Chuyên đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều

I . Phần trắc nghiệm

1.1. Cơng thức lin hệ giữa vận tốc, gia tốc v qung đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều l:

 A. . B. v2 + v02 = 2as. C. . D. v2 - v02 = 2as.

1.2. Phương trình no sau đây mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm:

A. B. C. D.

1.3. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ ĐÚNG cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a.Gia tốc của chuyển động không đổi.

b.Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi.

c.Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

d.Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.

1.4.Chọn cu trả lời SAI.Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có:

A.quỹ đạo là đường thẳng.

B.vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số

C.qung đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

D.vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

1.5. Chuyển động thẳng chậm dần điều là chuyển động có

 

doc18 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 412 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuyên đề 2: Chuyển động thẳng biến đổi đều, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
CHUYÊN ĐỀ 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU I . Phần trắc nghiệm 1.1. Cơng thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là: A. . B. v2 + v02 = 2as. C. . D. v2 - v02 = 2as. 1.2. Phương trình nào sau đây mơ tả chuyển động thẳng biến đổi đều của một chất điểm: A. B. C. D. 1.3. Điều khẳng định nào dưới đây chỉ ĐÚNG cho chuyển động thẳng nhanh dần đều? a.Gia tốc của chuyển động không đổi. b.Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi. c.Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian. d.Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian. 1.4.Chọn câu trả lời SAI.Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động cĩ: A.quỹ đạo là đường thẳng. B.vectơ gia tốc của vật cĩ độ lớn là một hằng số C.quãng đường đi được của vật luơn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi. D.vận tốc cĩ độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian. 1.5. Chuyển động thẳng chậm dần điều là chuyển động có a.vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều b.vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi c.vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều d.vận tốc không đổi, gia tốc không đổi 1.6. Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có : Gia tốc a >0. B. Tích số a.v > 0. C .Tích số a.v < 0. D .Vận tốc tăng theo thời gian. 1.7. Chọn câu đúng.Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều là: a. cùng dấu). b. trái dấu). c. cùng dấu). d. trái dấu). 1.8 Vận tốc của vật chuyển động thẳng cĩ giá trị âm hay dương phụ thuộc vào: A. chiều chuyển động. B. chiều dương được chọn. C. chuyển động là nhanh hay chậm . D. câu A và B. 1.9. Gia tốc là một đại lượng: a.Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động. b.Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc. c.Véctơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động. d.Véctơ, đặc trưng cho sự biến đổi của véctơ vận tốc. 1.10. Viết cơng thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều A. v2 – v02 = as (a và v0 cùng dấu). B. v2 – v02 = 2 (a và v0 trái dấu). C. v – v0 = 2as (a và v0 cùng dấu). D. v2 – v02 = 2as (a và v0 cùng dấu) . 1.11.Chuyển động nào dưới đây khơng phải là chuyển động thẳng biến đổi đều ? A. 1 viên bi lăn trên máng nghiêng. B. 1 vật rơi từ trên cao xuống đất.. C. 1 hịn đá bị ném theo phương ngang. D. 1 hịn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng. 1.12. Chọn phát biểu ĐÚNG : a.Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn luơn âm. b.Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luơn luơn âm. c.Chuyển động thẳng nhanh dần đều cĩ gia tốc luơn cùng chiều với vận tốc . d.Chuyển động thẳng chậm dần đều cĩ vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều 1.13.Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì a.gia tốc tăng vận tốc không đổi b.gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều. c.Vận tốc tăng đều , vận tốc ngược dấu gia tốc. d.Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều. 1.14.Chọn câu sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì A .Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. B .Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. C .Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian. D .Gia tốc là đại lượng không đổi. 1.15.Chọn câu sai .khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều: A.vectơ gia tốc cùng phương, ngược chiều với các vectơ vận tốc B.vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với các vectơ vận tốc C.vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian D.quãng đường đi được là một hàm số bậc hai theo thời gian 1.16. Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều? A. Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian. B. Vận tốc của chuyển động không đổi C. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian. D. Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi. 1.17. trong công thức tính vận tôc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì: A. a luôn luôn cùng dấu với v. B. a luôn luôn ngược dấu với v. C. v luôn luôn dương. D. a luôn luôn dương. 1.18. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng? A. a = C. v = vo + at B. s = vot + at2 D. v = vot + at2 1.19.Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức: A. v = v2-2as B. v = at-s C. v = a-vot D. v = vo + at 1.20.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng? A. a = C. v = vo + at B. s = vot + at2 D. v = vot + at2 1.21. Khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ? A Gia tốc của chuyển động không đổi. B Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi. C Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian. D Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian. 1.22. Chọn đáp án đúng. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì: A. a luôn luôn cùng dấu với v. B. v luôn luôn dương a luôn luôn dương. D. a luôn luôn ngược dấu với v. 1.23. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều: A. vận tốc luôn dương. B. gia tốc luôn luôn âm C. a luôn luôn trái dấu với v. D. a luôn luôn cùng dấu với v. 1.24.Véc tơ gia tốc có (các) tính chất nào kể sau ? A . đặc trưng cho sự biến thiên của vận tốc . B . cùng chiều với nếu cđ nhanh dần . C . ngược chiều với nếu chuyển động chậm dần . D . các tính chất A , B , C . 1.25.Gia tốc là 1 đại lượng a.Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động. b.Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc. c.Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động. d. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc. 1.26. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều tính chất nào sau đây là sai ? Gia tốc là một đại lượng khơng đổi. C. Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian. Phương trình cđ là hàm số bậc hai theo thời gian. D. Tích số a.v khơng đổi. 1.27.Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều: A) C) B) D) 1.28. câu nào sai?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: a.Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. b.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian. c.Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc 2 theo thời gian. d.Gia tốc là đại lượng không đổi. 1.29. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều: A. Vận tốc tăng đến cực đại rồi giảm dần. B. Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian. C. Gia tốc tăng đều theo thời gian. D. Vận tốc tăng đều theo thời gian. 1.30.Trong chuyển động biến đổi đều thì A . Gia tốc là một đại lượng không đổi. B. Gia tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian. C. Vận tốc là đại lượng không đổi. D. Vận tốc là đại lượng biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm bậc hai. 1.31.chọn câu sai. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì: a.Vận tốc cĩ lúc tăng lên, cĩ lúc giảm xuống. b.Đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian. c.Sự thay đổi vận tốc sau những khoảng thời gian như nhau là khơng đổi. d.Vận tốc tỉ lệ với thời gian. 1.32. Một vật chuyển động nhanh dần đều thì: Gia tốc a0 C.Tích số gia tốc và vận tốc a.v >0 D.Tích số gia tốc và vận tốc a.v<0 1.33. Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? a. . b. . c. . d. 1.34.Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về khái niệm gia tốc? a.gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc. b.gia tốc là một đại lượng vơ hướng. c.gia tốc là một đại lượng vectơ. d.gia tốc đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khỗng thời gian xảy ra sự biến thiên đĩ. 1.35.Điều nào sau đây là phù hợp với chuyển động thẳng biến đổi đều? a.vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khỗng thời gian bằng nhau bất kì. b.gia tốc là hàm số bậc nhất theo thời gian. c.vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc hai. d.gia tốc thay đổi theo thời gian. 1.36.Một vật chuyển động thẳng, chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của gia tốc véctơ như thế nào? A. hướng theo chiều dương B. ngược chiều dương C . cùng chiều với D. không xác định được 1.37.Hãy chọn ra câu phát biểu đúng nhất : a.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho đô nhanh chậm của chuyển động b.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi của chuyển động theo thời gian c.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian d.Cả 3 câu trên đều sai 1.38. Câu phát biểu nào sau đây không chính xác : Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thới gian Trong chuyển động chậm dần đều gia tốc có giá trị âm Trong chuyển động chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động Trong chuyển động nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động 1.39:Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h.Tính gia tốc; quãng đường mà đồn tàu đi được trong 1 phút đó. a. 0,1m/s2 ; 300m b. 0,3m/s2 ; 330m c.0,2m/s2 ; 340m d.0,185m/s2 ; 333m 1.40: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10 m/s đến 40 m/s của một chuyển động có gia tốc 3m/s là: 1.41: Phương trình chuyển động của 1 chất điểm là x = 10t + 4t2. Tính vận tốc của chất điểm lúc t = 2s. 16m/s B. 18m/s C. 26m/s D. 28m/s 1.42. Một ôtô bắt đầu cđ nhanh dần đều sau 5s vận tốc la10 m/s.Tính quãng đường ma vật đi được: A. 200m B. 50m C. 25m D. 150m 1.43: Một đồn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 100s tàu đạt tốc độ 36km/h. Gia tốc và quãng của đồn tàu đi được trong 1 phút đĩ A. 0.185 m 333m/s B. 0.1m/s2 500m C. 0.185 m/s 333m D. 0.185 m/s2 333m 1.44: Mợt đồn tàu tăng tớc đều đặn từ 15m/s đến 27m/s trên mợt quãng đường dài 70m.Gia tớc và thời gian tàu chạy là : A. 3.2 m/s2 ; 11.67s B. 3.6 m/s2 ; - 3.3s C. 3.6 m/s2 ; 3.3s D. 3.2 m/s2 ; - 11.67s 1.45 : Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h. Ôtô đi được 5s thì đạt tốc độ 54km/h. Gia tốc của ôtô là A. 1m/s2. B. 2m/s2. C. 3m/s2. D.4m/s2. 1.46. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Sau 40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là: A. 0,7 m/s2; 38m/s. B. 0,2 m/s2; 8m/s. C. 1,4 m/s2; 66m/s. D. 0,2m/s2; 18m/s. 1.47: Thời gian để tăng vận tốc từ 10m/s lên 30m/s với gia tốc 2m/s2 là : a.10s. b.20s. c.30s. d.400s. 1.48: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều .Sau 10s,vận tốc của ôtô tăng từ 4m/s đến 6 m/s .Quãng đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là bao nhiêu ? A. s=100m B. s=50m C.s=25m D. s=500m 1.49: Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 . Khoảng thời gian t để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là bao nhiêu ? A. t=360s B.t=200s C. t=300s D. t=100s 1.50: Một ơtơ đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625m thì ơtơ đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là: A). 1 m/s2 B). 0,1 m/s2 C). 1cm/s2 D). 1 mm/s2 1.51: Một đoàn tàu rời ga chuyển đđộng nhanh dần đđều với gia tốc a= 0,1m/s2 . Hỏi tàu đđạt vận tốc bằng bao nhiêu khi đi được S=500m A. 10m/s B. 20 m/s C. 40 m/s D. 30 m/s 1.52. Một ôtô bắt đầu cđ nhanh dần đều sau 10s vận tốc là 20 m/s.Tính quãng đường mà vật đi được: A. 200m B. 50m C. 100m D. 150m 1.53: Một ơtơ bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc 5m/s,sau 30s vận tốc của ơtơ đạt 8m/s.Độ lớn gia tốc của ơtơ nhận giá trị nào sau đây? a. a = 0,1m/s2 . b. a = -0,5m/s2 . c. a = 0,2m/s2 . d. a = 0,3m/s2 . 1.54: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và sau 30s thì dừng hẳn. Độ lớn gia tốc của đoàn tàu có thể nhận giá trị nào sau đây: A. 0,33m/s2 B. 180m/s2 C. 7,2m/s2 D. 9m/s2 1.55. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là36km/h thì hãm phanh,sau 20s thì ôtô dừng lại hẳn.Gia tốc và quãng đường mà ôtô đi được là: A. - 1m/s2 ;100m B. 2 m/s2; 50m C. -0,5 m/s2 ;100m D.1m/s2;100m 1.56 : Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 54km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc để vào ga. Sau 2phút tàu dừng lại ở sân ga, quãng đường mà tàu đi được là: A. 1794m B. 2520m C. 1080m D. 1806m 1.57: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều và sau 5s thì dừng hẳn. Độ lớn gia tốc của đoàn tàu có thể nhận giá trị nào sau đây: A. -2m/s2 B. 180m/s2 C. 7,2m/s2 D. 9m/s2 1.58: Một xe đang chuyển động với vận tốc 12 km/h bỗng hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau 1 phút thì dừng lại. Gia tốc của xe bằng bao nhiêu ? A 0,05 m/s2 B 0,5 m/s2 C 5 m/s2 D 200 m/s2 1.59: xe cđ có vận tốc đầu 10m/s chậm dần đều trong 5s thì ngừng hẳn. Xe đã đi 1 doạn đường là? a.25m. b.50m. c.75m. d.125m. 1.60: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2.Vận tốc khi đoàn tàu đã đi được quãng đường 64m là bao nhiêu ? A.v=6m/s B.6,4m/s C. v=5m/s D. v=10m/s 1.61. Một ôtô đang chuyển động với vận tốc là36km/h thì hãm phanh,sau 10s thì ôtô dừng lại hẳn.Gia tốc và quãng đường mà ôtô đi được là: A. - 1m/s2 ;100m B. 2 m/s2; 50m C. -1 m/s2 ;50m D.1m/s2;100m 1.62.Một chiếc xe đạp chuyển động với vận tốc 36km/h ,bỗng hãm phanh và sau một phút thì dừng lại.Gia tốc của xe là: A. 1m/s2 B.0,5m/s2 C. 0.166m/s2 D.2m/s2 1.63. Cho phương trình chuyển động của chất điểm là: x = 10t - 0,4t2, gia tốc của của chuyển động là : A. -0,8 m/s2 B. -0,2 m/s2 C. 0,4 m/s2 D. 0,16 m/s2 1.64.Một vật chuyển động với phương trình : x = 10 +3t-4t2(m,s).Gia tốc của vật là: A.-2m/s2 B-4m/s 2 C. .-8m/s2 D.10m/s2 1.65.Một xe đạp đang đi với vận tốc 3m/s bỗng hãm phanh và đi chậm dần đều.Mỗi giây vận tốc giảm 0,1m/s.Sau 10s vận tốc của xe là: A.1m/s B. 4m/s C.3m/s D. 2m/s 1.66: một vật chuyển động thẳng nhamh dần đềucĩ vận tốc đầu là 18km/h .trong giây thứ 5 vật đi được quãng đường 5,9m.gia tốc của vât là? a. 0,1m/s2 b. 0,2m/s2 c. 0,3m/s2 d. 0,4m/s2 1.67: một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều đi được quãng đường s1 = 35m trong thời gian 5s ,s2 = 120m trong thời gian 10s.tính gia tốc và vận tốc ban đầu của xe? a. 1m/s2 ; 1m/s b. 2m/s2 ; 2m/s c. 3m/s2 ; 3m/s d. 4m/s2 ; 4m/s 1.68:chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó có: A.gia tốc trung bình không đổi B.vận tốc tức thời không đổi C.gia tốc tức thời không đổi D.vận tốc trung bình không đổi 1.69: Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều: A.Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vận tốc luôn luôn biến đổi B. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc luôn luôn biến đổi. C. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều vận tốc luôn luôn tỉ lệ bậc nhất với thời gian D. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi 1.70: đại lượng nào cho ta biết vận tốc biến đổi nhanh hay chậm A.vận tốc tức thời B.gia tốc C.vận tốc trung bình D.q/đường vật đi được 1.71:phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động nhanh dần đều: A.Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn dương B. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn âm C. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn cùng hướng với vận tốc D. Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc luôn luôn ngược hướng với vận tốc 1.72: chuyển động thẳng chậm dần đều là một chuyển động thẳng trong đó có A. gia tốc tức thời không đổi và luôn luôn âm B. gia tốc tức thời không đổi và vận tốc cùng hướng với gia tốc C. gia tốc tức thời không đổi và vận tốc ngược hướng với vận tốc D. vận tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng với gia tốc 1.73: phát biểu nào sau đây là đúng: A.độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn của chuyển động thẳng chậm dần đều B. trong chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu có gia tốc lớn thì sẽ có vận tốc lớn C.chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng giảm theo thời gian D.chuyển động thẳng biến đổi đều ,vec tơ gia tốc có phương chiều và độ lớn không đổi 1.74:một vâït chuyển động nhanh dần đều thì: A. a>0 B. a0 D. a.v<0 1.75: chọn phát biểu sai: A. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc ngược chiều nhau B. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều ,vận tốc có giá trị dương C. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều vec tơ vận tốc và vec tơ gia tốc cùng chiều D. C/động thẳng có vận tốc tăng một lượng bằng nhau sau một đơn vị thời gian là c/đ thẳng nhanh dần đều 1.76: một vật chuyển động mà tọa độ chuyển động có dạng :x=10-2.t+t2.Chọn câu trả lời đúng nhất: A.vật chuyển động thẳng đều B.vật chuyển động thẳng nhanh dần đều C.vật chuyển động thẳng chậm dần đều D.vật chuyển động tròn đều 1.77:một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 3m/s và gia tốc là 2m/s2,xuất phát từ gốc tọa độ và chuyển động ngược chiều dương.Phương trình tọa độ sẽ có dạng : A.x=3.t+t2 B.x=-3.t-2.t2 C.x=-3.t+t2 D.x=3.t-t2 1.78:gia tốc đặc trưng cho tính chất nào của chuyển động: A. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động B. sự nhanh hay chậm của chuyển động C.sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc của c/động. D.sự tăng nhanh hay chậm của chuyển động 1.79: Câu nào là sai:Trong chuyển động thẳng chậm dần đều ta có: A.Véc tơ gia tốc ngược chiều với véc tơ vận tốc B.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian C.Gia tốc là đại lượng không đổi D.Q/đường đi được tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian 1.80: chọn phát biểu đúng: A.chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc có giá trị âm B.chuyển động thẳng chậm dần đều vận tốc có giá trị âm C.chuyển động thẳng nhanh dần đều vận tốc và gia tốc luôn có giá trị dương D. chuyển động thẳng nhanh dần đều gia tốc có thể có giá trị âm hay dương 1.81:một chiếc xe đạp đang chuyển động với vận tốc12km/h bỗng hãm phanh và chuyển động chậm dần đều,sau 1 phút thì dừng lại.Gia tốc của xe bằng bao nhiêu: A. 200m/s2 B. 2m/s2 C. 0,5m/s2 D. -0,055m/s2 1.82:Khi ô tô chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều .Sau 20s ô tô đạt vận tốc 14m/s . Gia tốc và vận tốc ô tô sau 40s kể lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu? A. B. C. D. 1.83:phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều: A. B. C. D. 1.84:trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì: A.vận tốc tỉ lệ nghịch với thời gian B.đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian C.sự thay đổi vận tôc sau những khoảng thời gian như nhau là không đổi D.vận tốc có lúc tăng lên ,có lúc giảm xuống 1.85:đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều trong hệ tọa độ v,t là: A.đường thẳng song song với trục hoành B.đường thẳng song song với trục tung C.đường thẳng có hệ số góc bằng a D.là một đường cong 1.86 :chọn phát biểu đúng: A.trong chuyển động thẳng biến đổi đều vec tơ vận tốc không đổi chiều B.vec tơ vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không thay đổi C.vec tơ vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là vec tơ hằng D. vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều tăng đồng biến với thời gian 1.87:một ô tô đang chuyển động thẳng đều với tốc độ 40km/h bỗng tăng tốc và chuyển động nhanh dần đều.Tính gia tốc của xe biết rằng sau khi đi được quãng 1km thì ô tô đạt được tốc độ 60km/h: A. 0,05m/s2 B. 1m/s2 C. 0,0772m/s2 D. 10m/s2 1.88:một tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều,sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40km/h. I.Quãng đường mà tàu đi được trong 1 phút đó là: A.500m B.1000/3m C.1200m D.2000/3m II.nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu tàu sẽ đạt tốc độ 60km/h A.2min B.0,5min C.1min D.1,5min 1.89:một xe máy đang chạy với tốc độ 36km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20m.Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại: I.Gia tốc của đoàn tàu là: A.2,5m/s2 B.-2,5m/s2 C. 5,09m/s2 D. 4,1m/s2 II.Thời gian hãm phanh là: A.3s B.4s C.5s D.6s 1.90:một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều thì sau 20s nó đạt vận tốc 36km/h.Hỏi sau bao lâu tàu đạt vận tốc 54km/h: A.23s B.26s C.30s D.34s 1.100 :một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh ,chạy chậm dần đều sau 10s vận tốc giảm xuống còn 15m/s.Hỏi phải hãm phanh trong bao lâu thì tàu dừng hẳn: A.30s B.40s C.50s D.60s 1.101:một ô tô đang chạy với vận tốc 36km/h thì tăng tốc chuyển động nhanh dần đều ,sau 20s nó đạt tốc độ 50,4km/h. I.Vận tốc của ô tô sau 40s tăng tốc là: A.18m/s B.16m/s C.20m/s D.14,1m/s II.Thời gian để ô tô đạt vận tốc 72km/h sau khi tăng tốc là: A.50s B.40s C.34s D.30s 1.102:một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh ,chuyển động chậm dần đều,sau 20s vận tốc còn 18km/h. I.Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại: A.30s B.40s C.42s D.50s II.vận tốc của tàu sau khi hãm phanh được 30s là: A.4m/s B.3m/s C.2,5m/s D.1m/s 1.103 :đồ thị đường đi của một chuyển động thẳng biến đổi đều là: A.một đường thẳng B.một đường tròn C.một đường hypebol D.một đường parabol 1.104. Thả một hòn bi lăn nhanh dần đều từ đỉnh của dốc AB dài 1,8m. Xuống hết dốc hòn bi tiếp tục lăn chậm dần đều trên đoạn đường nằm ngang và dừng lại tại điểm C cách B 1,8m. Biết rằng sau khi lăn qua B được 4 giây, hòn bi đến điểm D với vận tốc 0,2m/s. Tìm đoạn đường BD và khoản thời gian bi bắt đầu lăn từ A cho đến khi dừng lại. A. B. C. D. 1.105:Một xe lửa bắt đầu rời ga và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2.Tính khoảng thời gian t để xe lửa đạt vận tốc 36km/h và quãng đường xe lửa đã đi được trong khoảng thời gian này. A. t=360s;s=6480m B. t=100s;s=1000m C. t=100s;s=50m D. t=100s;s=500m 1.106:.Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần dều .Sau 10s vận tốc ô tô tăng từ 4m/s lên đến 6m/s.Tính gia tốc của ô tô và quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s này: A.a=0,02m/s2;s=500m B. a=0,2m/s2;s=50m C. a=0,4m/s2;s=25m D. a=0,2m/s2;s=500m 1.107:phương trình để biểu diễn đều gì sau đây: A.quãng đường đi được của chuyển động đều B.quãng đường đi được của chuyển động nhanh dần đều C. quãng đường đi được của chuyển động chậm dần đều D.tọa độ của một vật chuyển động biến đổi đều 1.108:tìm công thức đúng về phương trình chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều: A.(a và v0 cùng dấu) B. (a và v0 trái dấu) C. (a và v0 cùng dấu) D.(a và v0 trái dấu) 1.109:một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: với x tính bằng mét,t tính bằng giây. I.Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm: A.0,4m/s2 ; 6m/s B.-0,4m/s2 ; 6m/s C.0,5m/s2 ; 5m/s D.-0,2m/s2 ; 6m/s II.Tìm tọa độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t=2s: A.30m ; 4,2m/s B.16,2m ; 5,2m/s C.32m ; 6,1m/s D.19m ; 12,5m/s 1.110:một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là: . I.Hỏi công thức vận tốc của vật có dạng nào sau đây: A.v=t B.v=t+4 C.v=t+2q D.v=-t+2 II.Vật trên chuyển động sau bao lâu thì dừng lại: A.5s B.4s C.3s D.2s III.Khi dừng

File đính kèm:

  • docchuyen dong thang bien doi deu.doc