Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 (học kỳ I)

PHẦN I : CƠ HỌC.

1. Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,6m/s trên một đường tròn đường kính 0,4m. Hình chiếu P của M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hóa với biên độ, tần số góc, chu kỳ lần lượt là :

 A. 0,4m, 3 (rad/s); 2,1 (s).

 B. 0,20m, 3,0 rad/s; 0,48 (s).

 C. 0,20m, 1,5 rad/s; 4,2 (s).

 D. 0,20m, 3,0 rad/s; 2,1 (s).

2. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo. Khi cân bằng lò xo dãn ra 4,0cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cần bằng theo phương thẳng đứng xuống dưới 1 đoạn 4,0cm rồi thả không vận tốc đầu. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu (g = 9,8m/s2).

 A. 8,0cm; 0,4m/s

 B. 4,0cm; 0,4m/s

 C. 4,0cm; 98m/s

 D. Không xác định được vì thiếu dữ kiện.

 

doc7 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 19/11/2014 | Lượt xem: 976 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập trắc nghiệm Vật lý 12 (học kỳ I), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 12 (học kỳ I) PHẦN I : CƠ HỌC. 1. Một điểm M chuyển động đều với tốc độ 0,6m/s trên một đường tròn đường kính 0,4m. Hình chiếu P của M lên một đường kính của đường tròn dao động điều hóa với biên độ, tần số góc, chu kỳ lần lượt là : A. 0,4m, 3 (rad/s); 2,1 (s). B. 0,20m, 3,0 rad/s; 0,48 (s). C. 0,20m, 1,5 rad/s; 4,2 (s). D. 0,20m, 3,0 rad/s; 2,1 (s). 2. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo. Khi cân bằng lò xo dãn ra 4,0cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cần bằng theo phương thẳng đứng xuống dưới 1 đoạn 4,0cm rồi thả không vận tốc đầu. Biên độ và chu kỳ dao động của vật là bao nhiêu (g = 9,8m/s2). A. 8,0cm; 0,4m/s B. 4,0cm; 0,4m/s C. 4,0cm; 98m/s D. Không xác định được vì thiếu dữ kiện. 3. Một con lắc gõ giây chu kỳ 2(s). Tìm chiều dài của con lắc tại một nơi có g = 9,8m/s2. A. 3,12m B. 96,6m C. 0,993m D. 0,040m 4. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa của 1 chất điểm. A. Khi chất điểm qua VTCB nó có vận trốc cực đại, gia tốc cực đại. B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu. C. Khi chất điểm qua vị trí biên nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại . D. B và C. 5. Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm biên độ dao động của vật là : A. 6cm B. – 6cm C. 12cm D. – 12cm 6. Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi : A. Khi t = 0 B. t = C. t = T D. Khi vật qua VTCB 7. Một vật khối lượng m treo vào lò xo độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với biên độ 3cm thì chu kỳ là T = 0,3(s). Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 6cm thì chu kỳ dao động của nó là : A. 0,15 (s) B. 0,3 (s) C. 0,6 (s) D. 0,173 (s) 8. Một con lắc lò xo dao động với phương trình : x = – 4sin5pt (x : cm, t : (s)). Điều nào sau đây là sai. A. Biên độ dao động là 4cm. B. Tần số góc là 5p rad/s. C. Chu kỳ T = 0,4 (s) D. Pha ban đầu j = 0. 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 68m (pt + ) (cm) ở thời điểm t = (s) có : A. x = 0, v = 6p cm/s. B. x = 0, v = –6p cm/s C. x = 6cm, v = 0. D. x = -6cn, v = 0 10. Dao động của một con lắc đơn là dao động điều hòa với điều kiện : A. Biên độ dao động nhỏ. B. Không có ma sát C. Chu kỳ không đổi D. Cả A và B. 11. Một con lắc đơn được thả không vận tốc từ vị trí có ly độ góc a0 khi con lắc qua vị trí có ly độ góc a thì vận tốc của con lắc là : A. B. C. D. 12.Lực căng dây ở vị trí có góc lệch a xác định bởi : A. T = mg (Cosa0 – Cosa) B. T = mg Cosa C. T = mg (3Cosa – 2Cosa0) D. T = 2mg (Cosa – Cosa0) 13. Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc bằng : A. Thế năng ở vị trí biên. B. Động năng của nó khi qua VTCB. C. Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kỳ . D. Cả A, B, C 14. Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha có li độ : A. Luôn luôn trái dấu B. Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác dấu nhau. C. Hai dao động cùng biên độ thì có ly độ đối nhau. D. A và C. 15. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ dao động tổng hợp x = x1 + x2 có biên độ là : A. B. C. D. A = A1 + A2 16. Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi : A. j1 – j2 = (2k + 1)p B. j2 – j1 = (2k + 1)p C. j2 – j1 = 2kp D. j2 – j1 = kp 17. Một chất điểm dao động đều hòa có phương trình . Lúc t=1(s) pha dao động, ly độ của chất điểm bằng : A. và cm B. và 3 cm C. và cm D. và 3cm 18. Một lò xo có chiều dài l0 = 50cm, độ cứng k=60N/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 20cm, l2 = 30cm. Độ cứng k1, k2 của 2 lò xo mới là : A. k1 = 120N/m, k2 = 180 N/m B. k1 = 180N/m, k2 = 120 N/m C. k1 = 150N/m, k2 = 100 N/m D. k1 = 24N/m, k2 = 36 N/m 19. Một con lắc lò xo có m=100g, k=100N/m . Kích thích vật dao động điều hòa. Vận tốc cực đại bằng 62,8cm/s (p2»10). 19a. Biên độ dao động của vật là : A. 1cm B. 2,4cm C. 2cm D. 3cm 19b. Chọn t=6 lúc vật qua VTCB theo chiều đứng thì pha ban đầu của dao động là : A. + B. – C. 0 D. p 19c. Vận tốc của vật khi cách VTCB 1cm là : A. 31,4cm/s B. 27,19cm C. 75,36 cm/s D. 54,38cm. 20. Phương trình nào sau đây là phương trình dao động tổng hợp của x1 = 4sin10pt (cm) x2 = A. x=8sin(10pt+)(cm) B. x=4sin(10pt+)(cm) C. x=8sin(10pt–)(cm) D. x=4sin(10pt–)(cm) 21. Hai con lắc đơn có chu kỳ T1=2,0(s), T2=3,0(s). Tính chu kỳ con lắc đơn có độ dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên. A. T=2,5(s) B. T=3,6(s) C. T=4,0(s) D. T=5,0(s) 22. Khi một vật dao động điều hòa dọc theo trục x theo phương trình x=5cos2t (cm). Hãy xác định vào thời điểm nào thì tổng năng lượng của vật cực đại : A. t = 0 B. t = C.t = D. Tổng năng lượng không thay đổi. 23. Một lò xo khi chưa treo vật thì có chiều dài bằng 10cm. Sau khi treo 1 vật m=1kg, lò xo dài 20cm. Khối lượng lò xo xem như không đáng kể, g = 9,8m/s2. Tìm độ cứng k của lò xo. A. 9,8N/m B. 10N/m C. 49N/m D. 98N/m 24. Một con lắc đồng hồ chạy đúng trên mặt đất, có chu kỳ T = 2(s). Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao 800m thì trong mỗi ngày đồng hồ chạy nhanh (hay chậm) là : A. Nhanh 10,8(s) B. 10,8(s) C. Nhanh 5,4(s) D. Chậm 5,4(s). 25. Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn được duy trì với biên độ không đổi : A. Không có ma sát . B. Tác dụng lực tuần hoàn lên con lắc. C. Con lắc dao động nho. D. A hoặc B. PHẦN II : SÓNG CƠ HỌC. 1. Sóng ngang có phương dao động gây bởi sóng : A. Nằm ngang. B. Thẳng đứng C. Vuông góc với phương truyền sóng D. Trùng với phương truyền sóng. 2. Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào : A. Rắn và lỏng B. Rắn và trên mặt môi trường lỏng C. Khí và rắn D. Rắn, lỏng và khí. 3. Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào ? A. Rắn và lỏng B. Rắn, lỏng và khí C. Lỏng và khí D. Rắn và trên mặt môi trường lỏng. 4. Vận tốc truyền sóng trong một môi trường A. Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng. B. Phụ thuộc bản chất môi trường và biên độ sóng. C. Chỉ phụ thuộc bản chất môi trường. D. Tăng theo cường độ sóng. 5. Một sóng có tần số 120Hz truyền với vận tốc 60m/s thì bước sóng của nó là : A. 1,0m B. 2,0m C. 0,5m D. 0,25m 6. Để hai sóng được giao thoa được với nhau thì chúng phải có : A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha. B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian. C, Cùng tần số và cùng pha. D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian. 7. Để hai sóng phát từ 2 nguồn đồng bộ (giống nhau) khi gặp nhau tại 1 điểm trong môi trường có tác dụng tăng cường nhau thì hiệu lộ trình của chúng phải bằng : A. Một số nguyên lần bước sóng. B. Một số nguyên lần nửa bước sóng. C. Một số chẳn lần bước sóng. D. Một số lẻ lần bước sóng. 8. Để hai sóng triệt tiêu nhau thì phải có : A. Cùng biên độ và hiệu lộ trình bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. B. Cùng biên độ và hiệu lộ trình bằng một số lẻ lần nửa bước sóng. C. Hiệu lộ trình bằng một số nguyên lần bước sóng. D. Hiệu lộ trình bằng một số nửa nguyên lần bước sóng. 9. Người có thể nghe được : A. Cái âm thanh có đủ mọi tần số. B. Các âm có tần số trên 16Hz. C. Các âm có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz. D. Các âm có tần số dưới 20.000Hz. 10. Âm thanh có thể truyền được : A. Trong mọi chất, kể cả chân không. B. Trong chất rắn, lỏng và khí. C. Trong mọi chất trừ chân không. D. Trong chất lỏng và chất khí. 11. Sóng phản xạ. A. Luôn luôn bị đổi dấu. B. Luôn luôn không bị đổi dấu C. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định. D. Bị đổi dấu khi phản xạ trên vật cản di động. 12. Sóng dừng là : A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại. B. Sóng được tạo thành giữa 2 điểm cố định trong một môi trường. C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tối và sóng phản xạ. D. Trên một sợi dây mà 2 đầu được giữ cố định. 13. Trong hệ sóng dừng trên dây mà 2 đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng : A. Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng. B. Độ dài của dây. C. Hai lân độ dài của dây D. Hai lần khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng 14. Một sợi dây dài 1m, hai đầu cố định và rung với 2 múi thì bước sóng của dao động là : A. 1m B. 0,5m C. 2m D. 0,25m 15. Một người quan sát thấy 1 cánh hoa trên mặt hồ nước nhô lên 10 lần trong khoản thời gian 36(s). Khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp là 12m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt hồ : A. 3m/s B. 3,32m/s. C. 3,76m/s D. 6m/s 16. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f=15Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30m/s. Tại điểm nào sau đây sẽ có biên độ cực đại (d1, d2 là khoảng cách từ điểm xét đến S1 và S2) : A. M (d1 = 25cm, d2 = 20cm) B. N (d1 = 24cm, d2 = 21cm) C. O (d1 = 25cm, d2 = 21cm) D. P (d1 = 25cm, d2 = 32cm) 17. Tìm vận tốc của sóng âm biểu thị bởi phương trình u=28cos(20x–2000pt) : A. 334m/s B. 331m/s C. 314m/s D. 100m/s PHẦN III : ĐIỆN XOAY CHIỀU. 1. Dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz. Trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần. A. 50 lần B. 20 lần C. 100 lần D. 25 lần 2. Cuộn dây quay đều quanh một vuông góc với từ trường đều , cuộn dây gồm 50 vòng dây, diện tích 0,025m2, B=0,6T. Vận tốc quay của cuộn dây n=20 vòng/s. 2a. Từ thông qua cuộn dây là : A. 0,75wb B. 0,60wb C. 0,50wb D. 0,40wb. 2b. Biểu thức s.đ.đ cảm ứng : A. 25,12sin20pt (v) B. 94,25sin40pt (v) C. 47,12sin20pt (v) D. 47,12sin40pt(v) 3. Dòng điện xoay chiều i=4sin100pt đi qua một điện trở R=50W. Nhiệt lượng tỏa ra ở R trong thời gian 1 phút là : A. 24.000J B. 48.000J C. 12.000J D. 36.000J. 4. Cho dòng điện xoay chiều tần số góc w đi qua một nam châm điện đặt ở phía trên 1 dây thép căng thẳng thì dây rung với tầnsố 100Hz. Tính w A. 100rad/s B. 200prad/s C. 100prad/s D. 50prad/s. 5. Trong một mạch dòng xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế tức thời giữa 2 đầu điện trở thuần R là uR=UORsin(wt+a). Biểu thức dòng qua mạch là i = I0sin(w + tj) thì : A. I0 = , j = 0 B. I0 = , j = 0 C. I0 = , j = –a D. I0 = , j = a 6. Hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm thuần L là u=U0sin(wt+a). Cường độ dòng điện qua cuộc cảm là i = I0sin(w+tj). A. I0 = , j = B. C. D. 7. Một đoân mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ C nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là : A. B. C. D. B hoặc C. 8. Góc lệch pha j của hiệu điện thế ở 2 đầu mạch trên so với cường độ dòng điện qua mạch được xác định bởi : A. B. C. D. A hoặc C. 9. Cuộn dây có điện trở R hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế u = U0sinwt. Cường độ hiệu dung qua mạch là : A. B. C. D. 10. Đoạn mạch gồm điện trở R0 nối tiếp cuộn dây có điện trở R, hệ sống tự cảm L. Tổng trở và góc lệch pha giữa u và i là : A. B. C. D. 11. Một mạch RLC nối tiếp mắc vào hđt xoay chiều u=U0sinwt. Điều kiện để có cộng hưởng là : A. B. C. LC = Rw+2 D. LCw2 = 1 12. Cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L, mắc vào hđt xoay chiều. Giảm đồ vectơ có dạng nào sau đây : O (I) O (II) (III) O A. I B. II C. III D. Một đáp số khác. 13. Bốn đoạn mạch sau được mắc vào hđt xoay chiều u=U0sinwt : I. Mạch chỉ có R. II. Mạch R và L nối tiếp. III. Mạch R và C nối tiếp IV. Mạch RLC nối tiếp và LCw2= 1. Mạch nào có công suất biểu kiến bằng công suất trung bình : A. I và II B. II và III C. I và III D. I và IV. 14. Đoạn mạch gồm R, C nối tiếp. Một vôn kế có (RV »¥) khi mắc giữa 2 đầu điện trở, giữa 2 đầu vôn kế chỉ số vôn kế lần lượt là 40V và 30V chỉ số vôn kế khi mắc giữa 2 đầu đoạn mạch là : A. 10V B. 70V C. 40V D. 50V. · Một đoạn mạch xoay chiều gồm R=100W, cuộn cảm thuần (H), tụ điện C= (F) nối tiếp. Mắc mạch vào hđt xoay chiều u=200sin0pt (v). Trả lời các câu hỏi 15, 16, 17, 18. 15. Tổng trở là : A. 100W B. 100W C. 200W D. 200W 16. Biểu thức i : A. i = 2sin (100pt – ) (A) B. i = 2sin (100pt + ) (A) C. i = 2sin (100pt – ) (AL) D. i = 2sin (100pt + ) (AL) 17. Biểu thức hđt 2 đầu cuộn cảm : A. uL = 400sin(100pt + ) (V) B. uL = 400sin(100pt – ) (V) C. uL = 200sin(100pt + 3) (V) D. uL = 200sin(100pt –) (V) 18. Để mạch xảy ra cộng hưởng phải phép C0 với C. A. C0 nối tiếp C và C0 = (F) B. C0 song song C và C0 = (F) C. C0 nối tiếp C và C0 = (F) D. C0 song song C và C0 = (F) 19. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng điện ... Khi qua cùng vật dẫn trong cùng thời gian làm tỏa ra cùng nhiệt lượng như nhau chọn một trong các cụm từ sau điều vào chỗ trống cho đúng : A. Một chiều B. Trung bình C. Không đổi D. Một chiều trung bình 20. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều là : A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa. B. Cho khung tịnh tiến đều trong từ trường đều. C. Cho khung quay đều trong một từ trường đều quanh trụ cố định trong mặt phẳng khung vùng góc với từ trường. D. A hoặc C. 21. Điều nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều ? A. Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng. B. Máy phát điện xoay chiều biến điện năng thành cơ năng và ngược lại. C. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay. D. Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng. 22. Công thức tần số dòng điện ở máy phát xoay chiều 1 pha có P cặp cực và rôto quay n vòng/phút là : A. f = B. f = C. f = 60nP D. f = 23. Rôto của máy phát xoay chiều có 3 cặp cực. Để C0 dòng điện tần số f = 50Hz thì Rôto có vận tốc : A. 3000 vòng/phút B. 9000 vòng/phút C. 4500 vòng/phút D. Một đáp số khác 24. Có 2 máy phát điện xoay chiều, rôto máy thứ nhất có 2 cặp cực quay 1500 vòng/phút. Rôto máy thứ 2 có 6 cặp cực. Hỏi rôto máy thứ 2 phải quay vận tốc bao nhiêu để có thể đấu 2 máy song song. A. 1500 vòng/phút B. 500 vòng/phút C. 9000 vòng/phút D. 1000 vòng/phút 25. Điều nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều 3 pha. A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là sự hợp lại của 3 dòng điện xoay chiều 1 pha. B. Dòng điện xoay chiều 3 pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều 3 pha. C. Dòng điện xoay chiều 3 pha được tạo bởi máy phát điện xoay chiều 3 pha hay 3 máy phát điện xoay chiều 1 pha. D. A và B đúng. 26. Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua 1 pha là cực đại thì dòng điện qua 2 pha kia như thế nào ? A. Có cường độ bằng 0. B. Có cường độ bằng cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên. C. Có cường độ bằng cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên. D. Có cường độ bằng cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên. 27. Dòng điện 1 chiều tạo bởi máy phát một chiều mà phần ứng chỉ có một khung dây thì : A. Có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. Giống dòng chỉnh lưu chu kỳ . C. Giống dòng chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ. D. Cả A và B. 28. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R=100W mắc nối tiếp với một điốt. Mắc mạch vào một hđt xoay chiều. Có giá trị hiệu dụng là 120V. Nhiệt lượng tỏa ra trên R trong 1 phút là : A. 8640J B. 4320J C. 17280J D. 12960J 29. Một máy biến trở có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này làm : A. Tăng cường độ, giảm hiệu điện thế. B. Giảm cường độ, tăng hiệu điện thế C. Tăng cường độ và tăng hiệu điện thế D. Giảm cường độ và giảm hiệu điện thế · Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp, cuộn thứ cấp lần lượt 2400 vòng, 120 vòng. Cuộn sơ cấp mang vào mạng xoay chiều u=120sin0pt. Mắc vào cuộn thứ một nam châm điện. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua nam châm là 2A và nam châm tiêu thụ công suất 6W. Dùng giả thiết này trả lời các câu 30, 31, 32. 30. Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu nam châm là : A. 6V B. 12V C. 24V D. 60V 31. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn sơ cấp là : A. 0,05A B. 0,4A C. 0,1A D. 0,2A 32. Góc lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua nam châm là : A. + B. C. D. PHẦN IV : SÓNG ĐIỆN TỪ 1. Sự hình thành dao động điện tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây : A. Cảm ứng điện từ B. Cộng hưởng điện C. Phát xạ electron D. Tự cảm. 2. Dao động điện từ trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có : A. Tầng số rất lớn. B. chu kỳ rất lớn. C. Hđt rất lớn D. Cường độ rất lớn. 3. Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC là : A. B. C. D. 4. Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hổ giữa : A. Điện trường và từ trường. B. Hđt và cường độ điện trường C. Điện tích và dòng điện D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường. 5. Diện tích của một bản tụ trong một mạch dao động lý tưởng biến thiên theo q=q0coswt. Biểu thức của dòng điện qua mạch là i=I0cos(wt+j) với j sẽ là : A. j = 0 B. j = C. j = D. j = p 6. Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 10PF, cuộn cảm L = 1mH, tần số dao động điện từ trong mạch là : A. ~ 19,8Hz B. ~ 6,3.107Hz C. ~ 0,05Hz D. ~ 1,6MHz 7. Năng lượng điện trường trong tụ điện của một mạch dao động biến thiên theo thời gian như thế nào ? Chọn câu trả lời đúng : A. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ 2T. B. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ T. C. Biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ . D. Không biến thiên điều hòa theo thời gian. (T là chu kỳ biến thiên của điện tích của tụ điện). 8. Trong hiện tượng nào dưới đây chắc chắn không có sự tỏa nhiệt do hiệu ứng Jun-len-xơ. A. Dao động điện từ duy trì. B. Dao động điện từ cưỡng bức. C. Dao động điện từ cộng hưởng. D. Dao động điện từ riêng của mạch dao động lý tưởng. 9. Một dòng điện một chiều không đổi chạy trong một dây kim loại thẳng. Chọn câu đúng xung quanh dây dẫn. A. Có điện trường B. Có từ trường C. Có điện từ trường D. Không có trường nào cả . 10. Chọn câu phát biểu sai : Xung quanh một điện tích dao động : A. Có điện trường B. Có từ trường C. Có điện từ trường D. Không có trường nào cả . 11. Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ : A. Mang năng lượng B là sóng ngang. C. Bị nhiễm xạ khi gặp vật cản D. Truyền được trong chân không. 12. Sóng ngắn vô tuyến có bước sóng cỡ : A. Vài nghìn mét B. Vài trăm mét C. Vài chục mét D. Vài mét. · Một mạch dao động khi dùng tụ C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 30KHz, khi dùng tụ C2 thì tần số riêng là f2 = 40KHz. Dòng giả thiết này để trả lời câu 13, 14. 13. Khi mạch dùng 2 tụ C1 và C2 nối tiếp thì tần số là : A. 35KHz B. 24 KHz C. 50 KHz D. 48KHz. 14. Khi dùng 2 tụ C1 và C2 song song thì tần số là : A. 35KHz B. 24KHz C. 50KHz D. 48KHz 15. Một mạch dao động mà cường độ dòng điện trong mạch là i = 0,01cos(2000pt) A, L=0,1H, điện dung C của tụ là : A. 0,1mF B. 0,25mF C. 0,5mF D. 1mF PHẦN V : PHẢN XẠ ÁNH SÁNG - KHÚC XẠ ÁNH SÁNG 1. Điểm nào sau đây là đúng khi nói về vật thật đối với quang cụ : A. Vật thật nằm trên chùm tia tới hội tụ. B. Vật thật nằm trên chùm tia tới phân ký. C. Vật thật luôn ở trước quang vụ. D. B và C đúng. 2. Điều nào sau đây là đúng khi nói về tương quan vật và ảnh cho bởi gương phẳng : A. Ảnh và vật trái tính chất. B. Ảnh ngược chiều và bằng vật. C. Ảnh và vật khác phía đối với gương. D. A và C đúng. 3. Một gương cầu lõm bán kính 3m. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính tại điểm A trước gương 60cm. Hãy xác định vị trí, tính chất ảnh. A. Ảnh ảo cách gương 100cm B. Ảnh thậtcách gương 100cm C. Ảnh ảo cách gương 85cm D. Ảnh thật cách gương 85cm 4. Đặt một vật phẳng nhỏ AB trước một gương cầu, vuông góc với trục chính cách gương 25cm. Người ra nhận được một ảnh ảo lớn gấp 4 lần vật. Gương đó là gương gì ? Xác định tiêu cự của gương : A. Gương lồi, tiêu cự 30cm B. Gương lõm, tiêu cự 30cm C. Gương lồi, tiêu cự 33,3cm D. Gương lõm, tiêu cự 33,3cm 5. Một vật đặt vuông góc với trục chính của một gương lõm tiêu cự 20cm. Cho ảnh xa hơn vật và cách vật 40cm. Hãy xác định vị trí d của vật. A. 25cm B. 26,6cm C. 28,3cm D. 30cm. 6. Một tia sáng từ không khí được chiếu đến một khối thủy tinh có chiết suất 1,5. Tính góc khúc xạ khi góc tối bằng 400 : A. 240 B. 25,40 C. 590 D. 65,20 7. Với các quy ước thông thường hệ thức nào sau đây là sai : A. B. C. D. 8. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì : A. Môi trường khúc xạ phải chiết quang hơn môi trường tới. B. Môi trường khúc xạ kém chiết quang hơn môi trường tới. C. Góc tới phải lớn hơn góc giới hạn. D. Cả A và C. 9. Vận tốc ánh sáng trong chân không là C=3.108m/s. Vận tốc ánh sáng trong thủy tinh (có chiết suất n=1,5) là : A. 4,5.108m/s B. 3.108m/s C. 2.108m/s D. 1,5.108m/s. 10. Độ phóng đại ảnh của một vật qua gương cầu được xác định bằng biểu thức nào : A. B. C. D. A hoặc B. ________________

File đính kèm:

  • docTrac nghiem Vat ly 12 ky I Xuan Khoi.doc