Đề thi hết kỳ một môn Vật lý 6 (thời gian làm bài 45 phút )

( Thời gian làm bài 45 phút )

I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng

1. Một bạn học sinh dùng thước có độ chia nhỏ nhất là 1cm để đo chiều dài bàn học

Trong các cạnh ghi kết quả dưới đây ,cách ghi nào đúng ?

A . 1,20 m C . 1,200 m

B . 1,2m D. 120,0 cm

2 .Trên bao xi măng có ghi 50 kg .Số đó cho biết :

 -A. Trọng lượng của bao xi măng - C. Khối lượng của bao xi măng

- B. Trọng lượng của bao xi măng trong - D. Khối lượng của xi măng trong bao bao

 

doc13 trang | Chia sẻ: maiphuongtl | Ngày: 10/11/2014 | Lượt xem: 624 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi hết kỳ một môn Vật lý 6 (thời gian làm bài 45 phút ), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phòng giáo dục Yên Mô Trường THCS Yên Thái Đề thi hết kỳ một môn vật lý 6 -năm học 2008-2009 ( Thời gian làm bài 45 phút ) I. Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu mà em cho là đúng 1. Một bạn học sinh dùng thước có độ chia nhỏ nhất là 1cm để đo chiều dài bàn học Trong các cạnh ghi kết quả dưới đây ,cách ghi nào đúng ? A . 1,20 m C . 1,200 m B . 1,2m D. 120,0 cm 2 .Trên bao xi măng có ghi 50 kg .Số đó cho biết : -A. Trọng lượng của bao xi măng - C. Khối lượng của bao xi măng - B. Trọng lượng của bao xi măng trong - D. Khối lượng của xi măng trong bao bao 3. Một vật có khối lượng1000g thì có trọng lượng là : A. 1000N C. 1N B. 100N D. 10N 4. Quả bóng bị đập vào gốc cây, gốc cây tác dụng lực lên quả bóng. Lực này: A. Chỉ làm biến đổi chuyển động của bóng . B. Vừa làm quả bóng biến dạng vừa làm biến đổi chuyển động của quả bóng C. Chỉ làm quả bóng biến dạng . 5. Lực đàn hồi xuất hiện khi nào ? A. Ngay cả khi lò xo không bị kéo dãn hoặc nén lại . B . Chỉ khi lò xo bị nén ngắn lại . C. Khi lò xo bị kéo dãn ra cũng như khi lò xo bị nén ngắn lại . D. Chỉ khi lò xo bị kéo dãn ra . 6. Những cặp lực nào dưới đây là hai lực cân bằng ? A. Lực mà tay người đang kéo một gầu nước lên và trọng lượng của gầu nước . B. Cân một túi đường bằng cân Rôbecvan . Cân thằng bằng .Trọng lượng của túi đường và các quả cân ở đĩa cân bên kia là hai lực cân bằng . C. Lực mà một người tập thể dục kéo một dây lò xo và lực mà dâylò xo kéo lại tay người . D. Lực mà hai em bé cùng đẩy vào hai bên của một cánh cửa và cánh cửa không quay . II. Dùng từ thích hợp điền vào chỗ (... ) trong các câu sau . Khối lượng của một vật chỉ................chứa trong vật . Lực là................. của vật nay lên vật khác .Lực tác dụng lên vật ..............hoặc .............. Hai lực cân bằng là hai lực mạnh ..........., cùng...........nhưng ............ Lực hút của trái đất tác dụng lên một quả bóng đá đang bay có phương...............................và có chiều.............. .Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp là lực....................................... Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng..................thì lực kéo vật lên càng .......................................... III. Hãy tự viết câu trả lời cho các bài tập sau : Nêu các kết quả tác dụng của lực .Tìm một ví dụ cho thấy lực tác dụng gây ra đồng thời các kết quả tác dụng nêu trên. ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Trong khi xác định khối lượng riêng của sỏi , một học sinh đã thu được kết quả sau đây: Khối lượng m = 67g , thể tích V=26cm3 Tính khối lượng riêng của sỏi ra g/ cm3 ,kg/m3 phòng giáo dục yên mô trường thcs yên thái Đáp án + Biểu điểm chấm vật lí 6 năm học 2005- 2006 ( 4.5 điểm). Mỗi ý cho 0,75 điểm 1. A 3.D 5.C 2.D 4.B 6. D II (3điểm) .Mỗi chỗ (.........) đúng cho 0,25 điểm 1.lượng chất . 2. tác dụng đẩy,kéo; biến đổi chuyển động,biến dạng 3.như nhau,phương chiều 4.thẳng đứng từ trên xuống 5. đàn hồi 6.ít (nhiều ),nhỏ(lớn). III. 1. (1điểm): Lực có thể làm biến dạng hoặc biến đổi chuyển động của vật ví dụ tuỳ theo học sinh 2.(1,5 điểm) : D= m/V =67/26 =2,58 (g/cm3.) D =m/V=0,067/0,000026= 2580 (kg/m3) Phòng giáo dục yên mô Trường THCS Yên Thái Đề kiểm tra chất lượng kì một môn vậy lý 8 -năm học 2005-2006 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Phần I : Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng : 1. Một ô tô chở khách chạy trên đường , người phụ lái đi soát vé của hành khách trên xe . Nếu chọn người lái xe làm mốc thì : A. Người phụ lái đứng yên . C. Cột đèn bên đường đứng yên. B. Ôtô đứng yên. D. Mặt đường đứng yên. 2. Đơn vị vận tốc là : A. km. h C. km / h B. m.s D . s/m 3 . Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật A . Không thay đổi . C . Chỉ giảm dần. B. Chỉ tăng dần D . Có thể tăng dần hoặc giảm dần. 4. Hành khách đang ngồi trên xe ôtô bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe đột ngột : A. Giảm vận tốc . C. Rẽ sang trái . B. Tăng vận tốc . D. Rẽ sang phải. 5. Cách làm nào sau đây giảm được lực ma sát ? A. Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc . B. Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc . C. Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc . D. Tăng diện tích của mặt tiếp xúc. 6. Câu nào sau đây nói về áp suất là không đúng ? A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực và tăng diện tích bị ép . C. Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực và giữ nguyên diện tích bị ép. D. Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép và giữ nguyên áp lự c. 7. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra ? A. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ. B. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng bị nổ. C. Dùng một ống nhựa nhỏ hút nước từ cốc vào miệng. D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay phồng lên . 8. Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ lực đẩy Ac si met bằng: A. Trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của phần vật nổi trên mặt chất lỏng . C Trọng lượng riêng của chất lỏng nhân với thể tích của vật. D. Trọng lượng của vật . Phần II. Trả lời câu hỏi và bài tập . Ba vật đặc làm bằng ba chất khác nhau ; thép đồng và nhôm có cùng thể tích . Khi nhấn chìm 3 vật này vào cùng một chất lỏng thì lực đẩy Acsimet tác dụng lên chúng có khác nhau không? Tại sao ? Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 150m hết 30 giây. Khi hết dốc xe lăn tiếp một đoạn nằm ngang dài 60m hết 20 giây rồi dừng lại . Tính vận tốc trung bình của xe trên đường dốc , trên đường nằm ngang và trên cả hai đường. . Phòng giáo dục Yên Mô Trường THCS Yên Thái Đáp án + Biểu điểm chấm vật lý 8 Phần I:4(điểm.) 1.B 3.D 5.C 7.C 2.C 4.D 6.B 8.D Phần II : 6 (điểm.) 2điểm. Từ công thức tính lực đẩy Ac-si-met F=d.V Ta thấy F phụ thộc vào d và V. _ Ba vật có thể tích như nhau đều chìm trong một chất lỏng nên lực đẩy Ac-si-met tác dụng lên 3 vật bằng nhau. 4( điểm ). +Tóm tắt : 0,5 điểm. + vận tốc trung bình trên quãng đường dốc : v1=s1:t1.=150:30=5(m/s) (1điểm) + vận tốc trung bình trên quãng đường thẳng: v2= s2:t2 = 60:20=3 (m/s) ( 1 điểm) + vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường : v= (s1 +s2 ) : (t1+ t2) = 4,2 (m/s) (1.5 điểm) Trường THCS Yên Thái bài kiểm tra bánkết học kỳ II năm học 2005-2006 môn toán 8 ( Thời gian làm bài 45 phút ) Họ và tên.....................................lớp............số báo danh...................... Chữ kí GV coi thi Điểm toàn bài nhận xét bài làm-Chữ kí GV chấm Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1: Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây ? A. -2,5 x =10 B . -2,5x=10 C. –x2 -3x- 4 = 0 D. 3x – 1 = x + 7 Câu 2 : Tập nghiệm của phương trình ( x +) = 0 A. B. C. D. Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình: là: A.x≠ hoặc x≠-2 B..x≠ C.x≠ và x≠-2 D.x≠ hoặc x≠2 Câu 4:Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn? A. B. 0.x+5>0 C. 2x2+3>0 D. Câu5: Phép biến đổi nào sau đây là đúng? A .0,6x>-1,8x>-0,3 B. 0,6x>-1,8x>-3 C. 0,6x>-1,8x>3 D. 0,6x>-1,8x<-3 Câu6 Biết Và CD=10cm .Độ dài của AB là: A.0,4cm B.2,5cm C.4cm D.25cm Câu7: Trong hình 1 biết M N' ⁄⁄ NN' và các số đo của MN=2cm, OM'=6cm, M'N'=3cm. số đo của đoạn thẳng OM trong hình bên là: A.3cm B.2,5cm x C.2cm D.4cm Oy M' N' Câu 8 Hình lập phương có : A.6 mặt, 6đỉnh và 12cạnh . B.6 mặt,8cạnh và12đỉnh. C.6đỉnh ,8mặt và 12cạnh . D.6mặt,8đỉnh và 12cạnh. Câu 9 :trong hình hộp chữ nhật EGHKE' G'H'K'(Hình3),có bao nhiêu cạnh có độ dài băng đọ dài cảu cạnh G'H'. A.4cạnh B.3cạnh C.2cạnh D.1cạnh Câu 10: trong hình hộp chữ nhật MNPQ M'N'P'Q' (Hình 4). Có bao nhiêu cạnh song song với cạnh NM' ? A. 1cạnh B.2cạnh C. 3cạnh D. 4cạnh PhầnII . Tự luận Câu 1:( 2 điểm ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 6 giờ và ngược dòng từ B về đến Amats 7 giờ .Tính khoảng cách giữa hai bến A và B ,biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/ h . Câu 2 ( 1,5 điểm ) Cho phân thức .Tìm giá trị của xđể phân thức có giá trị bằng 1? Câu 3 (2 điểm ) Cho tam giác ABC có M ,N lần lượt là trung điểm của AB và AC Chứng minh tam giác AMN đồng dạng với tam giác ABC . b) Tính tỷ số diện tích hai tam giác AMN và tam giác ABC . Trường THCS Yên Thái Đề thi học kỳ hai môn vật lí 8 -năm học 2005-2006 ( Thời gian làm bài 45 phút ) A Đề bài: Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước các câu trả lời mà em cho là đúng: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lượng chất lỏng: Khói lượng và trọng lượng của chất lỏng tăng . Khối lượng và trọng lượng của chất lỏng giảm. Khối lượẳngiêng và trọng lượng riêng của chất lỏng tăng. Khối lượng riêng và trọng lượng riêng của chất lỏng giảm. Câu 2: Trong các hiện tượng sau đây ,hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy : Bỏ cục nước đá vào cốc nước . đúc chuông đồng. đốt ngọn nến. Đốt ngọn đèn dầu. Câu3 : Trong các cách xắp xếp các chất nóng chảy vì nhiệt từ ít đến nhiều sau đây , cách nào là đúng; Rắn, khí,lỏng . c . Rắn ,lỏng ,khí . Khí ,rắn ,lỏng . d . Lỏng, khí ,rắn . Câu 4 :Tại sao khi người ta đặt đường ray xe lửa , người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp ráp giữa hai thanh ray: aVì khong thể hàn hai thanh ray được . b. Vì để lắp ráp thanh ray được dễ dàng hơn . c . Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray có thể dài ra. d . Vì chiều dài của thanh ray không đủ . Câu 5; Sau đây là bảng theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất lỏng đun nóng liên tục: Thời gian (phút) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 Nhiệt độ (0c) 20 30 40 50 60 70 80 80 80 a.Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian ?(3đ) b.Có hiện tượng gì xảy ra từ phút thứ 12 đến phút thứ 16 ? (1đ) c. Chất lỏng có phải là nước không ? (1đ) Đáp án I Phần trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1 2 3 4 Đáp án đúng d a, b, c c c II. Phần tự luận (5 điểm) Giải a, Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian như hình bên (3 đ) b, Từ phút thứ 12 đến phút thứ 16 chất lỏng đang sôi. ( 1 đ ) c, Chất lỏng đó không phải là nước (vì nước sôi ở 100 oC) (1 đ) Họ và tên: .................................... Lớp :.............. kiểm tra 1 tiết Môn vật lí 6 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Câu 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau: 1. Khi kéo vật lên theo phương thẳng đứng cần phải dùng lực ................... .... trọng lượng của vật. 2. Dùng ròng rọc ....................... thì kéo vật lên với một lực nhỏ hơn trọng lượng của vật. 3. Thể tích của quả cầu.......................... tăng khi quả cầu nóng lên. 4. Thể tích của quả cầu giảm khi.......................................................... 5. Chất rắn ................... khi nóng lên,.............................. khi lạnh đi. 6. Các chất rắn ...........................nở ra vì nhiệt ......................... 7. Thể tích nước trong bình........................... khi nóng lên........................... khi lạnh đi. 8. Các chất lỏng ..............................vì nhiệt .......................... 9. Chất khí ......................... khi nóng lên............................ 10. Các chất khí ................................ nở vì nhiệt.............................. Câu 2: Mỗi câu sau đây có kèm theo các câu trả lời, hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. 1. Hiện tượng nào sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn ? A- Khối lượng của vật tăng. B- Khối lượng của vật giảm. C- Khối lượng riêng của vật tăng. D- Khối lượng riêng của vật giảm. 2. Hiện tượng nào sẽ xảy ra khi nung nóng một lượng chất lỏng? A- Khối lượng của chất lỏng tăng. B- Trọng lượng của chất lỏng tăng. C- Thể tích của chất lỏng tăng. D- Cả khối lưọng, trọng lượng, thể tích của chất lỏng tăng. 3. 100C ứng với bao nhiêu độ F? A- 600F B- 180F C- 500F D- 400F Câu 3: Tại sao đổ nước nóng vào cốc thuỷ tinh dày dễ vỡ hơn đổ vào cốc thuỷ tinh mỏng. Trường THCS Yên Thái bài kiểm tra chất lượng bán kết học kỳ II – Năm học : 2005-2006 Môn : Toán 8 – Thời gian làm bài :60 phút Họ và tên học sinh:................................................Lớp :...........SBD:............... Chữ ký GV coi thi Điểm toàn bài Nhận xét bài làm-Chữ ký GV chấm ( Học sinh làm bài vào tờ giấy này) IPhần trắc nghiệm : (5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất . 1 –Phương trình nhất một ẩn là: A . 3x +x2=2x2+1 C.+5=0 B..x-1=0 D. 0.x +9= 0 2.Giá trị x=- 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. – 2,5x= - 10 C.- 2,5x=10 B. –x2-3x= 0 D.3x-1=x+7 3.Tập nghiệm của phương trình :(x+).(x-)=0 là: A.{-} C.{-;-} B. { } D.{-;} 4.Điều kiện xác định của phương trình: + =0 là : A. x-2và x C. x- B x-2 D. . x-2hoặc x 5.Cho = và CD =42 . Độ dài BC là: A. 8 C.63 B.28 D. 6 II. Phần tự luận:(5điểm) Bài 1(1.5đ) : Giải các phương trình sau: a, 7x+21=0 b, + =0 Bài 2(2.0đ) : Trong một buổi lao động ,lớp 8Agồm 40học sinh chia thành hai tốp:tốp thứ nhất trồng cây và tốp thứ hai làm vệ sinh.Tốp trồng cây đông hơn tốp làm vệ sinh là 8 người.Hỏi tốp trồng cây có bao nhiêu học sinh? Bài3(1,5đ):Cho hình bình hành ABCD,gọi E,F lần lượt là trung điểm của AB,CD.Chứng minh hai tam giác ADE và CBF đồng dạng với nhau. ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docDe thi Ky I Vat ly 6.doc
Giáo án liên quan