Chuyên đề : xác định nguyên tố và công thức phân tử của hợp chất

Trong 1 nguyên tử X, hiệu số hai loại hạt trong 3 loại p,e,n bằng 1 và tổng số hạt =40. Tính A và Z của X.

A. A=27, Z=13 B. A=28, Z=14 C. A=27, Z=12 D. A=28, Z=13.

2. Trong 1 nguyên tử X, tổng các số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt ko mang điện tích là 12, tổng số hạt (p+n+e) là 40. Tính A và Z của X

A. A=40,Z=14 B. A=27,Z=13 C. A=28,Z=14 D. A=27, Z=12

 

doc2 trang | Chia sẻ: shironeko | Ngày: 13/12/2014 | Lượt xem: 2478 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuyên đề : xác định nguyên tố và công thức phân tử của hợp chất, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề : Xác định nguyên tố và CTPT của hợp chất GV:nguyễn văn thuấn-thpt xuân trường 1. Trong 1 nguyên tử X, hiệu số hai loại hạt trong 3 loại p,e,n bằng 1 và tổng số hạt =40. Tính A và Z của X. A. A=27, Z=13 B. A=28, Z=14 C. A=27, Z=12 D. A=28, Z=13. 2. Trong 1 nguyên tử X, tổng các số hạt mang điện tích lớn hơn số hạt ko mang điện tích là 12, tổng số hạt (p+n+e) là 40. Tính A và Z của X A. A=40,Z=14 B. A=27,Z=13 C. A=28,Z=14 D. A=27, Z=12 3. Tổng 3 loại hạt của 1 nguyên tử X là 18. Xác định vị trí của X trong HTTH 4. Tổng 3 loại hạt của 1 nguyên tử X là 28. Xác định vị trí của X trong HTTH 5. Hợp chất X2Y có tổng số hạt cơ bản là 92. Trong đó số p của X Nhiều hơn số p của Y là 3. Xác định X2Y 6. Hợp chất XY2 có tổng số hạt cơ bản là 68. Trong đó số p của Y Nhiều hơn số p của X là 2. Xác định XY2 7. Cho 20,55 gam một kim loại A nhóm IIA tác dụng với nước thu được 102,6 gam dung dịch bazơ có nồng độ 25%. Xác định A. 8. Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kì liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc) 9. Hợp chất M được tạo nên từ cation X+ và anion Y2-.Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên. Tổng số proton trong X+ =11, còn tổng số electron trong Y2- là 50.Biết rằng hai nguyên tố trong Y2- ở cùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn.Tỡm công thức phân tử của M? 10. Cho hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố chưa biết X2Y3. Tổng số e trong phân tử hợp chất là 50, hiệu số proton của 2 nguyên tử X và Y là 5. Tính tổng số p, tổng số n nằm trong phân tử chất trên. Viết cấu hình e của các nguyên tử X, Y. 11. Hợp chất A có công thức MXx trong đó M chiếm 46,67% khối lượng. M là kim loại, nguyên tử M có số proton ít hơn số nơtron 4 hạt. X là phi kim ở chu kì III, nguyên tử có số p = số n. Trong phân tử A có 116 hạt mang điện. Xác định công thức phân tử MXx 12. Hợp chất A tạo thành từ các ion M+ và X2- . Trong phân tử A có 140 hạt các loại, trong đó số hạt mang điện bằng 65,714% tổng số hạt. Số khối của M lớn hơn của X là 23. Xác định công thức phân tử của hợp chất A. 13. Tổng số hạt p, n, e của một nguyên tử A là 16, trong một nguyên tử B là 58, trong một nguyên tử D là 180. Tìm số p, n và số khối của các nguyên tử A, B, D. Biết rằng sự chênh lệch giữa số khối và khối lượng nguyên tử trung bình không quá 1 đơn vị. 14. Hai nguyên tố X, Y tạo thành hỗn hợp XY2 có đặc điểm : - Tổng số p trong hợp chất bằng 32 - Hiệu số n của X và Y bằng 8. Xác định X, Y. Biết các nguyên tử X, Y số p = số n. 15. M là kim loại tạo ra hai muối MClx; MCly và hai oxit MO0,5x; M2Oy. Tỷ lệ về khối lượng của Cl trong hai muối là 1: 1,172; của O trong hai oxit là 1: 1,35. Nguyờn tử khối của M là: A. 58,93 B. 58,71 C. 54,94 D. 55,85 16. Hợp chất M2X cú tổng số cỏc hạt trong phõn tử là 116, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 36. Khối lượng nguyờn tử X lớn hơn M là 9. Tổng số ba loại hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 hạt. Số khối của M và X là: A. 21 và 31 B. 23 và 32 C. 23 và 34 D. 40 và 33.

File đính kèm:

  • docXac dinh nguyen to.doc