Bài tập cường độ điện trường

Cõu 1: Có tam giác vuông cân ABC ( tại A), đặt tại B và C các điện tích q1= 2q và q2= - q. Cho AB = a,môi trường chân không.

 a. Cường độ điện trường tại A

 b. Cường độ điện trường tại trung điểm M của CB

Cõu 2: Tại các đỉnh của hình vuông ABCD có cạnh bằng a, đặt các điện tích q1, q2, q3, q4. Hóy tớnh:

a. Cường độ điện trường tại tâm hình vuông khi q1 = q2 = q3= q4 = q

b. Cường độ điện trường tại tâm hình vuông khi q1 = q2 = q ; q3= q4 = - q

Cõu 3. Tính gia tốc mà electron thu được khi nó nằm trong điện trường đều có E = 103V/m.

 Cho qe= - 1,6.10 – 19C và me= 9.10 – 31kg

Cõu 4: Một quả cầu có khối lượng m = 12g, tích điện q được treo ở trong 1 điện trường đều có phương ngang, có E = 1000 V/m. Khi quả cầu ở trạng thái cân bằng thì dây treo nó hợp với phương thẳng đứng 1 góc ỏ = 30 0, lấy g = 10m/s2. Tớnh:

 a. Điện tích của quả cầu

 b. Lực căng của dây treo

Cõu 5. Đặt tại A và B các điện tích q1 và q2 cho q1 + q2 = 11.10 – 8 (C), cho AB = 4cm. Điểm M ở trên AB và cách A 20cm và cách B là 24cm. Cường độ điện trường tại M triệt tiêu. Tính q1 và q2

Cõu 6: tại hai đỉnh M, P (đối diện nhau) của một hỡnh vuụng MNPQ cạnh a, đặt hai điện tích điểm qM=qp=-3.10-6C. Phải đặt tại Q một điện tích q bằg bao nhiêu để điện trường gây bởi hệ ba điện tích này tại N triệt tiêu?

 

doc2 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 288 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập cường độ điện trường, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
II./ BÀI TẬP CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG Cõu 1: Có tam giác vuông cân ABC ( tại A), đặt tại B và C các điện tích q1= 2q và q2= - q. Cho AB = a,môi trường chân không. a. Cường độ điện trường tại A b. Cường độ điện trường tại trung điểm M của CB Cõu 2: Tại các đỉnh của hình vuông ABCD có cạnh bằng a, đặt các điện tích q1, q2, q3, q4. Hóy tớnh: Cường độ điện trường tại tâm hình vuông khi q1 = q2 = q3= q4 = q Cường độ điện trường tại tâm hình vuông khi q1 = q2 = q ; q3= q4 = - q Cõu 3. Tính gia tốc mà electron thu được khi nó nằm trong điện trường đều có E = 103V/m. Cho qe= - 1,6.10 – 19C và me= 9.10 – 31kg Cõu 4: Một quả cầu có khối lượng m = 12g, tích điện q được treo ở trong 1 điện trường đều có phương ngang, có E = 10003 V/m. Khi quả cầu ở trạng thái cân bằng thì dây treo nó hợp với phương thẳng đứng 1 góc α = 30 0, lấy g = 10m/s2. Tớnh: a. Điện tích của quả cầu b. Lực căng của dây treo Cõu 5. Đặt tại A và B các điện tích q1 và q2 cho q1 + q2 = 11.10 – 8 (C), cho AB = 4cm. Điểm M ở trên AB và cách A 20cm và cách B là 24cm. Cường độ điện trường tại M triệt tiêu. Tính q1 và q2 Cõu 6: tại hai đỉnh M, P (đối diện nhau) của một hỡnh vuụng MNPQ cạnh a, đặt hai điện tớch điểm qM=qp=-3.10-6C. Phải đặt tại Q một điện tớch q bằg bao nhiờu để điện trường gõy bởi hệ ba điện tớch này tại N triệt tiờu? ĐS: q = 6căn2.10-6C Cõu 7: Cho điện tớch dương q1=24.10-8C và q2 đặt trong khụng khớ tại hai điểm A và B cỏch nhau 50cm. Xột điểm C lần lượt cỏch A,B là 30cm và 40cm. Để tỡm cường độ dũng điện tổng hợp tai C song song với AB thỡ q2 phải cú dấu và độ lớn như thế nào? Để cường độ dũng điện tổng hợp tại C vuụng gúc với AB thỡ q2 phải cú dấu và độ lớn như thế nào? Muốn cường độ điện trường tại C bằng 0 thỡ phải đặt thờm điện tớch q3 trờn AB và cú giỏ trị như thế nào? ĐS: a. q2= -32.10-8C; b. q2= 18.10-8C; c. q3= -16,64.10-8C Cõu 8: Ba điện tớch điểm q1=9.10-7C nằm tại điểm A; q2=9.10-7C nằm tại điểm B và q3nằm tại C. Hệ thống nằm cõn bằng trong một chất lỏng cú hằng số điện mụi bằng 2. Khoảng cỏch AB = 30cm. Xỏc định q3 và khoảng cỏch AC. Xỏc định độ lớn của cường độ điện trường tại cỏc điểm A, B và C. ĐS: a. q3= -2.10-7C; AC = 10cm; b. EA=EB=EC=0 Cõu 9: Một hạt bụi cú điện tớch õm và cú khối lượng m = 10-11kg nằm cõn băng trong điện trường đều cú phương thẳng đứng hướng xuống và cú cường độ E = 2000V/m. Tớnh điện tớch hạt bụi. Hạt bụi tớch thờm một lượng điện tớch bằng với điện tớch của 6.106 ờlectron. Muốn hạt bụi vẫn nằm can bằng thỡ cường độ điện trường phải bằng bao niờu? Cho me =9.1.10-31kg, g=10m/s2. ĐS: a. q=-5.10-14C; b. E=99V/m Cõu 10: Cú hai điện tớch q1=5.10-9C, q2 = -5.10-9C đặt cỏch nhau 10cm trong chõn khụng. Xỏc định vộctơ cường độ điện trường tại điểm M nằm trờn đường thẳng đi qua hai điện tớch đú và: Cỏch đều hai điện tớch. Cỏch q1 5cm và q2 15cm. ĐS: a. E =36000V/m; b. E = 16000V/m. Cõu 11: Cho hai điện tớch điểm q1=8.10-8C và q2=2.10-8C đặt tại hai điểm A và B cỏch nhau một đoạn r = 18cm. Xỏc định vị trớ của điểm M mà tại đú cường độ điện trường bằng 0. ĐS: M nằm trong khoảng AB và cỏch A một khoảng 12cm Cõu 12: Hai điện tớch q1 = q2 = q đặt tại A, B(AB = 2a) trong khụng khớ. Xỏc định cường độ điện trường tại C trờ trung trực của AB cỏch AB doạn h Xỏc định khoảng cỏch h để cường độ điện trường đạt cực đại. Tớnh giỏ trị cực đại này ĐS: a. E= 2kqh/(a2+b2)3/2 b. HD: AD bất đảng thức Cụsi suy ra EMmax=4kq/3căn3.a2 khi h =a/căn 2. Bài 13: Cho hai điểm A và B cựng ở trờn một đường sức của điện trường do điện tớch điểm q tại O gõy ra. Biết độ lớn của cđđt tại A và B lần lượt là E1 và E2 và A ở gần O hơn B. Tớnh độ lớn cđđt tại M là trung điểm của đoạn AB? ĐS: Bài 14: Quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,25 g mang điện tớch q = 2,5.10-9 C được treo bằng sợi dõy nhẹ, khụng dón, cỏch điện và đặt trong điện trường đều nằm ngang và cú độ lớn E = 106 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Tớnh gúc lệch của dõy treo so với phương thẳng đứng? ĐS : **Hết**

File đính kèm:

  • doccuong do dien truong.doc