Đề kiểm tra 1 tiết môn: Vật lý 12

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5đ)

Câu 1 Đơn vị của mômen quán tính là:

 A. kg m2rad B. kgm/s C. kgm2 D. kgm/s2

C

Câu 2 Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay không phụ thuộc vào :

 A. vị trí của trục quay B. khối lượng của vật

 C. vận tốc góc của vật D. kích thước và hình dạng của vật

 C

 

doc6 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 19/11/2014 | Lượt xem: 877 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra 1 tiết môn: Vật lý 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THPT Bán Công BL Đề Kiểm Tra 1 Tiết Tổ Vật Lý Môn : Vật Lý 12 Thời gian 45 phút(không kể giao đề) ( Đề gồm 2 trang ) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5đ) Câu 1 Đơn vị của mômen quán tính là: A. kg m2rad B. kgm/s C. kgm2 D. kgm/s2 C Câu 2 Mômen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay không phụ thuộc vào : A. vị trí của trục quay B. khối lượng của vật C. vận tốc góc của vật D. kích thước và hình dạng của vật C Câu 3 Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng có: A. vectơ vận tốc dài không đổi B. độ lớn vận tốc góc biến đổi C. độ lớn vận tốc dài biến đổi D. vectơ vận tốc dài biến đổi D Câu 4 Đơn vị của mômen động lượng là : A. kgm2 rad B. kgm/s C. kgm/s2 D. kgm2/s D Câu 5 Một cánh quạt có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2 kgm2 đang quay đều xung quanh trục với độ lớn vận tốc góc =100 rad/s. Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là: A. 2000 J B. 20 J C. 1000 J D. 10 J C Câu 6 Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì : A. gia tốc luôn có giá trị âm B. tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm C. vận tốc góc là số dương D. vận tốc góc luôn có giá trị âm B Câu 7 Một người đang đứng ở mép của một sàn hình tròn nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn : A. quay cùng chiều chuyển động của người ngồi sau đó quay ngược lại B. quay cùng chiều chuyển động của người C. quay ngược chiều chuyển động của người D. vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người C Câu 8 Một bánh xe có mômen quán tính đối trục quay cố định là 6 kgm2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một mômen lực 30 Nm đối với trục quay. Bỏ qua lực cản. Sau bao lâu kể từ khi bắt đầu quay bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s A. 15s B. 12s C. 30s D. 20s D Câu 9 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vât. Các điểm trên vật ( không thuộc trục quay ) A. Ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc B. Quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian C. Ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc D. Ở cùng thời điểm có cùng vận tốc dài C Câu 10 Phát biểu nào sai khi nói về mô men quán tính của một vật rắn đối với một trục quay xác định ? A. Mômen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật B. Mômen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay C. Mômen quán tính của một vật rắn đặt trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay D. Mômen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương A Câu 11 Bánh đà kể từ trạng thái nghỉ sau thời gian 3s nó quay được 5 vòng. Kể từ lúc bắt đầu quay sau 6s nó quay được A. 20 vòng B. 10 vòng C. 30 vòng D. 25 vòng A Câu 12 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 4s nó đạt vận tốc góc là 20 . Gia tốc góc của bánh xe là A. 5 B. 2,5 C. 10 D. 12,5 A Câu 13 Phương trình nào sau đây biểu diễn chuyển động quay nhanh dần đều của một vật rắn quay quanh một trục cố định A. = 2 t + 5 B. = -2 t – 0,5 t2 + 4 C. = 2 + t - t2 D. = - 4 t + 2 t2 B Câu 14 Một bánh xe đang quay với vận tóc góc 36rad/s thì bị hãm lại với với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3 . Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là A. 4 s B. 6 s C. 10 s D. 12 D Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Mômen quán tính của vật rắn đối trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn. B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay. C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật rắn quay nhanh dần. D Câu 16 Tác dụng một mômen lực 0,32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi là 2,5 rad/s2. Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn là : A. 0,128 kgm2 B. 0,214 kgm2 C. 0,315 kgm2 D. 0,412 kgm2 A Câu 17 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 1,2 kgm2. Đĩa chịu một mômen lực không đổi 1,6 Nm. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t=33s là : A. 30,6 kgm2/s B. 52,8 kgm2 /s C. 66,2 kgm2/s D. 70,4 kgm2/s B Câu 18 Có 3 chất điểm có khối lượng 5kg, 4kg, 3kg đặt trong hệ toạ độ XOY, vật 5kg có toạ độ ( 0 , 0 ), vật 4kg có toạ độ (3 , 0), vật 3kg có toạ độ (0 , 4 ), khối tâm của hệ chất điểm có toạ độ là : A. (1 , 2 ) B. ( 2 , 1 ) C. ( 0 , 3 ) D. (1 , 1 ) D Câu 19 Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Vận tốc góc của sao A. không đổi B. tăng lên C. giảm đi D. bằng không B Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ngẫu lực là hệ hai lực đồng phẳng có cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật. B. Ngẫu lực là hệ hai lực cùng chiều, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật. C. Ngẫu lực là hệ hai lực ngược chiều có độ lớn bằng nhau , cùng tác dụng vào vật. D. Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều, khác giá, cùng độ lớn, cùng tác dụng vào vật. D II. PHẦN TỰ LUẬN :(5đ) Bài 1.(3đ) Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc góc không đổi, sau 10s nó quay được 40 rad Gia tốc góc của đĩa là bao nhiêu? Vận tốc góc trung bình trong thời gian ấy là bao nhiêu? Vận tốc góc tức thời của đĩa ở cuối thời gian t=0,25s là bao nhiêu? Bài 2.(2đ) Một người nâng một tấm gỗ đồng chất tiết diện đều có khối lượng 18kg có trọng tâm G ở giữa tấm. Người ấy tác dụng 1 lực vào đầu trên của tấm gỗ để cho nó hợp với mặt đất một góc 600. Lấy g=10m/s2. Hãy tính lực F trong 2 trường hợp : Lực vuông góc với tấm gỗ. Lực hướng thẳng đứng lên trên. -----Hết----- Điểm Lời Phê *. PHIẾU TRẢ LỜI Họ và Tên :……………………………… Lớp :……………………………………… I-Phần Trắc Nghiệm : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D II-Phần Tự Luận : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ** ĐÁP ÁN : I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 C C D D C B C D C A A A B D D A B D B D II. PHẦN TỰ LUẬN : Bài tập 1 : a) 1đ b) 1đ c) 1đ Bài tập 2 : a) 1đ Fl=mg => b) 1đ

File đính kèm:

  • docCO HOC VAT RAN PB.doc
Giáo án liên quan