Bài thi khảo sát chất lượng môn vật lý 10 thời gian thi: 90 phút

Câu 1 : Biết thể tích của một lượng khí là không đổi. Chất khí ở 00C có áp suất là 5atm. ở nhiệt độ 2730 C,

áp suất của nó là:

A. 1 atm B. 1365 atm C. 10 atm D. 273atm

Câu 2 : Một chất khí được coi là lý tưởng khi:

A. Các phân tử khí có khối lượng nhỏ B. Các phân tử khí chỉ chuyển động thẳng đều

C. Tương tác giữa các phân tử chỉ đáng

 kể khi chúng va chạm nhau D. áp suất khí không thay đổi

 

doc32 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 145 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Bài thi khảo sát chất lượng môn vật lý 10 thời gian thi: 90 phút, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Sở giáo dục & đào tạo thái bình Bài thi khảo sát chất lượng Trường THPT nguyễn Du Môn Vật lý10 Thời gian thi: 90 phút Mã Đề 890 Câu 1 : Biết thể tích của một lượng khí là không đổi. Chất khí ở 00C có áp suất là 5atm. ở nhiệt độ 2730 C, áp suất của nó là: A. 1 atm B. 1365 atm C. 10 atm D. 273atm Câu 2 : Một chất khí được coi là lý tưởng khi: A. Các phân tử khí có khối lượng nhỏ B. Các phân tử khí chỉ chuyển động thẳng đều C. Tương tác giữa các phân tử chỉ đáng kể khi chúng va chạm nhau D. áp suất khí không thay đổi Câu 3 : Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể A. Hạt muối B. Viên kim cương C. Miéng thạch anh D. Chiếc cốc làm bằng thuỷ tinh Câu 4 : Trong một máy nén thuỷ lực, Mỗi lần pittông nhỏ đi xuống một đoạn h = 0,25m thì pittông lớn được nâng lên một đoạn H = 0,01m. Nếu tác dụng vào pittồn nhỏ một lực f = 450N thì lực nén lên pittông lớn là: A. 1125N B. 11250N C. 112500N D. 112,5N Câu 5 : Hai viên bi có khối lượng m1 = 5kg và m2 = 8kg, chuyển động thẳng ngược chiều và va chạm vào nhau. Trước va chạm vận tốc của viên bi 1 là 4m/s. Sau va chạm 2 viên bi đều đứng yên. Vận tốc của viên bi 2 trước khi va chạm là: A. 5/8 m/s B. 2 m/s C. 2,5 m/s D. 1,6m/s Câu 6 : Động năng của vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây? A. Vật chuyển động biến đổi đều B. Vật đứng yên C. Vật chuyển động tròn đều D. Vật chuyển động thẳng đều Câu 7 : Một ống mao dẫn có bán kính r = 0,2 mm nhúng thẳng đứng trong thuỷ ngân. Biết thuỷ ngân hoàn toàn không làm dính ướt thành ống và suất căng mặt ngoài của thuỷ ngân là 0,47 N/m. Độ hạ mực thuỷ ngân trong ống là: A. 7.10-4 m B. 7.10-5 m C. 3,5.10-5 m D. 3,5.10-4 m Câu 8 : Một ôtô có khối lượng m= 900kg đang chạy với vận tốc v= 28m/s thì hãm phanh, sau khi đi thêm được quãng đường là s thì vận tốc còn lại là 10m/s. Độ biến thiên động năng của ôtô là: A. 307,8kJ B. - 397,8 kJ C. - 307,8 kJ D. 397,8 kJ Câu 9 : Hệ hai vật có khối lượng m1 = 1,5kg và m2 = 4kg chuyển động với các vận tốc v1= 2m/s và v2 = 1m/s. Khi vuông góc với thì động lượng của hệ nhận giá trị nào sau đây: A. 5 kg.m/s B. 1 kg.m/s C. 25 kg.m/s D. 7kg.m/s Câu 10 : Một ống nằm ngang có đoạn bị thắt lại. Biết rằng áp suất bằng 6.104 Pa tại một điểm có vận tốc v = 2,4m/s và tiết diện ống là A. Xét điểm M tại nơi có tiết diện ống là A/3. Vận tốc tại M có giá trị bằng: A. 7,2 m/s B. 14,4m/s C. 1,8 m/s D. 3,6 m/s Câu 11 : Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn động lượng A. Trong một hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn B. Trong một hệ kín, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi và cả hướng và độ lớn C. Trong một hệ kín, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0 D. Các phát biểu A, B, C đều đúng Câu 12 : Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với: A. Điểm đặt trọng lực tác dụng lên vật B. Điểm bất kì trên vật C. Điểm chính giữa vật D. Tâm hình học của vật Câu 13 : Cho khối lượng riêng của nước biển là 103kg/m3 và áp suất khí quyển là pa = 1,01.105 N/m2 .Lấy g= 10m/s2 . Xét hai điểm A và B ở các độ sâu tương ứng là 80m và 60m. Độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B là: A. 2. 105 Pa B. 2.103 Pa C. 2. 104 Pa D. 2. 106 Pa Câu 14 : Điều nào sau đây sai khi nói về tinh thể? A. Tinh thể có hình dạng giống nhau với mọi chất rắn B. Tinh thể được cấu tạo từ các vi hạt ( nguyên tử, phân tử, iôn) C. Tinh thể của mỗi chất rắn có hình dạng đặc trưng riêng xác định D. Kích thước của tinh thể phụ thuộc vào điều kiện hình thành nó Câu 15 : Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu là l0 ; làm bằng chất có suất đàn hồi E, biểu thức nào sau đây cho phép xác định hệ số đàn hồi k của thanh A. B. C. D. Câu 16 : Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả nhẹ. Lấy g= 10m/s2. Khi vật đi qua vị trí mà dây làm với đường thẳng đứng một góc 300, vận tốc của vật là: A. 1,34 m/s B. 3,24m/s C. 1,8 m/s D. 1,27 m/s Câu 17 : Có một tấm ván nặng P= 240N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của ván cách điểm tựa A đoạn GA= 2,4m và cách điểm tựa B đoạn GB = 1,2m. Xác định lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tực A. A. 140N B. 100N C. 120N D. 80N Câu 18 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính của vật rắn tinh thể A. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng B. Vật rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng C. Mỗi vật rắn tinh thể đều có nhiệt độ nóng chảy xác định D. Cả A, B, C đều đúng Câu 19 : Tác dụng một lực F= 5,6 N vào lò xo theo phương của trục lò xo thì lò xo giãn ra 2,8cm. Độ cứng của lò xo có giá trị là: A. 2000 N/m B. 2N/m C. 0,2 N/m D. 200 N/m Câu 20 : Một quả cầu nhỏ m = 0,1kg chuyển động theo phương ngang với vận tốc 5m/s đến đập vào một vách cứng và bịi bật trở lại với vận tốc 5m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu, độ biến thiên động lượng của quả cầu nhận giá trị nào sau đây? A. - 2,5 kg.m/s B. 2,5 kg.m/s C. - 1 kg.m/s D. 1 kg.m/s Câu 21 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất lỏng? A. Tai mỗi điểm trong chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau B. áp suất ở những độ sâu khác nhau là khác nhau C. Đơn vị áp suất chất lỏng là Paxcan ( Pa) D. Các phát biểu A,B, C đều đúng Câu 22 : Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m thì lò xo giãn ra 10 cm. Lấy g = 10m/s2. Khhói lượng m của vật là. A. m = 10 g B. m = 100 g C. m = 1 kg D. Một giá trị khác Câu 23 : Nén 18 lít khí ở nhiệt độ 170C cho thể tích của nó chỉ còn 5 lít. Vì nén nhanh khí bị nóng đến 660C, áp suất của khí tăng lên: A. 3,88 lần B. 4,2 lần C. 1,94 lần D. 2,1 lần Câu 24 : Điều nào sau đây là hhông đúng với điều kiện chảy ổn định của chất lỏng? A. Chất lỏng là đồng tính B. Chất lỏng không nén và chảy không ma sát C. Khi chất lỏng chảy chỉ có xoáy rất nhẹ D. Vận tốc chảy của chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian Câu 25 : Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng? A. Động lượng được xác định bằng tích giữa khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy B. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2 C. Giá trị của động lượng phụ thuộc vào hệ quy chiếu D. Động lượng là đại lượng vectơ Câu 26 : Trạng thái của một lượng khí được đặc trưng đầy đủ bằng thông số nào sau đây? A. Thể tích và áp suất B. áp suất và nhiệt độ C. Nhiệt độ và thể tích D. Cả thể tích, áp suất và nhiệt độ Câu 27 : Trong một ống dòng nằm ngang thì: A. áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm luôn thay đổi B. Tổng áp suất động và áp suất tĩnh tại một điểm bất kì luôn là hằng số C. áp suất tĩnh và áp suất động tại mọi điểm đều bằng nhau D. Tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểmbất kì luôn dương Câu 28 : Một thùng hàng có khối lượng m= 400kg được nâng từ mặt đất lên cao 2,2m, sau đó lại được đưa xuống độ cao 1,4m so với mặt đất. Coi thùng hàng được nâng lên và hạ xuống đều. Khi hạ xuống công của trọng lực là bao nhiêu?Lấy g= 10m/s2. A. 8800J B. 2400J C. 5600J D. 3200J Câu 29 : Một người gánh một thúng gạo nặng 300N và một thúng ngô nặng 200N ở hai đầu A, B của một đòn gánh dàiAB = 1m. Hỏi vai (O) của người ấy phải đặt ở điểm nào và chịu một lực (P) bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lực của đòn gánh . Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. OB= 0,75m và P = 500N B. OB= 0,4m và P = 500N C. OB= 0,6m và P = 500N D. OB= 0,6m và P = 100N Câu 30 : Trong quá trình đẳng áp thì: A. Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối B. Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối C. Thể tích tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối D. Thể tích của một lượng khí không thay đổi theo nhiệt độ Câu 31 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công A. Calo ( Cal) B. Jun (J) C. Niu- tơn nhân mét ( N.m) D. Niu- tơn trên mét ( N/m) Câu 32 : Kết luận nào sâu đây là dúng khi nói về mối quan hệ giữa hệ số nở dài và hệ số nở khối A. B. C. D. Câu 33 : Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt. Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm, suất căng mặt ngoài của nước là 0,073N/m. Khi quả cầu được lên mặt nước, lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên quả cầu là: A. 46.10-2N B. 46.10-4N C. 46.10-3N D. 4,6N Câu 34 : Hai lực và vuông góc với nhau và có độ lớn lần lượt là 3 N và 4N. Hợp lực của hai lực nhận giá trị nào sau đây? A. 1N B. 7N C. 5N D. Không xác định được Câu 35 : Công thức nào sauđây dùng để tính độ dâng ( hạ) mực chất lỏng trong ống mao dẫn A. B. C. D. Câu 36 : Trong quá trình đẳng tích thì áp suất của một lượng khí xác định A. Tỉ lệ thuận với căn bậc hai nhiệt độ tuyệt đối B. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D. Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối Câu 37 : Hai lực cân bằng là hai lực: A. Trực đối B. Cùng tác dụng lên một vật và trực đối C. Có tổng độ lớn bằng không D. Cùng tác dụng lên một vật Câu 38 : Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo luôn bằng: A. Tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo B. Thế năng đàn hồi của lò xo C. Động năng của vật D. Động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo Câu 39 : Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến thể tích 8 lít thì thấy áp suất tăng lên một lượng là . áp suất ban đầu của khí là: A. 9,6 kPa B. 7,2 kPa C. 96 kPa D. 72 kPa Câu 40 : Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là: A. Chất khí thường có thể tích lớn B. Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ C. Chất khí thường được đựng trong bình kín D. Các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm với thành bình Sở giáo dục & đào tạo thái bình Bài thi khảo sát chất lượng Trường THPT nguyễn Du Môn Vật lý10 Thời gian thi: 90 phút Mã Đề 789 Câu 1 : Cho khối lượng riêng của nước biển là 103kg/m3 và áp suất khí quyển là pa = 1,01.105 N/m2.Lấy g= 10m/s2 . Xét hai điểm A và B ở các độ sâu tương ứng là 80m và 60m. Độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B là: A. 2.103 Pa B. 2. 105 Pa C. 2. 106 Pa D. 2. 104 Pa Câu 2 : Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m thì lò xo giãn ra 10 cm. Lấy g = 10m/s2. Khhói lượng m của vật là. A. m = 10 g B. m = 100 g C. m = 1 kg D. Một giá trị khác Câu 3 : Trong quá trình đẳng áp thì: A. Thể tích tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối B. Thể tích của một lượng khí không thay đổi theo nhiệt độ C. Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D. Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối Câu 4 : Điều nào sau đây sai khi nói về tinh thể? A. Tinh thể có hình dạng giống nhau với mọi chất rắn B. Tinh thể được cấu tạo từ các vi hạt ( nguyên tử, phân tử, iôn) C. Tinh thể của mỗi chất rắn có hình dạng đặc trưng riêng xác định D. Kích thước của tinh thể phụ thuộc vào điều kiện hình thành nó Câu 5 : Hệ hai vật có khối lượng m1 = 1,5kg và m2 = 4kg chuyển động với các vận tốc v1= 2m/s và v2 = 1m/s. Khi vuông góc với thì động lượng của hệ nhận giá trị nào sau đây: A. 5 kg.m/s B. 1 kg.m/s C. 25 kg.m/s D. 7kg.m/s Câu 6 : Động năng của vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây? A. Vật chuyển động tròn đều B. Vật đứng yên C. Vật chuyển động biến đổi đều D. Vật chuyển động thẳng đều Câu 7 : Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với: A. Điểm đặt trọng lực tác dụng lên vật B. Tâm hình học của vật C. Điểm bất kì trên vật D. Điểm chính giữa vật Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn động lượng A. Trong một hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn B. Trong một hệ kín, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi và cả hướng và độ lớn C. Trong một hệ kín, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0 D. Các phát biểu A, B, C đều đúng Câu 9 : Một ống nằm ngang có đoạn bị thắt lại. Biết rằng áp suất bằng 6.104 Pa tại một điểm có vận tốc v = 2,4m/s và tiết diện ống là A. Xét điểm M tại nơi có tiết diện ống là A/3. Vận tốc tại M có giá trị bằng: A. 1,8 m/s B. 14,4m/s C. 7,2 m/s D. 3,6 m/s Câu 10 : Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo luôn bằng: A. Động năng của vật B. Tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo C. Thế năng đàn hồi của lò xo D. Động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo Câu 11 : Công thức nào sauđây dùng để tính độ dâng ( hạ) mực chất lỏng trong ống mao dẫn A. B. C. D. Câu 12 : Điều nào sau đây là hhông đúng với điều kiện chảy ổn định của chất lỏng? A. Chất lỏng không nén và chảy không ma sát B. Vận tốc chảy cuat chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian C. Chất lỏng là đồng tính D. Khi chất lỏng chảy chỉ có xoáy rất nhẹ Câu 13 : Trong một máy nén thuỷ lực, Mỗi lần pittông nhỏ đi xuống một đoạn h = 0,25m thì pittông lớn được nâng lên một đoạn H = 0,01m. Nếu tác dụng vào pittồn nhỏ một lực f = 450N thì lực nén lên pittông lớn là: A. 1125N B. 112,5N C. 11250N D. 112500N Câu 14 : Trong một ống dòng nằm ngang thì: A. áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm luôn thay đổi B. Tổng áp suất động và áp suất tĩnh tại một điểm bất kì luôn là hằng số C. áp suất tĩnh và áp suất động tại mọi điểm đều bằng nhau D. Tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm bất kì luôn dương Câu 15 : Hai lực cân bằng là hai lực: A. Trực đối B. Có tổng độ lớn bằng không C. Cùng tác dụng lên một vật và trực đối D. Cùng tác dụng lên một vật Câu 16 : Nén 18 lít khí ở nhiệt độ 170C cho thể tích của nó chỉ còn 5 lít. Vì nén nhanh khí bị nóng đến 660C, áp suất của khí tăng lên: A. 2,1 lần B. 4,2 lần C. 1,94 lần D. 3,88 lần Câu 17 : Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt. Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm, suất căng mặt ngoài của nước là 0,073N/m. Khi quả cầu được lên mặt nước, lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên quả cầu là: A. 46.10-2N B. 46.10-3N C. 46.10-4N D. 4,6N Câu 18 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất lỏng? A. Tai mỗi điểm trong chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau B. áp suất ở những độ sâu khác nhau là khác nhau C. Đơn vị áp suất chất lỏng là Paxcan ( Pa) D. Các phát biểu A,B, C đều đúng Câu 19 : Hai lực và vuông góc với nhau và có độ lớn lần lượt là 3 N và 4N. Hợp lực của hai lực nhận giá trị nào sau đây? A. 1N B. 7N C. 5N D. Không xác định được Câu 20 : Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng? A. Động lượng được xác định bằng tích giữa khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy B. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2 C. Giá trị của động lượng phụ thuộc vào hệ quy chiếu D. Động lượng là đại lượng vectơ Câu 21 : Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. Kéo cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả nhẹ. Lấy g= 10m/s2. Khi vật đi qua vị trí mà dây làm với đường thẳng đứng một góc 300, vận tốc của vật là: A. 1,34 m/s B. 1,27 m/s C. 3,24m/s D. 1,8 m/s Câu 22 : Một quả cầu nhỏ m = 0,1kg chuyển động theo phương ngang với vận tốc 5m/s đến đập vào một vách cứng và bịi bật trở lại với vận tốc 5m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu, độ biến thiên động lượng của quả cầu nhận giá trị nào sau đây? A. - 2,5 kg.m/s B. 2,5 kg.m/s C. - 1 kg.m/s D. 1 kg.m/s Câu 23 : Biết thể tích của một lượng khí là không đổi. Chất khí ở 00C có áp suất là 5atm. ở nhiệt độ2730 C, áp suất của nó là: A. 1 atm B. 273atm C. 1365 atm D. 10 atm Câu 24 : Hai viên bi có khối lượng m1 = 5kg và m2 = 8kg, chuyển động thẳng ngược chiều và va chạm vào nhau. Trước va chạm vận tốc của viên bi 1 là 4m/s. Sau va chạm 2 viên bi đều đứng yên. Vận tốc của viên bi 2 trước khi va chạm là: A. 5/8 m/s B. 2,5 m/s C. 2 m/s D. 1,6m/s Câu 25 : Một ôtô có khối lượng m= 900kg đang chạy với vận tốc v= 28m/s thì hãm phanh, sau khi đi thêm được quãng đường là s thì vận tốc còn lại là 10m/s. Độ biến thiên động năng của ôtô là: A. - 307,8 kJ B. 397,8 kJ C. 307,8kJ D. - 397,8 kJ Câu 26 : Một người gánh một thúng gạo nặng 300N và một thúng ngô nặng 200N ở hai đầu A, B của một đòn gánh dàiAB = 1m. Hỏi vai (O) của người ấy phải đặt ở điểm nào và chịu một lực (P) bằng bao nhiêu? Bỏ qua trọng lực của đòn gánh . Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A. OB= 0,75m và P = 500N B. OB= 0,4m và P = 500N C. OB= 0,6m và P = 100N D. OB= 0,6m và P = 500N Câu 27 : Một chất khí được coi là lý tưởng khi: A. Tương tác giữa các phân tử chỉ đáng kể khi chúng va chạm nhau B. áp suất khí không thay đổi C. Các phân tử khí chỉ chuyển động thẳng đều D. Các phân tử khí có khối lượng nhỏ Câu 28 : Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến thể tích 8 lít thì thấy áp suất tăng lên một lượng là . áp suất ban đầu của khí là: A. 72 kPa B. 7,2 kPa C. 9,6 kPa D. 96 kPa Câu 29 : Trong quá trình đẳng tích thì áp suất của một lượng khí xác định A. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối B. Tỉ lệ thuận với căn bậc hai nhiệt độ tuyệt đối C. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối D. Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối Câu 30 : Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu là l0 ; làm bằng chất có suất đàn hồi E, biểu thức nào sau đây cho phép xác định hệ số đàn hồi k của thanh A. B. C. D. Câu 31 : Tác dụng một lực F= 5,6 N vào lò xo theo phương của trục lò xo thì lò xo giãn ra 2,8cm. Độ cứng của lò xo có giá trị là: A. 2000 N/m B. 0,2 N/m C. 200 N/m D. 2N/m Câu 32 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công A. Calo ( Cal) B. Jun (J) C. Niu- tơn nhân mét ( N.m) D. Niu- tơn trên mét ( N/m) Câu 33 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính của vật rắn tinh thể A. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng B. Vật rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng C. Mỗi vật rắn tinh thể đều có nhiệt độ nóng chảy xác định D. Cả A, B, C đều đúng Câu 34 : Một ống mao dẫn có bán kính r = 0,2 mm nhúng thẳng đứng trong thuỷ ngân. Biết thuỷ ngân hoàn toàn không làm dính ướt thành ống và suất căng mặt ngoài của thuỷ ngân là 0,47 N/m. Độ hạ mực thuỷ ngân trong ống là: A. 3,5.10-4 m B. 7.10-5 m C. 3,5.10-5 m D. 7.10-4 m Câu 35 : Kết luận nào sâu đây là dúng khi nói về mối quan hệ giữa hệ số nở dài và hệ số nở khối A. B. C. D. Câu 36 : Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể A. Hạt muối B. Viên kim cương C. Miéng thạch anh D. Chiếc cốc làm bằng thuỷ tinh Câu 37 : Một thùng hàng có khối lượng m= 400kg được nâng từ mặt đất lên cao 2,2m, sau đó lại được đưa xuống độ cao 1,4m so với mặt đất. Coi thùng hàng được nâng lên và hạ xuống đều. Khi hạ xuống công của trọng lực là bao nhiêu?Lấy g= 10m/s2. A. 8800J B. 3200J C. 2400J D. 5600J Câu 38 : Có một tấm ván nặng P= 240N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của ván cách điểm tựa A đoạn GA= 2,4m và cách điểm tựa B đoạn GB = 1,2m. Xác định lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tực A. A. 140N B. 80N C. 100N D. 120N Câu 39 : Trạng thái của một lượng khí được đặc trưng đầy đủ bằng thông số nào sau đây? A. Thể tích và áp suất B. áp suất và nhiệt độ C. Nhiệt độ và thể tích D. Cả thể tích, áp suất và nhiệt độ Câu 40 : Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là: A. Chất khí thường được đựng trong bình kín B. Chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ C. Chất khí thường có thể tích lớn D. Các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm với thành bình Sở giáo dục & đào tạo thái bình Bài thi khảo sát chất lượng Trường THPT nguyễn Du Môn Vật lý10 Thời gian thi: 90 phút Mã Đề 678 Câu 1 : Công thức nào sauđây dùng để tính độ dâng ( hạ) mực chất lỏng trong ống mao dẫn A. B. C. D. Câu 2 : Một ôtô có khối lượng m= 900kg đang chạy với vận tốc v= 28m/s thì hãm phanh, sau khi đi thêm được quãng đường là s thì vận tốc còn lại là 10m/s. Độ biến thiên động năng của ôtô là: A. 397,8 kJ B. 307,8kJ C. - 307,8 kJ D. - 397,8 kJ Câu 3 : Điều nào sau đây là hhông đúng với điều kiện chảy ổn định của chất lỏng? A. Chất lỏng không nén và chảy không ma sát B. Chất lỏng là đồng tính C. Vận tốc chảy cuat chất lỏng không phụ thuộc vào thời gian D. Khi chất lỏng chảy chỉ có xoáy rất nhẹ Câu 4 : Treo một vật có khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m thì lò xo giãn ra 10 cm. Lấy g = 10m/s2. Khhói lượng m của vật là. A. m = 10 g B. m = 100 g C. m = 1 kg D. Một giá trị khác Câu 5 : Hệ hai vật có khối lượng m1 = 1,5kg và m2 = 4kg chuyển động với các vận tốc v1= 2m/s và v2 = 1m/s. Khi vuông góc với thì động lượng của hệ nhận giá trị nào sau đây: A. 25 kg.m/s B. 1 kg.m/s C. 5 kg.m/s D. 7kg.m/s Câu 6 : Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với: A. Điểm đặt trọng lực tác dụng lên vật B. Điểm chính giữa vật C. Điểm bất kì trên vật D. Tâm hình học của vật Câu 7 : Một ống mao dẫn có bán kính r = 0,2 mm nhúng thẳng đứng trong thuỷ ngân. Biết thuỷ ngân hoàn toàn không làm dính ướt thành ống và suất căng mặt ngoài của thuỷ ngân là 0,47 N/m. Độ hạ mực thuỷ ngân trong ống là: A. 3,5.10-4 m B. 7.10-5 m C. 3,5.10-5 m D. 7.10-4 m Câu 8 : Trong quá trình đẳng tích thì áp suất của một lượng khí xác định A. Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối B. Tỉ lệ thuận với căn bậc hai nhiệt độ tuyệt đối C. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối D. Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối Câu 9 : Một chất khí được coi là lý tưởng khi: A. Các phân tử khí có khối lượng nhỏ B. Tương tác giữa các phân tử chỉ đáng kể khi chúng va chạm nhau C. Các phân tử khí chỉ chuyển động thẳng đều D. áp suất khí không thay đổi Câu 10 : Điều nào sau đây sai khi nói về tinh thể? A. Tinh thể có hình dạng giống nhau với mọi chất rắn B. Tinh thể của mỗi chất rắn có hình dạng đặc trưng riêng xác định C. Kích thước của tinh thể phụ thuộc vào điều kiện hình thành nó D. Tinh thể được cấu tạo từ các vi hạt ( nguyên tử, phân tử, iôn) Câu 11 : Hai lực và vuông góc với nhau và có độ lớn lần lượt là 3 N và 4N. Hợp lực của hai lực nhận giá trị nào sau đây? A. 1N B. 7N C. 5N D. Không xác định được Câu 12 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất chất lỏng? A. Tai mỗi điểm trong chất lỏng, áp suất theo mọi phương là như nhau B. áp suất ở những độ sâu khác nhau là khác nhau C. Đơn vị áp suất chất lỏng là Paxcan ( Pa) D. Các phát biểu A,B, C đều đúng Câu 13 : Cho khối lượng riêng của nước biển là 103kg/m3 và áp suất khí quyển là pa = 1,01.105 N/m2.Lấy g= 10m/s2 . Xét hai điểm A và B ở các độ sâu tương ứng là 80m và 60m. Độ chênh lệch áp suất giữa hai điểm A và B là: A. 2.103 Pa B. 2. 104 Pa C. 2. 105 Pa D. 2. 106 Pa Câu 14 : Cơ năng đàn hồi của hệ vật và lò xo luôn bằng: A. Động năng của vật và cũng bằng thế năng đàn hồi của lò xo B. Tổng động năng của vật và thế năng đàn hồi của lò xo C. Thế năng đàn hồi của lò xo D. Động năng của vật Câu 15 : Có một tấm ván nặng P= 240N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của ván cách điểm tựa A đoạn GA= 2,4m và cách điểm tựa B đoạn GB = 1,2m. Xác định lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tực A. A. 80N B. 140N C. 120N D. 100N Câu 16 : Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng? A. Động lượng được xác định bằng tích giữa khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy B. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2 C. Giá trị của động lượng phụ thuộc vào hệ quy chiếu D. Động lượng là đại lượng vectơ Câu 17 : Nén 18 lít khí ở nhiệt độ 170C cho thể tích của nó chỉ còn 5 lít. Vì nén nhanh khí bị nóng đến 660C, áp suất của khí tăng lên: A. 2,1 lần B. 1,94 lần C. 4,2 lần D. 3,88 lần Câu 18 : Một thùng hàng có khối lượng m= 400kg được nâng từ mặt đất lên cao 2,2m, sau đó lại được đưa xuống độ cao 1,4m so với mặt đất. Coi thùng hàng được nâng lên và hạ xuống đều. Khi hạ xuống công của trọng lực là bao nhiêu?Lấy g= 10m/s2. A. 5600J B. 8800J C. 2400J D. 3200J Câu 19 : Hai viên bi có khối lượng m1 = 5kg và m2 = 8kg, chuyển động thẳng ngược chiều và va chạm vào nhau. Trước va chạm vận tốc của viên bi 1 là 4m/s. Sau va chạm 2 viên bi đều đứng yên. Vận tốc của viên bi 2 trước khi va chậm là: A. 2 m/s B. 1,6m/s C. 5/8 m/s D. 2,5 m/s Câu 20 : Trong một ống dòng nằm ngang thì: A. áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểm luôn thay đổi B. áp suất tĩnh và áp suất động tại mọi điểm đều bằng nhau C. Tổng áp suất tĩnh và áp suất động tại một điểmbất kì luôn dương D. Tổng áp suất động và áp suất tĩnh tại một điểm bất kì luôn là hằng số Câu 21 : Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn động lượng A. Trong một hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn B. Trong một hệ kín, tổng động lượng của hệ là một vectơ không đổi và cả hướng và độ lớn C. Trong một hệ kín, độ biến thiên động lượng của hệ bằng 0 D. Các phát biểu A, B, C đều đúng Câu 22 : Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nước làm dính ướt. Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm, suất căng mặt ngoài của nước là 0,073N/m. Khi quả cầu được lên mặt nước, lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên quả cầu là: A. 46.10-2N B. 4,6N C. 46.10-3N D. 46.10-4N Câu 23 : Hai lực cân bằng là

File đính kèm:

  • docDe khao sat chat luong cao Vat ly 10.doc