Bài soạn môn Vật lý lớp 10 (cơ bản) - Tiết 40, 41: Công và công suất

 1/ Kiến thức: HS

· Phát biểu được:

- ĐN công và công suất

- Ý nghĩa công suất

 2/ Kỹ năng:

- Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng đơn giản và giải BT ở SGK và SBT

 

doc3 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 11/01/2017 | Lượt xem: 64 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài soạn môn Vật lý lớp 10 (cơ bản) - Tiết 40, 41: Công và công suất, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TIẾT 40-41 : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT I > Mục tiêu: 1/ Kiến thức: HS Phát biểu được: ĐN công và công suất Ý nghĩa công suất 2/ Kỹ năng: Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tượng đơn giản và giải BT ở SGK và SBT II> Tiến trình dạy học: TG HĐ của thầy HĐ của trị Kiến thức cơ bản HĐ1 (5ph) HĐ2 (5ph) HĐ3 (10ph) Kiểm tra bài cũ: a- ĐN và viết công thức động lượng? b- Phát biểu và viết đlbtđl ? *Tạo tình huống học tập Đọc câu hỏi đầu sách * Tìm hiểu khái niệm công a. Khi nào một lực F sinh công? b. Biểu thức tính công? c. Trả lời C1 ? * Tìm hiểu công tổng quát a. Thành phần lực nào làm vật di chuyển theo hướng mong muốn MN? b. Tính Fs theo F và ? c. Viết biểu thức tính A? d. ĐN công? -Trả lời 1a, 1b - Ghi đề mục TL câu 2a. TL câu 2b TL câu 2c. - Ghi kt cơ bản TL câu 3a. TL câu 3b TL câu 3c. TL câu 3d. I> Công: 1/Khái niệm về công: (SGK) * Ôn lại kt lớp 8 2> Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát: ( Vẽ hình) Phân tích = + A = MN = s = Fscos Vậy: HĐ4 15ph HĐ5 (5ph) HĐ6 (5ph) TIẾT 41 HĐ1 5ph HĐ2 15ph * Biện luận a.A > 0 khi nào? => = ? à công phát động - Vdụ? b. A =0 khi nào? => = ? - Vdụ? c. A = ? à công cản - Vdụ? d. C2 ? * Đơn vị công và chú ý a. Đơn vị công ? (đã học ở lớp 8) b. Jun là gì? Củng cố dặn dò: Kiểm tra bài cũ: a. Phát biểu đn cơng và viết biểu thức t ính công ? Đơn vị công? b. Khi nào công là công phát động? Vdụ? c. Khi nào công là công cản? Vdụ? a. Làm thế nào biết được máy nào thực hiện công nhanh hơn?  b. Đơn vị công suất? c. C2 ? TL câu 4a. TL câu 4b TL câu 4c, 4d TL câu 5a. TL câu 5b. Ghi ktcb -Trả lời 1a, 1b, 1c, - Ghi mục II -TL câu 2a -TL câu 2b -TL câu 2c 3/ Biện luận a. nhọn à cos > 0 à A > 0 A : công phát động b. = 900 à cos = 0 à A = 0 c. tù à cos < 0 à A < 0 A : công cản 4/ Đơn vị công: 5/ Chú ý: Ii> Công suất: 1/ Khái niệm công suất: P = A/t 2/ Đơn vị công suất: * Wh, Kwh là đơn vị năng lượng HĐ3 20ph HĐ4 5ph Hướng dẫn hs giải Bt 3,4,5,6 SGK Củng cố dặn dị - Làm Bt sgk trang 133 - Làm BT ở SBT từ trang 55 à 56 - Ghi tóm tắt các phần mục II 1Wh = 1Kwh = 3. Chú ý: Khái niệm công suất còn được mở rộng cho các nguồn phát năng lượng không phải dưới dạng công cơ học (Sgk)

File đính kèm:

  • docTIET 40-41.doc