Đề 3 Kiểm tra học kỳ I năm học 2011-2012 môn: Vật lý 10 cơ bản thời gian: 60 phút (không kể thời gian chép đề)

CÂu 1 : Cánh của chiếc quạt thông gió quay một vòng hết 0,02 giây. Tần số của cánh quạt này là:

A. 100Hz; B. 0,02Hz; C. 50Hz; D. 200Hz;

CÂu 2 : Một vật rơi tự do từ độ cao 44,1m xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8m/s2. Thời gian rơi của vật này là:

A. 3s; B. 12s; C. 2,12s; D. 9 s;

 

doc5 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 135 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề 3 Kiểm tra học kỳ I năm học 2011-2012 môn: Vật lý 10 cơ bản thời gian: 60 phút (không kể thời gian chép đề), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT ĐẦM HỒNG Tổ: Toán – Lý – Tin. KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Vật Lý 10 Cơ Bản Thời gian: 60phút (không kể thời gian chép đề) Họ và tên: Lớp: Điểm Nhận xét của giáo viên I. TRẮC NGHIỆM: ( 30 phút) Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước đáp án mà em lựa chọn (mỗi câu đúng được 0,25đ) C©u 1 : Cánh của chiếc quạt thông gió quay một vòng hết 0,02 giây. Tần số của cánh quạt này là: A. 100Hz; B. 0,02Hz; C. 50Hz; D. 200Hz; C©u 2 : Một vật rơi tự do từ độ cao 44,1m xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8m/s2. Thời gian rơi của vật này là: A. 3s; B. 12s; C. 2,12s; D. 9 s; C©u 3 : Hãy nêu điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực có giá đồng qui A. Hợp lực của ba lực phải bằng không. B. Ba lực đồng qui nhưng không đồng phẳng C. Ba lực phải đồng phẳng, đồng qui và có hợp lực bằng không D. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. C©u 4 : Định luật vạn vật hấp dẫn được diễn tả bằng biểu thức: A. B. C. D. C©u 5 : Chọn đáp án đúng. Công thức tính lực hướng tâm tác dụng lên chất điểm có khối lượng m đang chuyển động đều với tốc độ v trên quỹ đạo tròn có bán kính r là: A. B. C. D. C©u 6 : Trong công thức v = v0 + a.t của một chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A. a, v luôn trái dấu B. v luôn dương C. a, v luôn cùng dấu D. a luôn dương C©u 7 : Theo qui tắc hợp lực hai lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau. A. B. C. D. C©u 8 : Một nguời đạp xe đạp bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 5s thì đạt vận tốc 3m/s. Gia tốc của người đó là: A. 1,7m/s2; B. 0,6m/s2; C. 0,3m/s2; D. 15m/s2; C©u 9 : Cho hai lực lần lượt là 400N và 300N. Tổng hợp hai lực này với các góc khác nhau sẽ không nhận được giá trị : A. 700 N B. 300 N C. 500 N D. 800 N C©u 10 : Nếu gọi s là quãng đường, v là vận tốc, t là thời gian thì công thức tính quãng đường đi của chuyển động thẳng đều được tính theo công thức nào sau đây? A. B. C. D. C©u 11 : Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng nội dung định luật III Niu tơn? A. B. C. D. C©u 12 : Chọn đáp án đúng. Phép phân tích lực là : A. thay thế một lực bằng một lực khác. B. thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần. C. thay thế nhiều lực bằng một lực duy nhất. D. thay thế các vectơ lực bằng vectơ gia tốc C©u 13 : Chọn câu sai : Trong chuyển động ném ngang thì: A. Quỹ đạo có dạng parabol; B. Vật chỉ chuyển động theo phương ngang; C. Vật có vận tốc ban đầu theo phương ngang; D. Thời gian ném bằng thời gian vật rơi tự do ở cùng độ cao ban đầu; C©u 14 : Trên một đường thẳng một chiếc xe đạp đi với vận tốc 14km/h ngược chiều với một xe máy đang chạy với vận tốc 60km/h. Độ lớn vận tốc tương đối của xe đạp so với xe máy là: A. 46km/h; B. 38km/h; C. 74km/h; D. 60km/h; C©u 15 : Một vật chuyển động thẳng đều thì phương trình chuyển động của vật có dạng: A. B. C. D. C©u 16 : Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ và giữa tốc độ góc với tần số trong chuyển động tròn đều là: A. B. C. D. C©u 17 : Trong caùc tröôøng hôïp sau ñaây, tröôøng hôïp naøo coù theå xem vaät nhö moät chaát ñieåm? A. Traùi Ñaát chuyeån ñoäng treân quyõ ñaïo quanh Maët Trôøi B. Taøu hoûa ñöùng trong saân ga C. Vieân ñaïn ñang chuyeån ñoäng trong noøng suùng D. Traùi Ñaát chuyeån ñoäng töï quay quanh noù C©u 18 : Một ôtô chạy trên một đường thẳng với vận tốc 25m/s. Hai giây sau, vận tốc của ôtô đó là 72km/h. Gia tốc của ôtô trong thời gian đó là: A. -2,5 m/s2 B. 2 m/s2 C. 3 m/s2 D. -2,2 m/s2 C©u 19 : Điều nào sau đây là đúng với vật chuyển động thẳng đều A. Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng và có tốc độ trung bình của vật là như nhau trên mọi cung tròn B. Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng và có tốc độ trung bình của vật là như nhau trên mọi quãng đường C. Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng D. Tốc độ trung bình của vật là như nhau trên mọi quãng đường C©u 20 : Một chiếc ô tô đua hiện đại chạy bằng động cơ phản lực có thể chạy với vận tốc rất cao. Gia tốc khi khởi hành của ô tô là 25m/s2. Sau khi khởi hành được 4s ô tô này có thể đạt vận tốc là: A. 6,25 m/s; B. 200 m/s; C. 50 m/s; D. 100 m/s; II. TỰ LUẬN: ( 30 phút) Câu 21:( 2 điểm) Lúc 8h, một xe ô tô bắt đầu khởi hành từ M chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc đến N. Cùng lúc đó một xe máy đi ngang qua N với vận tốc 36km/h và chuyển động nhanh dần đều với gia tốc về phía M. Biết quãng đường MN dài 0,34km. Viết phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ Lúc mấy giờ thì hai xe gặp nhau, cách A bao nhiêu mét? Câu 22: ( 3 điểm) Một vật có khối lượng 2,5 kg đang đứng yên mặt sàn nằm ngang thì chịu một lực kéo F = 15N có phương nằm ngang làm vật trượt trên sàn nhà. Biết hệ số ma sát trượt giữa vaath và mặt sàn là ; lấy . Hãy tính: Độ lớn các lực tác dụng vào vật Gia tốc mà vật thu được Vận tốc của vật sau 4s BÀI GIẢI: ............

File đính kèm:

  • docma de 012003.doc