Đề kiểm tra chương I: Động học chất điểm

Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm?

A) Trái đất chuyển động quanh mặt trời

B) Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó

C) Viên đạn chuyển động trong không khí

D) Quả táo rụng và rơi từ trên cao xuống

Câu 2 : Hệ toạ độ cho phép ta xác định yếu tố nào trong bài toán cơ học .

A) Vị trí và thời điểm vật bắt đầu chuyển động

B) Vị trí và thời điểm vật ở vị trí đó

C) Vị trí và diễn biến của chuyển động

D) Vị trí của vật

Câu 3 :Trong những chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến ?

A) Bè gỗ trôi chậm trên sông B) Quả bóng lăn trên sàn

Viên bi lăn trên mặt phẳng

doc67 trang | Chia sẻ: lephuong6688 | Ngày: 09/01/2017 | Lượt xem: 151 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Đề kiểm tra chương I: Động học chất điểm, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Người soạn :Võ Thị Thanh Hà - Lớp SP Lý K27 Câu 1: Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm? Trái đất chuyển động quanh mặt trời Trái đất chuyển động quay quanh trục của nó Viên đạn chuyển động trong không khí Quả táo rụng và rơi từ trên cao xuống Câu 2 : Hệ toạ độ cho phép ta xác định yếu tố nào trong bài toán cơ học . Vị trí và thời điểm vật bắt đầu chuyển động Vị trí và thời điểm vật ở vị trí đó Vị trí và diễn biến của chuyển động Vị trí của vật Câu 3 :Trong những chuyển động sau, chuyển động nào là chuyển động tịnh tiến ? Bè gỗ trôi chậm trên sông B) Quả bóng lăn trên sàn Viên bi lăn trên mặt phẳng nghiêng D) Cánh quạt quay trên trần nhà Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là SAI? Trong chuyển động bất kì, độ dời là quãng đường Trong chuyển động một chiều có độ lớn độ dời là quãng đường Độ dời có thể dương hoặc âm Độ dời bằng độ biến thiên toạ độ Câu 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng đều. Ở thời điểm t = 1 (s) thì có toạ độ x = 8 (m ). Ở thời điểm t = 3 (s) thì toạ đôï là x = 14 (m). Phương trình chuyển động của chất điểm là x = 3t + 5 (m) B) x = t +7 (m) x = 3t + 7 (m) D) x = 2t +8 (m) Câu 6 :X (m) t (s) O 2 6 Một vật chuyển động thẳng đều được mô tả bằng đồ thị như hình vẽ vận tốc trung bình của chuyển động trên là : 3,75 m/s 20 10/3 m/s 2,5 m/s 10 2,5 + 10/3 m/s Câu 7 : Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau có tốc độ không đổi có gia tốc tức thời không đổi có vận tốc không đổi O X0 t X Câu 8 : Đồ thị nào sau đây biểu diễn toạ độ chuyển động thẳng nhanh dần đều với chiều chuyển dộng ngược chiều dương hệ trục toạ độ : X t X0 O A B t O X0 X O X0 t X C D Câu 9 : Lúc 7 h sáng một xe khởi hành từ một điểm A chuyển động đều với vận tốc v 1 =36 (km/h) đi về phía B cách A=3,6 km . Nửa phút sau ,một xe thứ hai khởi hành từ điểm B đi về phía A với vận tốc v2 = 18 (km/h) Hãy xác định thời điểm và vị trí hai xe khi chúng cách nhau 2250 m ? Xe 1 cách A là 4000 m và xe 2 cách A là 1750 m Xe 1 cách A là 4000 m và xe 2 cách A là 2000 m Xe 1 cách A là 1000 m và xe 2 cách A là 3250 m Câu a và c là đúng Câu 10 :x(km) Đồ thị chuyển động của một người đi bộ và một người đi xe đạp được biểu diễn như hình vẽ bên .Hãy xác định phương trình chuyển động của từng người . 60 A) x1 = 60 + 12 t và x2 = 20t và x3 = 30(t-1 ) 40 B) x1 = 60 + 12 t và x2 = 20 t và x3 = 30(t-1 ) III II C) x1 = 60 + 12 t và x2 = 20 t và x3 = 30 t O I D) x1 = 60 – 12 t và x2 = 20 t va ø x3 = 30(t-1 ) 5 t(h) 3 Câu 11 : Một vật được xem như là một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động là : x = -t2 + 6t +8 ( x tính bằng m , t tính bằng giây ) Hãy cho biết công thức vận tốc của vật có dạng nào dưới đây ? V = 2 t B) V = 2t +8 C) V = t +8 D) V = - t + 6 Câu 12 : Phát biểu nào sau đây là SAI : Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực Ở cùng một nơi ,vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ Nếu loại bỏ được sức cản ,vật được ném lên theo phương thẳng đứng cũng tuân theo các định luật của rơi tự do Câu 13 : Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào : kích thước của vật B) trọng lượng của vật C) vị trí địa lí của vật D) khối lượng của vật Câu 14: Tính quãng đường mà vật rơi tự do đã đi được trong giây thứ năm. Lấy g = 10 m/ s 2 A) 90 m B) 180 m C) 45 m D) 50 m Câu 15 : Các công thức nào sau đây là đúng với chuyển động tròn đều ? v = r w và a ht = r w2 B) v = r w và a ht = r2 w C) w = r v và a ht = r v2 D) w = r v và a ht = r2 w Câu 16 : Một đĩa tròn có bán kính 10 cm quay đều mỗi vòng 0,2 (s ) .Tốc độ dài của mỗi điểm nằm trên vành đĩa có giá trị là bao nhiêu ? 3,14 m/s B) 3,14 cm/s C) 0,314 m/s D) 0,314 cm/s Câu 17 : Gia tốc hướng tâm của một vệ tinh nhân tạo đang bay quanh trái đất theo một đường tròn là 8,2(m/s2) , với tốc độ dài là 7,57 km/s . Hỏi vệ tinh cách mặt đất là bao nhiêu ?. Coi trái đất là một khối cầu có bán kính R = 6400 km. A) 7000km B ) 600 km C) 7600km D ) 3500 km Câu 18 : Vận tốc tương đối là vận tốc của: vật đối với hệ qui chiếu đứng yên vật đối với hệ qui chiếu chuyển động hệ qui chiếu chuyển động hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên Câu 19 : Một người ngồi trên xe chuyển động .Chọn phát biểu SAI : Người đó chuyển động so với cột số bên đường Người đó đứng yên so với xe Xe chuyển động so với cột số bên đường Người đó chuyển động so với xe Câu 20: Một tàu thuỷ chở hàng đi xuôi dòng sông trong 4 (h) đi được 120 km ,khi chạy ngược dòng trong 4 (h) thì chỉ đi được 60 km .Tính vận tốc vn,bờ của dòng nước và vn,bờ của tàu khi đứng yên . Coi vận tốc của dòng nước đối với bờ sông luôn không đổi . vn,bờ = 15 km/h vt,bờ = 25 km/h B) vn,bờ = 25 km/h vt,bờ = 15 km/h C) vn,bờ ø = 7,5 km/h vt,bờ = 22,5 km/h D) vn,bờ = 20 km/h vt,bờ = 5 km/h ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B D A A C B B C D D C D C C A A B B D C ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM Người soạn: Nguyễn Thị Hồng Thúy - Lớp SP Lý K27 ffơff Câu 1:Chọn câu trả lời đúng nhất Vật được coi là chất điểm khi: A. vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo mà nó đi được. B. vật có kích thước nhỏ khi người quan sát thấy được nó . C. vật đang chuyển động trên một đường dài mà người quan sát nhìn vật . D. khoảng cách của vật đến mắt người quan sát rất lớn so với kích thước của nó. Câu 2:Chọn câu trả lời đúng nhất Chuyển động tịnh tiến là chuyển động mà: A. tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những đường quỹ đạo thẳng. B. tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những quỹ đạo tròn. C. tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những đường quỹ đạo có hình dạng như nhau. D. tất cả mọi điểm trên vật đều vạch ra những đường quỹ đạo có hình dạng và kích thước như nhau. Câu 3: Chuyển động thẳng đều là chuyển động: A trên một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian nhất định. B trên một đường thẳng trong đó vật đi được những quãng nhất định trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ. C tịnh tiến trên một quỹ đạo trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ. D trên một quỹ đạo thẳng trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ Câu 4: Chọn câu đúng trả lời đúng nhất A Khi độ lớn vectơ vâïn tốc giảm theo thời gian thì vật chuyển động chậm dần đều. B Khi độ lớn vectơ vận tốc tăng đều theo thời gian thì vật chuyển động nhanh dần đều. C Khi độ lớn vectơ vận tốc có giá trị dương thì vật chuyển động nhanh dần. D Khi độ lớn vectơ vận tốc giảm đều theo thời gian thì vật chuyển động chậm dần. Câu 5: Chọn câu SAI Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có: A vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian. B gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc. C vận tốc và gia tốc luôn dương. D vận tốc tăng những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì. Câu 6:Chọn câu đúng nhất Sự rơi tự do là: A sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực. B sự rơi của vật trong môi trường ù không khí và dưới tác dụng của trọng lực. C sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của ngoại lực. D sự rơi của vật trong môi trường chân không chỉ dưới tác dụng của trọng lực. Câu 7: Môt chiếc thuyền tự trôi trên sông.Nó sẽ đứng yên đối với A bèo trôi trên sông. B vịt bơi trên sông. C cây hai bên bờ sông. D cá bơi dưới nước. Câu 8: Một chất điểm được ném lên trên với thời điểm ban đầu t = 0, có phương trình chuyển động y = - 4.5t2 + 14t + 6,chọn trục Oy hương lên trên, chất điểm chuyển động : A nhanh dần đều theo chiêù dương rồi chậm dần đều theo chiều âm. B nhanh dần đều theo chiều âm rồi chậm dần đều theo chiều dương. C chậm dần đều theo chiều dương rồi nhanh dần đều theo chiều âm. D chậm dần đều theo chiều âm rồi nhanh dần đều theo chiều dương. Câu 9: Trong các chuyển động tròn đều A chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có vận tốc góc lớn hơn. B chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn. C có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì có vận tốc dài nhỏ hơn. D với cùng chu kì,chuyển động nào có bán kính lớn hơn thì có vận tốc góc lớn hơn. Câu 10: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó vận tốc: A tăng hay giảm trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ. B tăng hay giảm được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bất kỳ. C tăng được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ. D tăng hay giảm được những lượng bằng nhau trong những khỏang thời gian bằng nhau bất kỳ. Câu 11: Chọn câu đúng trả lời đúng nhất Trong chuyển đông tròn đều vectơ gia tốc hướng tâm đặc trưng cho sự: A thay đổi độ lớn của vectơ vận tốc. B thay đổi giá của vectơ vận tốc . C thay đổi hướng của vectơ vận tốc . D thay đổi phương của vectơ vận tốc. Câu 12: Hai bến sông A và B cách nhau 70 km.Khi xuôi dòng từ A đến B thuyền đến sơmd hơn 48 phút so với khi ngược dòng từ B đến A.Vận tốc thuyền khi đứng yên là 30 km/h.Tính vận tốc của dòng nước. A 10 m/s B 5 m/s C 6 m/s D 7 m/s Câu 13: Tính quãng đường đi được trong 8s và giây thứ 8. Lấy g = 10 m/s A 320m và 75m B 325m và 72,5m C 328,6m và 67,6m D 328,6m và 72,5m. Câu 14:Tìm thời gian rơi của vật biết rằng trong 2s cuối cùng vật đã rơi được quãng đường 60m với g =10 m/ A t = 5s B t = 6s C t = 4s D t = 4,5s Câu 15: Một thuyền xuất phát từ A và mũi thuyền hướng về B với AB vuông góc với bờ sông. Do nước chảy nên thuyền đến bờ bên kia tại C với BC = 100m và thời gian t = 50s.Tính vận tốc dòng nước. A 1m/s B 2m/s C 3m/s D 4m/s Câu 16:Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là 0.5 m/sđúng lúc xe đạp vượt qua nó với vận tốc 18 km/h.Gia tốc của xe đạp là 0.3 m/s. Hỏi khi ô tô đuổi kịp xe đạp thì vận tốc của nó là bao nhiêu? A 20 m/s B 22 m/s C 25 m/s D 30 m/s Câu 17: Một ôtô chuyển động thẳng đều với vận tốc 108 km/h.Tính gia tốc hướng tâm tại một điểm trên vành bánh xe. Biết bán kính bánh xe la 50 cm. A 1800 m/s B 18 m/s C 216 m/s D 233.28 m/s Câu 18 : Một đồng hồ có kim giờ dài 4 cm , kim phút dài 5 cm. Tỉ số vận tốc góc và vận tốc dài của hai đầu kim là A Wp/Wg = 12 ; Vp/Vg = 15 B Wp/Wg = 13 ; Vp/Vg = 16 C Wp/Wg = 15 ; Vp/Vg = 17 D Wp/Wg = 16 ; Vp/Vg= 18 Câu 19 :Một người đi bộ nửa đoạn đường đầu tiên với vận tốc trung bình la 6 km/h và nửa đoạn đường sau vơí vận tốc 9 km/h. Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường A 7.5 km/h B 7.2 km/h C 7.8 km/h D 15 km/h Câu 20: Cho đồ thị vận tốc ,thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ.Hãy lập phương trình chuyển động trong khoảng thời gian 2 < t < 4 (s) v(m/s) 12 6 0 2 4 8 t(s) A 3t + 6 t2 B 6t +3 t2 C 1.5t +6 t2 D 6t + 1.5 t2 Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A D D B C D A C D D C B A C B C A A B D ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I Người soạn: Ngô Thị Trường Giang - Lớp SP Lý K27 Câu 1: Chuyển động tịnh tiến là chuyển động: a.luôn theo một đường thẳng b.mà mọi điểm của nó có quỹ đạo giống nhau, có thể chồng khít lên nhau c.luôn chuyển động theo một đường tròn d.quỹ đạo của mọi điểm luôn song song với một đường thẳng Câu 2: Chọn câu đúng nhất: Vận tốc trung bình của chuyển động đươc xác định: a.Vtb = độ dời/thời gian thực hiện độ dời đó b.Vtb = quãng đường đi được/khoảng thời gian đi c.Vtb = (rất nhỏ) d.Vtb = Câu 3: Độ lớn của vận tốc tức thời luôn luôn bằng: a.vận tốc trung bình b.tốc độ tức thời c.tốc độ trung bình d.vectơ vận tốc tức thời Câu 4:Chuyển động thẳng biến đổi đều có: a.vận tốc tức thời biến đổi đều theo thời gian b.vận tốc tức thời luôn tăng đều theo thời gian c.vận tốc tức thời luôn giảm đèu theo thời gian d.gia tôc trung bình không đổi Câu 5: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có: a.vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian b.vận tốc và gia tốc luôn lớn hơn 0 c.vân tốc cùng dấu với gia tốc d.vận tốc tăng những lượng như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kì Câu 6: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều : Câu 7: Công thức liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều a.v=at b.v=v0 –at c.v=v0 + at d.v= -v0 + at Câu 8:Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều : a.x = x0 +v0t +at2 b. x=x0 + v0 t -at2 c. s = v0t +at2 d.x = -xo +v0t +at2 Câu 9:Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v0 =5 (m/s),gia tốc a =2 m/s2.Khi vật có vận tốc v = 10 m/s thì vật đi được quãng đường: a.18 m b.18,75m c.18,5m d.20m Câu 10:Vật rơi tự do chỉ phụ thuộc vào : a.khối lượng của vật b.trọng lực của vật c.kích thước ,hình dạng của vật d.sức cản không khí Câu 11:Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào: a.trọng lượng của vật b.vị trí địa lý c.khối lượng của vật d.kích thước của vật Câu 12:Một vật rơi tự do ở độ cao h không vận tốc đầu.Nếu vận tốc lúc chạm đất v=15 m/s ,lấy g= 10 m/s2 thì vật chạm đất sau: a.1,75 s b.1,5 s c.2s d.0,5 s Câu 13:Một vật chuyển động theo đồ thị sau.Xác định quãng đường vật đi được? a.250 m b.200m c.275m d.225m Câu 14:Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0 =5 m/s, gia tốc a =2m/s2 .Viết phương trình chuyển động của ô tô biết chiều dương là chiều chuyển động, gốc thơì gian lúc 2s kể từ khi bắt đầu chuyển động: a.x = t2+ 5t b.x = t2 +12t c. x = 14 +12t +t2 d.x = -14 +12t +t2 Câu 15:Vectơ vận tốc của chuyển động tròn đều có : a.độ lớn bằng 0 b.độ lớn và hướng luôn không đổi c.độ lớn thay đổi,hướng không đổi d.độ lớn không đổi,hướng luôn thay đổi Câu 16:Chọn câu sai. Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là : a.thương số của góc quét và thời gian b.đại lượng đặc trưng cho sự chuyển động nhanh chậm của vectơ tia của chất điểm c.đại lượng được xác định bởi =2f d.đại lượng đặc trưng cho sự quay nhanh chậm quanh tâm O của vectơ tia của chất điểm Câu 17:chọn câu sai. Vectơ gia tốc trong chuyển động tròn đều: a.có phương tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động b.vuông góc với vectơ vận tốc c.đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vectơ vận tốc d.độ lơn của gia tốc tỉ lẹ thuận với bán kính quỹ đạo Câu 18 :Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài v =10 m/s có chu kì 0,05(s) quỹ đạo chuyển động của chất điểm có bán kính : a.0,5m b.0,75m c.0,25m d.0,125m Câu 19 :Đối với hệ quy chiếu đứng yên vận tốc của vật là: a.không đổi b.vận tốc tuyệt đối c.vận tốc tương đối d.vận tốc kéo theo C âu 20 :Một chiếc canô đi từ bờ bên nay sang bên kia sông theo hương vuông góc với bờ sông có vận tốc v =10 km/h so với dòng nước.Với vận tốc dòng nước la 4 km/h canô sẽ sang bên kia theo hướng lệch với hương đi ban đầu và vận tốc so vơi bờ là: a. 680 ; 10,5m/s b.700 ; 10m/s c.680 ; 10,77 m/s d.680 ; 11m/s ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B A B A B A C A B B B B C C D B A A B C ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC Người soạn: Phạm Thị Tuyết Hạnh - Lớp SP Lý K27 A.PHẦN LÝ THUYẾT Câu 1.Chọn câu sai a.Vận tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động b.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động c.Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động d.Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho độ nhanh chậm của vận tốc Câu 2.Chọn câu đúng nhất Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động a.có vận tốc không thay đổi trong nhưng khoảng thời gian bằng nhau b.có vận tốc tăng hoặc giảm đều c.có vận tốc thay đổi một lượng bằng nhau trong những khoảng bằng nhau bất kỳ d.có vận tốc luôn thay đổi Câu 3. Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là: a. b. c. d. Câu 4. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có: a.gia tốc luôn dương b.vận tốc luôn dương c.tích của gia tốc và vận tốc luôn dương d.tích của vận tốc và gia tốc luôn âm Câu 5.Chọn đáp án đúng nhất Chuyển động rơi tự do là chuyển đông: a.thẳng nhanh dần đều c.thẳng đều hướng xuống b. thẳng đứng hướng xuống d.thẳng chậm dần đều Câu 6.Chọn câu sai Khi một vật được ném xiên thì chuyển động của vật có: a.gia tốc chuyển động khác gia tốc rơi tự do b.gia tốc ngang của vật không thay đổi về độ lớn c.gia tốc của vật theo phương thẳng đứng có độ lớn bằng g d.gia tốc ngang của vật bằng không Câu 7.Chọn câu đúng Gia tốc rơi tự do có: a.phương thẳng đứng,chiều phụ thuộc vào cách chọn hệ qui chiếu b.giá trị luôn bằng 9,8 c.phương thẳng đứng chiều hướng xuống d.giá trị khác nhau khi vật chuyển động đi lên và khi rơi xuống Câu 8. Trong chuyển động tròn đều thì: a.vận tốc dài không thay đổi. b.gia tốc hướng tâm không thay đổi c.vận tốc góc không thay đổi d.tốc độ không thay đổi Câu 9. Công thức cộng vận tốc là: a. c. b. d. Câu 10.Chọn câu sai a.Vận tốc có tính tương đối b.Gia tốc có tính tương đối c.Quãng đường có tính tương đối d.Thời gian có tính tương đối B.PHẦN BÀI TẬP Câu 11. Một ngườiđi xe đạp với vận tôc đuổi theo một người đi bộ đã đi được 8km với vận tốc.Tìmvị trí và thời gian gặp nhau của hai người: a.cách thời điểm xuất phát 24km và t=4h b.cách điểm xuất phat16km và t=2h c.cách điểm xuất phát 12km và t=1h d.kết quả khác Câu 12. Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc là đúng lúc một tau điên vượt qua nó với vận tốc.Gia tốc của tàu điện là.Hỏi khi ô tô đuổi kịp tàu điện thì vận tốc của ôtô là bao nhiêu? a. b. c. d.kết quả khác Câu 13. Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc thì hãm phanh.Tàu chạy chậm dần đều và dừng hẳn sau khi chạy thêm 100m. Hỏi sau 10s kể từ lúc hãm phanh tàu có vị trí nào và có vận tốc bao nhiêu? a.đi thêm được 75m và b.đi thêm được 75m và c.đi thêm được 50m và d.kết quả khác Câu 14. Dựa vào đồ thị hãy lập phương trình đường đi của vật 8 0 4 t(s) a. b. c. d. Câu 15. Vật được ném xiên với vận tốc hợp với phương ngang moat góc .Tính tầm xa của vật: a.40m b.80m c. d. Câu 16. Dữ kiện từ câu 15. Haỹ tính độ cao cực đại mà vật đạt được a.20m b.10m c15m d.5m Câu 17. Từ độ cao 3,2mcách mặt đất,ném vật hướng lênhợp với mặt phẳng ngang một góc với vận tốc đầu .Bỏ qua sức cản của không khí và gió.Tínhvận tốc của vật khi nó rơi tới mặt đất a. b. c. d.Kết quả khác Câu 18. Một máy bay đổ nhào xuống mục tiêu rồi bay vọt lean theo moat cung tròn theo bán kính R=500m với vận tốc .Tính gia tốc hướng tâm của máy bay a. b. c. d.Kết quả khác Câu 19. Một ôtô có bánh xe bán kính 30cm quay mỗi giây được 10 vòng.Tính vận tốc dài của xe ôtô a. b. c. d. Câu 20. Lúc trời không gió,moat máy bay bay với vận tốc không đổi từ A đến B hết 2,2 giờ. Khi bay ngược lại từ B đến gặp gió thổi ngược,máy bay phải bay hết 2,4 giờ. Xác định vận tốc của gió a. b. c. d.kết quả khác ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B C A C A A C D B D C A B A C D B A D C ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC Người soạn: Nguyễn Thị Hồng Hải. - Lớp SP Lý K27 Câu 1.Từ thực tế hãy xem trường hợp nào sau đây quỹ đạo chuyển động của vật là chuyển động thẳng? a. Một viên bi rơi từ độ cao 2m. b. Một chiếc lá rơi từ trên cành cây. c. Một hịn đá được ném theo phương ngang. d. Một ơ tơ đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội - Hồ Chí Minh. Câu 2. Lúc 10 giờ 30 hơm qua xe chúng tơi đang chạy trên quốc lộ 1A cách Qui Nhơn 20 km. Việc xác định vị trí của ơ tơ như trên cịn thiếu yếu tố gì? a. Vật làm mốc. b. Mốc thời gian. c. Thước đo và đồng hồ. d. Chiều dương trên đường đi. Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về vận tốc của chuyển động? a. Vận tốc của một vật cho biết khả năng chuyển động của vật. b. Vật nào cĩ vận tốc lớn hơn thì chuyển động nhanh hơn. c. Vật nào cĩ vận tốc lớn hơn thì trong cùng một khoảng thời gian, nĩ sẽ đi được quãng đường dài hơn. d. Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc của vật được đo bằng thương số giữa quãng đường vật đi được và khoảng thời gian để vật đi hết quãng đường đĩ. Câu 4. Hãy chỉ ra câu sai: a. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng. b. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau. c. Trong chuyển động thẳng đều quãng đường đi được của vật tỷ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động. d. Trong chuyển động thẳng đều vật đi được quãng đường bằng nhau trong khoảng thời gian bằng nhau. Câu 5. Trong các đồ thị vận tốc như hình vẽ dưới đây, đồ thị nào mơ tả chuyển động thẳng đều ngược chiều trục toạ độ: v a. b. x t O O t t t O v v O Xo c. d. Câu 6. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox cĩ dạng: x= 2t- 8 ( x đo bằng km, t đo bằng h). Quãng đường đi được của chất điểm sau một giờ chuyển động là: a. x = -6 km. b. x = 6 km. c. x = 10 km. d. x = -10km. Câu 7. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 3m/s theo chiều dương và lúc t = 2s thì vật cĩ toạ độ x = - 2m. Phương trình chuyển động của vật là: a. x = -2 +3t. b. x = -2- 3t. c. x = -8 + 3t. d. x = -4 -3t. Câu 8. Trên hình là đồ thị vận tốc của 4 chuyển động. Lấy chiều của trục gia tốc trùng với chiều chuyển động. Đồ thị nào mơ tả chuyển động thẳng chậm dần đều? a t O a O t t t O a a O a. b c. d. Câu 9. Chọn câu sai: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động cĩ: a.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. b.Vận tốc và gia tốc luơn dương. c.Vân tốc và gia tốc luơn cùng dấu. d.Vận tốc tăng những lượng như nhau. Câu 10. Hãy chọn ra phát biểu đúng nhất về gia tốc: a. Gia tốc cho biết chiều chuyển động của vật. b. Chỉ cĩ chuyển động thẳng biến đổi đều mới cĩ gia tốc. c. Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc theo thời gian. d. Gia tốc đặc trưng cho sự biến đổi vectơ vận tốc theo thời gian. Câu 11. Khi ơ tơ đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ơ tơ chuyển động nhanh dần đều .Sau 20 giây ơ tơ đạt với vận tốc 14 m/s gia tốc a và vận tốc v của ơ tơ sau 40 giây kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu? a. a = 0.7 m/s² v = 38 m/s b . a = 0.2 m/s² v = 18 m/s c. a = 0.2 m/s² v = 8 m/s d. a = 1.4 m/s² v = 66 m/s Câu 12. Đặc điểm nào sau đây khơng phải là đặc điểm chuyển động rơi tự do của các vật? a. Chuyển động thẳng đứng chiều hướng xuống. b. Chuyển động nhanh dần đều. c. Chuyển động chịu tác dụng của trọng lự

File đính kèm:

  • doctn 10.doc