Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Bài 36: Nước (Tiết 2) - Năm học 2017-2018

II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .

Tính chất vật lý

Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC, có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml . Nước có thể hòa tan nhiều chất .

2. Tính chất hóa học .

a.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường

** Cho một ít nước ở cốc thủy tinh 1 vào ống nghiệm có chứa đồng : Cu + H2O . Quan sát hiện tượng

** Cho một mẫu kim lọai natri ( Na ) vào nước đựng trong cốc thủy tinh Na + H2O. Quan sát hiện tượng

** Nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào  quan sát

** Lấy một giọt nhỏ vào ống nghiệm rồi hơ trên ngọn lửa đến khi cạn. Quan sát đáy ống nghiệm

** Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ?

Cho Cu vào H2O : không có phản ứng

** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ?

Cho Na vào H2O : Na nóng chảy thành giọt tròn màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước .Mẩu Na tan dần cho đến hết. Có khí bay ra

Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?

Quỳ tím chuyển thành màu xanh

** Chất rắn thu được khi cô cạn sau phản ứng có màu gì? là chất gì? Công thức hóa học ?

Chất rắn thu được có màu trắng, là Natri hiđroxit

Công thức hóa học : NaOH

 

ppt36 trang | Chia sẻ: thuongad72 | Ngày: 28/08/2021 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài giảng Hóa học Lớp 8 - Bài 36: Nước (Tiết 2) - Năm học 2017-2018, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HNƯỚCTiết 55 - Bài 36 (Tiết 2)OHC«ng thøc ho¸ häc: H2OPh©n tö khèi: 18Tính chất vật lí :Em hãy quan sát cốc nước cất và liên hệ thực tế để cho biết ?* Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị * tos = 100oC .* tođđ = 0oC ( nước đá  tuyết ) .* DH2O = 1 g/ml ( 1Kg/lít ) .* Hòa tan nhiều chất .Trạng thái, màu sắc, mùi vị của nước ?Nhiệt độ sôi của nước ?Nhiệt độ hoá rắn(đông đặc)?Khối lượng riêng ?TiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯỚCII . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .Tính chất vật lý Nước là chất lỏng không màu, không mùi,không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC, có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml . Nước có thể hòa tan nhiều chất .TiÕt 55 - Bµi 36: N­Ưíc2. Tính chất hóa học .a.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thườngTiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícThí nghiệm và quan sát hiện tượng :Em hãy quan sát thí nghiệm sau : ** Cho một ít nước ở cốc thủy tinh 1 vào ống nghiệm có chứa đồng : Cu + H2O . Quan sát hiện tượng** Cho một mẫu kim lọai natri ( Na ) vào nước đựng trong cốc thủy tinh Na + H2O. Quan sát hiện tượng** Nhúng một mẩu giấy quỳ tím vào  quan sát** Lấy một giọt nhỏ vào ống nghiệm rồi hơ trên ngọn lửa đến khi cạn. Quan sát đáy ống nghiệm TiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícNhận xét và ghi kết quả :Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi kết quả: ** Cho đồng vào nước có hiện tượng gì xảy ra không ? ** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ? Nhúng quì tím vào dung dịch có hiện tượng gì ?** Chất rắn thu được khi cô cạn sau phản ứng có màu gì? là chất gì? Công thức hóa học ? ** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ? Cho Cu vào H2O : không có phản ứngCho Na vào H2O : Na nóng chảy thành giọt tròn màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nước .Mẩu Na tan dần cho đến hết. Có khí bay raChất rắn thu được có màu trắng, là Natri hiđroxit Công thức hóa học : NaOHPhản ứng tỏa nhiệtQuỳ tím chuyển thành màu xanhTiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícPhương trình phản ứng hóa học :** Natri phản ứng với nước :NaH2O+H_OHNa+H2222** Khí bay ra là khí gì ? ** Dung dịch làm cho quì tím chuyển xanh là dung dịch Natri hiđroxit thuộc lọai hợp chất gì?** Phản ứng trên thuộc loại phản ứng gì?** Khí Hiđro H2 . ** Dung dịch bazơ ( NaOH ).** Phản ứng thếNa+H_OHH2ONa+NaOH+H2+TiÕt 55 - Bµi 36: N­Ưíc V . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .1.Tác dụng với một số kim lọai ( Na, K, Ca, Ba,...) ở t0 thường Khí hidro + bazơ ( tan ) 2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2(Natri hiđroxit )TiÕt 55 - Bµi 36: NƯ­ícThí nghiệm và quan sát hiện tượng :Em hãy quan sát thí nghiệm sau : ** Rót một ít nước vào ống nghiệm có chứa đồng(II) oxit CuO CuO + H2O . Quan sát hiện tượng . ** Cho vôi sống ( canxi oxit ) CaO vào cốc nước CaO + H2O. Quan sát hiện tượng ** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi . Hiện tượng xảy ra ?** Lấy tay sờ vào bên ngòai cốc thủy tinh . Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc.TiÕt 55 - Bµi 36: N­ícNhận xét và ghi kết quả :Em hãy nhận xét thí nghiệm và ghi kết quả theo nội dung sau : Khi cho nước vào ống nghiệm chứa đồng(II) oxit có hiện tượng gì không ?** Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì xảy ra ? ** Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?** Chất thu được sau phản ứng là gì ? Công thức hóa học ?** Phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt ?Khi cho nước vào CaO thì CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão .Nước như sôi lênQuì tím chuyển màu xanh .Chất thu được là Canxi hiđroxit Công thức hóa học Ca(OH)2 ( vôi tôi )Phản ứng tỏa nhiều nhiệtKhi cho nước vào CuO thì không có hiện tượng gìTiÕt 55 - Bµi 36: NƯ­ícPhương trình phản ứng hóa học :** CaO phản ứng với nước :** Canxi oxit thuộc loại oxít gì ? ** Tính chất hoá học thứ 2 của nước là gì ?** Dung dịch bazơ có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?** Oxit bazơ . ** Nước tác dụng với oxit bazơ .** Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh .H2OCaO+Ca(OH)2TiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícV . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường  Khí hidro + bazơ ( tan ) 2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2(Natri hiđroxit )( Na, K, Ca, Ba,...)2. Tác dụng với một số oxit bazơ (Na2O,K2O,BaO,CaO...) ở t0 thường  bazơ tanCaO + H2O  Ca(OH)2(Canxi hiđroxit ) Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh TiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícNaOH Ca(OH)2OHOHBazơTiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícV . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường  Khí hidro + bazơ ( tan ) 2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2(Natri hiđroxit )( Na, K, Ca, Ba,...)2. Tác dụng với một số oxit bazơ ở t0 thường  bazơ tanCaO + H2O  Ca(OH)2(Canxi hiđroxit ) (Na2O,K2O,BaO,CaO...)Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh TiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícThí nghiệm và quan sát hiện tượng :Em hãy quan sát thí nghiệm sau : ** Bước 1 : Cho một ít nước vào bình chứa bột P2O5 và lắc đều .** Bước 2 : Nhúng mẩu giấy quì tím vào dung dịch trong bình .** Bước 3 : Quan sát hiên tượng .TiÕt 55 - Bµi 36: NƯ­ícNhận xét và kết quả :Nhúng quì tím vào dung dịch ở trong bình, quì tím đổi màu gì ? ** Quì tím chuyển màu đỏ . TiÕt 55 - Bµi 36: N­ƯícNhận xét và kết quả :Sản phẩm tạo thành khi cho P2O5 tác dụng với nước là chất gì ? Công thức hóa học ? ** Sản phẩm của phản ứng là axit photphoric ** Công thức hóa học H3PO4 .Phương trình phản ứng hóa học :** P2O5 phản ứng với nước :H2OP2O5+** Dung dịch axit có tác dụng như thế nào đối với quì tím ?** Dung dịch axit làm quì tím hóa đỏ .H3PO432V . TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NƯỚC .1.Tác dụng với một số kim lọai ở t0 thường  Khí hidro + bazơ ( tan ) 2 Na + 2 H2O  2 NaOH + H2(Natri hiđroxit )( Na, K, Ca, Ba,...)2. Tác dụng với một số oxit bazơ ở t0 thường  bazơ tanCaO + H2O  Ca(OH)2(Canxi hiđroxit ) (Na2O,K2O,BaO,CaO...)Dung dịch bazơ làm quì tím chuyển màu xanh 3 . Tác dụng với một số oxit axit  axitP2O5 + 3 H2O  2 H3PO4(Axit Photphoric )Dung dịch axit làm quì tím chuyển màu đỏ .Nước H2 +BazơBazơAxit+ Kim loại+ Oxit bazơ + Oxit axitQuỳ tím  ĐỏQuỳ tím  XanhTiÕt 55 - Bµi 36: N­Ưíc Bài tập : Có 3 cốc mất nhãn đựng 3 chất lỏng là : H2O; NaOH; H3PO4 . Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt 3 cốc trên ?Đánh dấu các cốcDùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng cốcCốc nào làm quỳ tím  xanh  NaOHCốc nào làm quỳ tím  đỏ  H3PO4Cốc nào không làm quỳ tím chuyển màu  H2OBT: Cho các chất sau vào nước, khuấy đều. Hỏi chất nào tan? Chất nào không tan?Phân bón Khí oxi Đường Cát Xăng Rượu TanKhông tanKhông tanTan TanTanTa thấy nước có thể hoà tan Phân bón  Vai trò của nước ?Nguoàn nöôùc coù chaát löôïng toát coù theå cho moät muøa maøng boäi thuIII. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC1- Nước có vai trò rất quan trọng trong : Sản xuất nông nghiệpNöôùc söû duïng nuoâi thuûy saûn ñeå taêng giaù trò saûn phaåm haøng hoaù noâng nghieäp vaø xuaát khaåuIII. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC1- Nước có vai trò rất quan trọng trong . Sản xuất nông nghiệp . Nuôi trồng thuỷ sảnNöôùc ñem laïi nguoàn vui trong cuoäc soáng vaø moâi tröôøng trong laønh cho chuùng taNguoàn nöôùc cuõng giuùp ta chuyeân chôû haøng hoaù, giao thoâng vaø laø caûnh quan moâi tröôøng Ñaäp daâng - moät trong nhöõng coâng trình daâng cao möïc nöôùc phuïc vuï töôùi, caáp nöôùc, thuyû ñieänIII. VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC1- Nước có vai trò rất quan trọng trong - Sản xuất nông nghiệp - Nuôi trồng thuỷ sản- Giao thông đường thuỷ- Cuộc sống Tưới tiêu , thuỷ điện2- Chống ô nhiễm nguồn nước.Tµn ph¸ m«i tr­êngB¶o vÖ thiªn nhiªnBảo vệ nguồn nướcHuỷ hoại nguồn nướcChÊt th¶i c«ng nghiÖpThuốc bảo vệ thực vật« nhiễm nguồn nước?2- Chống ô nhiễm nguồn nước.2. Chống ô nhiễm nguồn nước: Bảo vệ rừng Xử lí chất thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt Hạn chế thuốc trừ sâu TỔNG KẾT II . TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC .Tính chất vật lý: Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị, sôi ở 100oC , hoá rắn ở 0oC, có khối lượng riêng DH2O = 1 g/ml . Nước có thể hòa tan nhiều chất .Tính chất hoá học: Nước tác dụng với kim loại ở nhiệt độ thường (Na, K, Ca,..) tạo thành Bazơ và HidroNước tác dụng với một số Ôxit Bazơ tạo ra Bazơ Nước tác dụng với nhiều Ôxit Axit tạo ra AxitIII.VAI TRÒ CỦA NƯỚC: 1. Nước có vai trò rất quan trọng trong:- Sản xuất nông nghiệp - Nuôi trồng thuỷ sản Giao thông đường thuỷ - Cuộc sống Tưới tiêu , thuỷ điện2. Chống ô nhiễm nguồn nước: Bảo vệ rừng - Sử lí chất thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt Hạn chế thuốc trừ sâuTiÕt 55 - Bµi 36: N­ícH·y hoµn thµnh c¸c PTHH sau: H2O + Ba Ba(OH)2 + H22  H2O + K2O KOH2  SO3 + H2O H2SO4

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_lop_8_bai_36_nuoc_tiet_2_nam_hoc_2017_2018.ppt
Giáo án liên quan