. C.Hai xe có khối lượng khác nhau, chạy song song cùng chiều với cùng vận tốc đối với mặt đất thì động năng của xe này đối với xe kia là khác 0. D.Khi khối lượng giảm đi 3 lần, đồng thời vận tốc tăng lên 3 lần thì động năng của vật tăng lên 3 lần. 16.Chọn câu đúng: A.Chuyển động bằng phản lực là chuyển động tuân theo các định luật Niutơn. B.Chuyển động bằng phản lực là chuyển động tuân theo định luật bảo toàn động lượng. C.Nếu có vận tốc đủ lớn thì máy bay dùng cánh quạt vẫn có thể bay vào vũ trụ. D.Các máy bay phản lực chỉ hoạt động được trong môi trường có không khí. 17.Chọn câu sai: A.Công đo bằng tích của lực với giá trị của độ dời và với cosin của góc tạo bởi hướng của lực và độ dời. B.Lực hướng tâm trong chuyển động tròn thực hiện công càng lớn khi đi được cung tròn càng dài. C.Công là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số. D.Một người dùng ròng rọc đưa một vật 20kg lên đều với vận tốc 0,5m/s. Công của trọng lực trong thời gian 10s là AP = - 1000J. 18.Chọn câu đúng: A.Hai vật có cùng khối lượng, cùng vận tốc, nhưng có động năng khác nhau nếu chúng chuyển động theo các hướng khác nhau. B.Công của lực đàn hồi trên một đường khép kín thì luôn luôn bằng 0 C.Lực ma sát hoặc lực cản của không khí còn gọi là lực thế. D.Công của trọng lực thì bằng thế năng lúc sau trừ đi thế năng lúc đầu của nó. 19.Hai xe lăn có khối lượng m1 = 2kg, m2 = 3kg chuyển động cùng chiều trên một mặt ngang, nhẵn, với các vận tốc tương ứng là v1 = 200cm/s , v2 = 0,5m/s. Sau va chạm, hai xe dính vào nhau. Quãng đường đi được của các xe sau 1,5s kể từ lúc dính vào nhau là: A. 1,65m B. 1,1m C. 3,3m D. 2,2m 20.Chọn câu sai: A.Trong một đơn vị thời gian, vật nào thực hiện được công càng lớn thì có công suất càng lớn. B.Từ trạng thái đứng yên, kéo vật khối lượng m = 2kg lên nhanh dần đều với gia tốc 2m/s2 trong thời gian 10s. Lấy g = 10m/s2, bỏ qua sức cản của không khí thì công suất trung bình của người trong thời gian trên là 240W. C. Đơn vị của hiệu suất là oát (W) hoặc kilôóat (kW). D. Kilôóat giờ là đơn vị của công.

File đính kèm:

  • docKT45phutK10TNLan1HK2.doc